Cửa chính của căn nhà, đối với cửa sổ và cửa hông. Nhà Nam Bộ để cửa cái day ra phía trước, ban ngày thường mở suốt.
Tiếng Anh: The main door of a house, as against the windows and the side doors. In a Southern house it faces the front and stands open through the day.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cửa chính của căn nhà, đối với cửa sổ và cửa hông. Nhà Nam Bộ để cửa cái day ra phía trước, ban ngày thường mở suốt.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cửa lớn nhất và là lối ra vào chính, mở ra phía trước nhà. Đóng cửa cái là dấu nhà có chuyện, còn để cửa cái mở là dấu nhà đang có người.
🇬🇧 The largest door and the main way in and out, opening to the front of the house. A closed main door signals something is wrong, an open one that somebody is home.
Thí dụ:
Cửa cái và cửa sổ mở rộng cho gió vô nhà.
The main door and the windows were wide open to let the wind in.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng đi vô, đứng ngay cửa cái mà ngó vào trong.
He walked up, stood right at the main door and looked inside.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô bỏ đi lên lầu rồi đóng cửa cái một cái rầm.
She went up the stairs and slammed the main door shut.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSơn Nhỏ ngồi xuống, ngó mong ra phía cửa cái.
He sat back down and kept looking toward the main door.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhà lão day mặt theo hướng gió, cửa cái vẫn mở.
His house faced into the wind and the main door stayed open.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCậu chỉ ngón tay vào cửa cái như ra lịnh lục soát.
He pointed at the main door as if ordering a search.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCửa sổ có màn che, còn cửa cái có viền trên đầu khung.
The windows had curtains, and the main door had a trim above the frame.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCửa cái với cửa sổ phía trước đều mở mà gõ không ai đáp.
The main door and the front windows were all open, yet no one answered the knock.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMấy tiệm phố khép bớt cửa cái vì trời nắng gắt.
The shophouses half closed their main doors against the harsh sun.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBan đêm nhớ gài cửa cái cho kỹ nghen con.
At night remember to bolt the main door properly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cửa cái và cửa sổ mở rộng.”“đứng ngay cửa cái mà ngó”“đi lên lầu đóng cửa cái rầm”“ngó mong ra phía cửa cái”“cửa cái vẫn mở”“Cậu chỉ ngón tay vào cửa cái như ra lịnh lục soát.”“cửa cái có viền trên đầu khung”“Cửa cái, cửa sổ phía trước đều mở”