Cụng means to bring two things into contact or bump them together, often lightly; in cụng ly, it means to clink glasses as a social gesture.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Cụng` là làm cho hai vật hoặc hai phần cơ thể chạm/va vào nhau, trong nhiều cách dùng mang sắc thái nhẹ: `cụng đầu`, `cụng trán`, `cụng má`; mức lực phải đọc theo câu chứ không mặc định. `Cụng ly` là chạm miệng ly/cốc vào nhau trong một nghi thức giao tiếp, không tự có nghĩa mọi người uống rượu, đồng ý uống hay phải uống cạn. Khi va chạm gây đau, choáng hoặc chấn thương, không dùng sắc thái vui của từ để xem nhẹ dấu hiệu cần đánh giá.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Thường gợi tiếp xúc nhẹ nhưng lực và hậu quả phải theo ngữ cảnh.
🇬🇧 To touch or bump two things together, often lightly.
Ví dụ dùng từ:
Hai đứa nhỏ cụng trán nhẹ rồi cười.
The two children lightly bump foreheads and laugh.
Source: VietLayers editorial exampleBà cụng má em bé theo cách âu yếm của gia đình.
She touches cheeks with the baby as a family gesture of affection.
Source: VietLayers editorial exampleHai người cúi nhặt đồ nên cụng đầu vô nhau.
The two people bend to pick something up and bump heads.
Source: VietLayers editorial exampleTừ cụng không tự cho biết cú va mạnh hay nhẹ nếu câu không nói rõ.
The verb cụng does not by itself show whether a collision is hard or gentle unless the sentence says so.
Source: VietLayers editorial exampleSau khi cụng đầu và thấy choáng, anh ngưng việc để được đánh giá phù hợp.
After bumping his head and feeling dizzy, he stops work to get an appropriate assessment.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Không mặc định đồ uống có cồn, lời chúc cụ thể hoặc nghĩa vụ phải uống.
🇬🇧 To clink glasses or cups as a social gesture.
Ví dụ dùng từ:
Cả bàn cụng ly nước trái cây để mừng dự án xong đúng hạn.
Everyone clinks glasses of fruit juice to celebrate finishing the project on time.
Source: VietLayers editorial exampleChị cụng ly tượng trưng rồi đặt ly xuống, không ai ép chị uống.
She clinks her glass symbolically and sets it down; no one pressures her to drink.
Source: VietLayers editorial exampleCụng ly không có nghĩa người tham dự đồng ý uống rượu.
Clinking glasses does not mean that a participant agrees to drink alcohol.
Source: VietLayers editorial exampleHai chiếc ly mỏng được cụng nhẹ để tránh sứt miệng.
The two thin glasses are clinked gently to avoid chipping their rims.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng clink glasses cho cụng ly, không dùng ram như khi con vật húc.
The translation uses clink glasses for cụng ly, not ram as for an animal's charge.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cô Oanh bưng ly rượu mà cụng với Hội đồng Đàng rồi uống một hơi hết phân nữa.”