cụng

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Cụng means to bring two things into contact or bump them together, often lightly; in cụng ly, it means to clink glasses as a social gesture.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cụng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Cụng` là làm cho hai vật hoặc hai phần cơ thể chạm/va vào nhau, trong nhiều cách dùng mang sắc thái nhẹ: `cụng đầu`, `cụng trán`, `cụng má`; mức lực phải đọc theo câu chứ không mặc định. `Cụng ly` là chạm miệng ly/cốc vào nhau trong một nghi thức giao tiếp, không tự có nghĩa mọi người uống rượu, đồng ý uống hay phải uống cạn. Khi va chạm gây đau, choáng hoặc chấn thương, không dùng sắc thái vui của từ để xem nhẹ dấu hiệu cần đánh giá.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1làm hai vật hoặc hai phần cơ thể chạm hay va vào nhauChuyển động; tiếp xúc[regional]
B1

🇻🇳 Thường gợi tiếp xúc nhẹ nhưng lực và hậu quả phải theo ngữ cảnh.

🇬🇧 To touch or bump two things together, often lightly.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
A + cụng + Bcụng + bộ phận + vô/với + vật

Ví dụ dùng từ:

Hai đứa nhỏ cụng trán nhẹ rồi cười.

The two children lightly bump foreheads and laugh.

Source: VietLayers editorial example

Bà cụng má em bé theo cách âu yếm của gia đình.

She touches cheeks with the baby as a family gesture of affection.

Source: VietLayers editorial example

Hai người cúi nhặt đồ nên cụng đầu vô nhau.

The two people bend to pick something up and bump heads.

Source: VietLayers editorial example

Từ cụng không tự cho biết cú va mạnh hay nhẹ nếu câu không nói rõ.

The verb cụng does not by itself show whether a collision is hard or gentle unless the sentence says so.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi cụng đầu và thấy choáng, anh ngưng việc để được đánh giá phù hợp.

After bumping his head and feeling dizzy, he stops work to get an appropriate assessment.

Source: VietLayers editorial example
2chạm ly hoặc cốc vào nhau như một cử chỉ giao tiếpGiao tiếp; ăn uống[regional]
B1

🇻🇳 Không mặc định đồ uống có cồn, lời chúc cụ thể hoặc nghĩa vụ phải uống.

🇬🇧 To clink glasses or cups as a social gesture.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cụng + ly/cốccụng ly + với + người

Ví dụ dùng từ:

Cả bàn cụng ly nước trái cây để mừng dự án xong đúng hạn.

Everyone clinks glasses of fruit juice to celebrate finishing the project on time.

Source: VietLayers editorial example

Chị cụng ly tượng trưng rồi đặt ly xuống, không ai ép chị uống.

She clinks her glass symbolically and sets it down; no one pressures her to drink.

Source: VietLayers editorial example

Cụng ly không có nghĩa người tham dự đồng ý uống rượu.

Clinking glasses does not mean that a participant agrees to drink alcohol.

Source: VietLayers editorial example

Hai chiếc ly mỏng được cụng nhẹ để tránh sứt miệng.

The two thin glasses are clinked gently to avoid chipping their rims.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng clink glasses cho cụng ly, không dùng ram như khi con vật húc.

The translation uses clink glasses for cụng ly, not ram as for an animal's charge.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cô Oanh bưng ly rượu mà cụng với Hội đồng Đàng rồi uống một hơi hết phân nữa.
Hồ Biểu ChánhBỏ chồng, Chương 3