Cây cột chính của căn nhà, cây chịu lực cho cả mái. Vì nó gánh cả nhà nên người ta cũng mượn nó để nói về chỗ dựa của một gia đình.
Tiếng Anh: The main post of a house, the one that carries the roof. Because it holds everything up, it is also used to speak of whoever or whatever a household leans on.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cây cột chính của căn nhà, cây chịu lực cho cả mái. Vì nó gánh cả nhà nên người ta cũng mượn nó để nói về chỗ dựa của một gia đình.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cây cột lớn nhất trong bộ khung nhà, đứng giữa và chịu lực nặng nhất. Nhà rường Nam Bộ dựng cột cái trước rồi mới gác kèo và dựng cột con.
🇬🇧 The largest post in the frame of a house, standing at the centre and carrying the heaviest load. A Southern timber house raises its main posts first, then the rafters and the lesser posts.
Thí dụ:
Nhà sàn đó cột cái cao tới bốn thước rưỡi.
That stilt house had main posts four and a half metres tall.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhan đứng dựa cây cột cái bằng gỗ đỏ, to đến hai người ôm.
He leaned against the main post of red wood, thick enough to need two arms around it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKỉnh Chi dựng chổi rồi lại đứng dựa cột cái vấn thuốc.
He stood the broom up and leaned on the main post to roll a cigarette.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMình đây đui mù, như nhà thiếu cây cột cái.
Blind as I am, I am like a house missing its main post.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNho giáo với Phật giáo là hai cột cái của nhà Việt Nam.
Confucianism and Buddhism are the two main posts of the Vietnamese house.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMối ăn chân cột cái là cả căn nhà lung lay.
Once termites eat the foot of the main post the whole house wobbles.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThợ đo cột cái trước, mấy cây kia đo theo.
The carpenter measures the main posts first and the rest follow.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCột cái bằng căm xe thì trăm năm chưa mục.
A main post of ironwood will not rot in a hundred years.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTreo cái đèn ngay cột cái cho sáng cả gian giữa.
Hang the lamp on the main post to light the whole central bay.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhà dỡ ra, giữ lại mấy cây cột cái còn tốt.
When the house was taken down they kept the main posts that were still sound.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“cột cái cao 4,50th”“Nhan đứng dựa cây cột cái bằng gỗ đỏ, to đến hai người ôm”“lại đứng dựa cột cái vấn thuốc mà hút”“như thiếu cây cột cái”“Nho giáo với Phật giáo là hai đồng trụ hai cột cái của nhà Việt Nam”