Cặp tàu can literally mean bringing a smaller boat alongside a ship; in older Southern colloquial usage it can also mean tagging along with someone or attaching oneself to a group, sometimes for food, company, access, or another benefit.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cặp tàu có hai lớp nghĩa được văn liệu Nam Bộ chứng thực. Trong hàng hải, ghe `cặp tàu` là cho ghe áp sát mạn tàu để đón người, nhận hàng hoặc làm việc liên quan; không tự đồng nhất với cập bến, va tàu hay neo đậu. Trong khẩu ngữ cũ, một người `cặp tàu` là đi theo hoặc nhập theo người khác; có câu chỉ đi ké cho vui, có câu chê người bám theo để được ăn uống, nhờ cậy hay hưởng lợi. Vì vậy phải theo thái độ của người kể, không lấy riêng cụm này làm bằng chứng người ấy trộm cắp, lừa đảo, lệ thuộc hay có phẩm chất xấu.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Cho ghe, xuồng hay phương tiện nhỏ đi sát và kề vào tàu để người hoặc hàng có thể qua lại.
🇬🇧 To bring a boat alongside a ship for people, cargo, or related work.
Ví dụ dùng từ:
Ghe phải chờ con nước êm mới cặp tàu ngoài cửa biển để nhận hàng.
The boat must wait for calmer water before going alongside the ship offshore to receive cargo.
Source: VietLayers editorial exampleChủ ghe cho người kiểm tra dây buộc trước khi cặp tàu.
The boat owner has the mooring lines checked before bringing the boat alongside the ship.
Source: VietLayers editorial exampleGió dông nổi lên, chiếc ghe nhỏ khó cặp tàu an toàn.
With the squall rising, the small boat has difficulty coming safely alongside the ship.
Source: VietLayers editorial exampleThủy thủ sửa soạn cặp tàu, còn người nhận hàng đứng đợi trong bờ.
The crew prepares to go alongside the ship while the consignee waits ashore.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu này, cặp tàu là áp ghe vào mạn tàu, không phải tàu cập bến hay hai tàu va nhau.
Here cặp tàu means bringing a boat alongside a ship, not docking the ship or colliding with it.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đi cùng, bám theo hoặc ghép mình vào người hay nhóm khác; tùy câu có thể trung tính, đùa hoặc mang ý chê ăn theo.
🇬🇧 To tag along with or attach oneself to another person or group, sometimes for a benefit.
Ví dụ dùng từ:
Tụi nhỏ rủ nhau đi coi hát, thằng Út xin cặp tàu theo cho vui.
The children are going to a show, and the youngest asks to tag along for company.
Source: VietLayers editorial exampleAnh hết tiền ăn trưa nên mấy bữa nay phải cặp tàu người bà con.
He has no lunch money, so for the past few days he has been tagging along with a relative.
Source: VietLayers editorial exampleChuyện của hai nhà, người ngoài đừng cặp tàu vô rồi làm rối thêm.
This is a matter between two families; outsiders should not insert themselves and make it messier.
Source: VietLayers editorial exampleÔng ấy thích có bạn cặp tàu đi hội, chớ không hề chê họ ăn theo.
He likes having company tag along to the festival and does not regard them as freeloaders.
Source: VietLayers editorial exampleGọi ai là người cặp tàu có thể là lời chê bám theo để hưởng lợi, nên phải giữ nguyên người nói và văn cảnh.
Calling someone a cặp tàu companion may disparage them as a hanger-on, so the speaker and context must be preserved.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Người ấy than bữa nay gió dông nên biển động, bởi vậy chừng tàu tới sợ ghe khó ra mà cặp tàu.”
“Người anh đi tới đâu cũng có vài ba gã “cặp tàu.”