Nghĩa của “rúc rích” là gì?
Cười khe khẽ, cười khúc khích, thường là nhiều người cười đùa với nhau (cười rúc rích, rúc rích cười).
Tiếng Anh: To giggle softly, usually of several people laughing and joking together.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rúc rích”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cười nhỏ tiếng, khúc khích, thường là nhiều người cùng cười đùa, trêu nhau; có khi là cười chế nhạo ai một cách kín đáo.
🇬🇧 To laugh quietly in little giggles, usually of several people laughing and teasing together; sometimes to snicker at someone on the sly.
Thí dụ:
Đoàn hộ tống tí hon của Hiếu rúc rích cười thầy giáo lớp ba vừa nói một điều kỳ dị.
Hieu's tiny escort giggled at the third grade teacher, who had just said something strange.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNguyễn và Hoàng ngồi yên, lắng nghe tiếng chị em Vân, Thúy nói cười rúc rích trong bếp.
Nguyen and Hoang sat still, listening to the sisters Van and Thuy chatting and giggling in the kitchen.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngCó tiếng cười rúc rích của hai ba cô gì đó, rồi nghe một cái đụi.
There was the giggling of two or three girls, then the sound of a thump.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcHai chị em cười rúc rích với nhau rồi đi luôn xuống bếp.
The two sisters giggled together and then went straight down to the kitchen.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhBọn học trò con gái rúc rích cười với nhau.
The schoolgirls giggled among themselves.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròCả bọn rúc rích cười sau câu nói của Trân.
The whole group giggled at what Tran had said.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngThái Hòa bật cười rúc rích, chạy vào phòng.
Thai Hoa burst into giggles and ran into the room.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngAnh lại muốn báo bại em mất công một cách vô ích để rồi hai người rúc rích cười chế nhạo em khi tưởng tượng em đi rong ngoài phố như một người điên.
And you wanted to send me off on a pointless errand so the two of you could snicker at me, picturing me wandering the streets like a madwoman.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngThủy đang cắt bánh mì và nói đùa gì với Long, anh chàng cười rúc rích.
Thuy was cutting bread and joking about something with Long, and he giggled.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòKim và Uyển cười rúc rích.
Kim and Uyen giggled.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có tiếng cười rúc rích của hai ba cô gì đó, rồi nghe một cái đụi.”“Đoàn hộ tống tí hon của Hiếu rúc rích cười thầy giáo lớp ba vừa nói một điều kỳ dị.”“Bọn học trò con gái rúc rích cười với nhau.”“Tới cửa, anh Sinh và anh Tý còn rúc rích bàn tán về anh Sỹ, con bà bán đậu phọng rang.”Câu hỏi thường gặp về “rúc rích”
“rúc rích” nghĩa là gì?
Cười khe khẽ, cười khúc khích, thường là nhiều người cười đùa với nhau (cười rúc rích, rúc rích cười).
“rúc rích” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Có tiếng cười rúc rích của hai ba cô gì đó, rồi nghe một cái đụi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.