Giải nghĩa nhanh:

Cúp is a set of modern Vietnamese homographs. As a noun, it is a trophy or cup awarded in competition. As an informal verb, it can mean to cut off a utility, end a phone call, skip a class or duty without permission, or tuck a body part downward. Each sense requires a different English verb.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cúp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ đồng âm vay mượn có nhiều nét hiện đại. Danh từ “cúp” là vật trao thưởng hoặc giải đấu tranh cúp. Động từ “cúp” có thể chỉ ngừng cấp điện/nước; kết thúc cuộc gọi trong “cúp máy”; tự ý bỏ tiết hay vắng mặt trong “cúp học, cúp tiết”; hoặc hạ, cụp một bộ phận như “cúp đuôi”. Không được dịch toàn bộ thành cup hoặc cut. Tên trường/cụm đi kèm quyết định trophy, cut off, hang up, skip class hay tuck/lower.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1vật trao cho người hoặc đội thắng cuộc; giải đấu tranh vật ấyThi đấu và giải thưởng[neutral]
A2

🇻🇳 Vật lưu niệm, thường có hình chén hoặc biểu trưng, được trao cho người hay đội chiến thắng; cũng dùng trong tên một giải đấu theo thể thức tranh cúp.

🇬🇧 A trophy, often cup-shaped or emblematic, awarded to the winner of a competition; also used in the name of a cup competition.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nâng/đoạt/trao + cúpcúp + vô địchgiải + cúp + tên

Ví dụ dùng từ:

Đội trưởng nâng cúp rồi chuyền cho từng đồng đội chụp hình.

The captain lifts the trophy and passes it to each teammate for photographs.

Source: VietLayers editorial example

“Cái cúp này trưng ở phòng sinh hoạt chung hay đem về câu lạc bộ?” cô hỏi.

“Should this trophy be displayed in the common room or taken back to the club?” she asks.

Source: VietLayers editorial example
2ngừng hoặc bị ngừng cung cấp điện, nước hay dịch vụDịch vụ sinh hoạt[informal]
A2

🇻🇳 Làm gián đoạn hoặc ở trạng thái bị gián đoạn nguồn điện, nước và một số dịch vụ cung cấp, thường dùng khẩu ngữ trong “cúp điện, cúp nước”.

🇬🇧 To cut off or have an interruption in electricity, water, or another supplied service, especially in the colloquial expressions cúp điện and cúp nước.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cúp + điện/nướcbị + cúp + dịch vụlịch/thông báo + cúp điện

Ví dụ dùng từ:

Khu phố bị cúp điện hai giờ để đơn vị kỹ thuật thay thiết bị.

Power is cut to the neighbourhood for two hours while the utility replaces equipment.

Source: VietLayers editorial example

“Mai cúp nước buổi sáng, mình hứng sẵn hai thùng để dùng nghen,” ba dặn.

“The water will be shut off tomorrow morning, so let us fill two containers in advance,” Dad says.

Source: VietLayers editorial example
3kết thúc cuộc gọi điện thoạiĐiện thoại và hội thoại[informal]
A2

🇻🇳 Ngắt kết nối và kết thúc cuộc gọi, thường trong cụm “cúp máy”. Câu chỉ hành động kết thúc; sắc thái đột ngột hay bất lịch sự phải do phần còn lại của câu nêu.

🇬🇧 To end a telephone call, especially in cúp máy. The expression itself names the action; context indicates whether it was abrupt or rude.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cúp + máy/điện thoạicúp máy + trước/sau khibị + ai + cúp máy

Ví dụ dùng từ:

Chị chào mẹ xong mới cúp máy rồi bỏ điện thoại vào túi.

She says goodbye to her mother before hanging up and putting the phone in her bag.

Source: VietLayers editorial example

Anh tưởng bên kia cúp máy, nhưng thật ra cuộc gọi bị rớt do mất sóng.

He thinks the other person hung up, but the call actually dropped because the signal was lost.

Source: VietLayers editorial example
4tự ý bỏ một buổi học, tiết học hoặc ca làmTrường học và công việc[slang]
B1

🇻🇳 Không tham dự một tiết, buổi học hoặc phần việc đã định mà không có phép hay lý do được chấp thuận, trong cách nói thân mật như “cúp học, cúp tiết”. Không đồng nhất với nghỉ có phép hoặc bỏ học hẳn.

🇬🇧 To skip a class, school session, or scheduled duty without permission. It does not mean an authorised absence or permanently dropping out of school.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cúp + học/tiết/buổirủ + ai + cúp họcbị phát hiện + cúp tiết

Ví dụ dùng từ:

Cậu học sinh nhận lỗi đã cúp tiết cuối để đi đá banh mà không xin phép.

The student admits to skipping the final class to play football without permission.

Source: VietLayers editorial example

Nghỉ học vì bệnh có báo cô không phải là cúp học.

Missing school because of illness after notifying the teacher is not skipping class.

Source: VietLayers editorial example
5hạ hoặc ép một bộ phận cơ thể xuống sát thânTư thế và chuyển động[neutral]
B1

🇻🇳 Hạ thấp, gập hoặc ép tai, đuôi hay bộ phận tương tự xuống, thường để tả tư thế con vật; trong nghĩa bóng có thể gợi sợ hãi hoặc chịu thua nhưng phải có văn cảnh.

🇬🇧 To lower, fold, or tuck an ear, tail, or similar body part close to the body, often describing an animal's posture. Any figurative implication of fear or defeat depends on context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cúp + đuôi/taicúp đuôi + chạy/điđuôi/tai + cúp xuống

Ví dụ dùng từ:

Con chó cúp đuôi khi nghe tiếng sấm rồi chui xuống gầm bàn.

The dog tucks its tail when it hears thunder and crawls under the table.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu tả con vật, cúp đuôi là tuck its tail; không liên quan chiếc cúp thi đấu.

When describing an animal, cúp đuôi means tuck its tail and has nothing to do with a competition trophy.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Những hôm bị cúp điện, Trọng và Hoàng phải thay phiên nhau leo lên, leo xuống để quay cái máy phát điện.
Dương Hùng CườngBuồn Vui Phi Trường, Chương 9