Giải nghĩa nhanh:

Ráp rạp describes people, plants, or objects bending, bowing, or being pressed very low, almost to the ground.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ráp rạp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ráp rạp` là dạng láy của `rạp`, tả tư thế cúi, nghiêng hoặc đổ hàng loạt rất thấp, gần sát mặt đất (*bent very low; bowing low; flattened down*): `cúi ráp rạp`, `cây rạp ráp rạp`. Từ nhấn hình dáng và mức thấp nhìn thấy, không tự cho biết người cúi vì kính trọng, sợ hãi hay bị ép; cây đổ thấp cũng chưa đủ kết luận nguyên nhân và mức thiệt hại. Không dùng nguồn thiếu căn cứ để gán nghĩa `rách rưới, lôi thôi`. Phân biệt `ráp rạp` với `rạp` là nơi biểu diễn hoặc mái che, `rạp xuống` là động tác một lần, `rạp mình` thiên văn chương và `lúp xúp` tả dáng thấp nhỏ. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ hiện nay, từ này ít dùng hơn `cúi rạp xuống`, `nằm sát xuống`, `ngã rạp`; vẫn cần giữ như một mục biểu cảm toàn dân/cũ. Tab Nôm ghi `𢺍` theo thành tố `rạp xuống`, không dựng một chữ riêng cho âm `ráp` đầu cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cúi, nghiêng hoặc đổ rất thấp, thường thành hàng hay hàng loạtTư thế; chuyển động; miêu tả[literary]
B2

🇻🇳 Tả một hoặc nhiều người, cây hay vật nghiêng xuống rất thấp, gần sát đất, tạo ấn tượng cùng hạ xuống hoặc bị ép rạp.

🇬🇧 Describing one or more people, plants, or objects bent or pressed very low, often in a row or as a mass.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + ráp rạp + xuốngdanh từ + rạp/đổ + ráp rạpráp rạp + gần/sát + mặt đất

Ví dụ dùng từ:

Mấy người thợ cúi ráp rạp xuống ruộng để cấy cho thẳng hàng.

The workers bend very low over the field to plant the rice in straight rows.

Source: VietLayers editorial example

Gió mạnh làm đám cỏ ven bờ nghiêng ráp rạp, nhưng khi gió lặng cỏ lại ngẩng lên.

The strong wind bends the bank grass very low, but it rises again when the wind eases.

Source: VietLayers editorial example

Cả hàng lúa ngã ráp rạp sau mưa chưa đủ cho biết giống lúa hay nền đất là nguyên nhân.

A whole row of rice flattened by the rain does not by itself show whether the variety or the soil was responsible.

Source: VietLayers editorial example

Nghe hiệu lệnh, đội múa cúi ráp rạp rồi đồng loạt đứng thẳng dậy.

At the cue, the dance troupe bows very low and then rises together.

Source: VietLayers editorial example

Anh kéo tấm bạt xuống ráp rạp để gió khỏi luồn dưới mép.

He pulls the tarpaulin down very low so the wind cannot get under its edge.

Source: VietLayers editorial example

Trong đoạn văn cũ, cả đám cúi ráp rạp chỉ tả tư thế chứ chưa nói họ tự nguyện hay bị ép.

In the old passage, the crowd bowing very low describes posture without saying whether they chose or were forced to do so.

Source: VietLayers editorial example

Cây sậy rạp ráp rạp theo từng luồng gió ngoài cửa biển.

The reeds bend almost to the ground with each gust at the estuary.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng bent very low cho ráp rạp, không dịch thành shabby hay ragged.

The translation renders ráp rạp as bent very low, not as shabby or ragged.

Source: VietLayers editorial example

Bà nhắc tụi nhỏ đừng cúi ráp rạp sát mé đường khi xe còn chạy đông.

She reminds the children not to bend very low by the roadside while traffic is still heavy.

Source: VietLayers editorial example

Lời Sài Gòn hôm nay thường nói cúi rạp xuống thay cho cúi ráp rạp, nhưng hai dạng vẫn cùng gợi tư thế rất thấp.

Present-day Saigon speech usually says cúi rạp xuống rather than cúi ráp rạp, though both evoke a very low posture.

Source: VietLayers editorial example