Giải nghĩa nhanh:

Cù lần has two related uses. Regionally, it is a name for a slow loris, a small nocturnal primate. In southern colloquial speech, it is an often teasing or disparaging label for someone perceived as slow, awkward, naive, or socially unsure; this judgement should not be treated as an objective trait.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cù lần(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ có hai lớp. Nghĩa danh từ vùng gọi một loài cu li/slow loris, thú linh trưởng nhỏ hoạt động về đêm; không tự suy định danh loài cụ thể nếu văn cảnh không có nguồn sinh học. Nghĩa khẩu ngữ Nam Bộ dùng để chê hoặc trêu người bị xem là chậm, vụng, ngù ngờ hay thiếu lanh lợi trong một tình huống. Đây là nhãn đánh giá dễ hạ thấp người khác; nên mô tả hành vi cụ thể và không suy từ sự ít nói, khuyết tật, khác biệt thần kinh hoặc thiếu kinh nghiệm thành “cù lần”.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1tên vùng của con cu li, một loài linh trưởng nhỏ hoạt động về đêmĐộng vật và tên gọi dân gian[regional]
B2

🇻🇳 Tên gọi dân gian ở một số vùng cho con cu li, loài thú nhỏ sống trên cây và hoạt động chủ yếu ban đêm. Khi cần thông tin bảo tồn hoặc tên khoa học, phải đối chiếu nguồn chuyên môn thay vì suy từ tên dân gian.

🇬🇧 A regional name for a slow loris, a small tree-dwelling primate active mainly at night. Conservation status and exact species identification require specialist evidence rather than inference from the folk name.

Grammar Patterns:
con + cù lầncù lần + động từphát hiện/bàn giao/cứu hộ + cù lần

Ví dụ dùng từ:

Người dân phát hiện một con cù lần trên cành thấp rồi gọi đơn vị cứu hộ động vật.

Residents find a slow loris on a low branch and call a wildlife rescue service.

Source: VietLayers editorial example

“Con cù lần này thuộc loài nào thì phải để cán bộ chuyên môn xác định,” chú kiểm lâm nói.

“A specialist needs to determine which slow-loris species this animal belongs to,” the ranger says.

Source: VietLayers editorial example

Bảng giới thiệu ghi cù lần là tên dân gian của cu li, không phải tên khoa học đầy đủ.

The information board states that cù lần is a folk name for a slow loris, not a complete scientific name.

Source: VietLayers editorial example

Thấy cù lần hoạt động ban đêm không có nghĩa người xem được phép bắt về nuôi.

Seeing a slow loris active at night does not mean that visitors may capture it as a pet.

Source: VietLayers editorial example
2chậm chạp, vụng về hoặc ngù ngờ theo lời chê hay trêuĐánh giá hành vi trong khẩu ngữ Nam Bộ[informal]
B2

🇻🇳 Dùng làm tính từ hoặc danh từ gọi người mà người nói cho là chậm ứng xử, thiếu lanh lẹ, vụng giao tiếp hoặc ngây ngô. Sắc thái có thể trêu trong nhóm thân nhưng thường mang tính hạ thấp nếu gán trực tiếp cho người.

🇬🇧 An adjective or person-label for someone the speaker judges to be slow to respond, socially awkward, unworldly, or naive. It may be teasing among intimates but is often belittling when applied directly to a person.

Grammar Patterns:
hơi/rất/quá + cù lầngọi/cho + ai + là + cù lầnngười + cù lần

Ví dụ dùng từ:

Anh mới vô làm nên còn lúng túng; chị hướng dẫn thêm chứ không chê anh cù lần.

He is still unsure because he is new to the job, so she gives more guidance instead of calling him slow-witted.

Source: VietLayers editorial example

“Tui hơi cù lần khoản điện thoại thông minh, chỉ tui bấm lại chỗ này với,” chú nói vui.

“I am a bit hopeless with smartphones; show me where to tap again,” he jokes.

Source: VietLayers editorial example

Trong nhóm bạn thân, họ trêu nhau cù lần vì trả lời tin nhắn chậm, nhưng dừng lại khi người bị gọi không vui.

Among close friends they tease one another for replying slowly, but stop when the person being teased is uncomfortable.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo mô tả học sinh cần thêm thời gian xử lý câu hỏi, không ghi em ấy là cù lần.

The teacher records that the student needs more time to process questions rather than labelling the student slow-witted.

Source: VietLayers editorial example

Ít nói ở chỗ đông người không đủ để kết luận một người cù lần.

Being quiet in a crowd is not enough to conclude that someone is socially inept.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch cù lần có thể là slow, awkward hoặc naive theo hành vi; không nên chọn stupid nếu câu không nói về năng lực trí tuệ.

Depending on the behaviour, cù lần may mean slow, awkward, or naive; it should not become stupid when intellectual ability is not at issue.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mặc dầu nó cù lần, con tám Cù Lần là hy vọng cuối cùng của tôi 1 .
Bình Nguyên LộcCuống Rún Chưa Lìa, Con Tám Cù Lần