Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nết” là gì?

Tánh tình, cách cư xử đã thành thói của một người (tánh nết); có nết, nết tốt là cư xử đàng hoàng; mất nết, trắc nết là hư hỏng; còn chỉ một thói quen riêng.

Tiếng Anh: A person's character and settled way of behaving; good conduct, as in co net; bad conduct, as in mat net and trac net; and a particular habit.

Cách đọc
nết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nết”:

4 nét nghĩa
1tánh tình, cách cư xử của một ngườitánh tình[thường]
B1

🇻🇳 Tánh tình và cách cư xử đã thành thói của một người, thường đi trong tánh nết, tính nết: sửa tánh nết, tánh nết tốt, tánh nết xấu.

🇬🇧 A person's character and settled way of behaving, usually in tanh net or tinh net: to mend one's ways, a good or bad character.

Cụm thường gặp:
tánh nếttính nếtsửa tánh nết
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + nếtgây / nảy sinh + nết + với / đối vớinết + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Anh còn lạ gì tánh nết của ảnh, ảnh có biết chú ý từng ly từng chút như anh đâu.

You know his character well enough; he does not pay attention to every little detail the way you do.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Con lo làm ăn, lo sửa tánh nết, không dám chơi bời nghinh ngang như hồi trước nữa.

I am working hard and mending my ways; I no longer dare to carouse and swagger as I used to.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Tôi tuy là con gái nhà quan, mà tánh nết tôi chắc là không giống con nhà quan khác.

Though I am a mandarin's daughter, my character is surely not like that of other mandarins' children.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Chị lấy bằng cớ nào mà chị dám quả quyết tánh nết của thiên hạ tốt, còn tánh nết của tôi xấu.

On what evidence do you dare to declare that other people's characters are good and mine is bad?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn
2cách cư xử tốt, đáng khentánh tình[thường]
B1

🇻🇳 Cách cư xử được khen là tốt, đàng hoàng; hay gặp trong có nết, nết tốt, mến vì nết, và câu tục ngữ cái nết đánh chết cái đẹp.

🇬🇧 Conduct praised as good and proper; common in co net (well-behaved), net tot (good conduct) and loving someone for their conduct.

Cụm thường gặp:
có nếtnết tốtnết hạnh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nếtcó / dùng / giữ + nếtnết + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đến làng Thường-phú nghe nói con gái họ Lữ sắc xinh nết tốt thì lén rình mà coi mắt.

Arriving at Thuong Phu village and hearing that the Lu family's daughter was pretty and well-behaved, he secretly watched to get a look at her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Chàng phục ông vì tài, mến ông vì nết, vì ông dạy rất tận tâm và rất thương mến học trò.

He admired the man for his talent and loved him for his conduct, for he taught with great devotion and cared for his pupils.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
3cách cư xử hư hỏng (mất nết, trắc nết)tánh tình[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong mất nết, hư thân mất nết, trắc nết: cư xử hư hỏng, lăng loàn, không đàng hoàng; thuần nết là đã chừa thói xấu.

🇬🇧 In mat net, hu than mat net and trac net: to behave badly, wantonly or improperly; thuan net means to have given up bad ways.

Cụm thường gặp:
mất nếthư thân mất nếttrắc nết
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + nếtgây / nảy sinh + nết + với / đối vớinết + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Thầy thông giận vợ trắc nết, tính vô mét với cha mẹ vợ coi hai ông bà xử lẽ nào.

The interpreter was angry at his wife's wayward conduct and meant to go and tell her parents to see how they would deal with it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Mãi cho đến tối, sau bữa cơm, anh học trò mất nết mới xách va-li đến.

Not until evening, after dinner, did the ill-behaved schoolboy turn up with his suitcase.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
4một thói, một tật riêngtánh tình[thường]
B2

🇻🇳 Một thói quen, một tật riêng của một người hay một nhóm người: cái nết không đóng thuế, nết e ngại.

🇬🇧 A particular habit or trait of a person or a group: the habit of not paying dues, a habit of shyness.

Cụm thường gặp:
cái nếtnết ấy
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + nếtgây / nảy sinh + nết + với / đối vớinết + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Qua khỏi cơn bịnh, nết e-ngại trở về, mà nết ấy là dấu hiệu của những ý-nghĩ không ngay vậy.

Once the illness had passed, her shyness came back, and that habit was the sign of thoughts that were not straight.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Mấy đại ca tập cho họ quên cái nết không đóng thuế đó thì tụi này đâm ra khó làm ăn.

Once you big brothers train them out of that habit of not paying their dues, we will find it hard to make a living.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nó muốn trổ tài, giúp cậu Minh thấy tận mắt thói ăn nết ở của bầy ong.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nết”

“nết” nghĩa là gì?

Tánh tình, cách cư xử đã thành thói của một người (tánh nết); có nết, nết tốt là cư xử đàng hoàng; mất nết, trắc nết là hư hỏng; còn chỉ một thói quen riêng.

“nết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Nó muốn trổ tài, giúp cậu Minh thấy tận mắt thói ăn nết ở của bầy ong.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.