Giải nghĩa nhanh:

A very long time, or much longer than expected; an emphatic Southern expression used for waiting, elapsed time, or something far back in the past. It gives no fixed duration and does not by itself prove neglect, abandonment, permanence, or fault.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lâu lắc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ nhấn mạnh, tự nhiên trong tiếng Nam Bộ, nghĩa là rất lâu, lâu quá hoặc lâu hơn mức người nói chờ đợi: a very long time, for ages. Dùng được cho quãng chờ, thời gian chưa gặp, việc kéo dài hoặc chuyện đã xảy ra từ lâu. Độ dài hoàn toàn tùy thang thời gian và cảm nhận trong cảnh: vài chục phút có thể là lâu lắc khi đang đợi khám, còn một thay đổi lịch sử có thể tính bằng nhiều năm. Vì vậy từ không cung cấp số phút/ngày/năm, không tự chứng minh ai bỏ bê, cố ý trì hoãn, thất hứa hay một trạng thái sẽ kéo dài vĩnh viễn. Trong câu phủ định hoặc câu hỏi như `có lâu lắc gì đâu`, toàn cụm có nghĩa không lâu đến mức đáng kể; đó là tác động của phủ định lên nét `rất lâu`, không phải một nghĩa từ vựng ngược. `Lắc` ở đây là yếu tố tăng mức trong tổ hợp, không phải động tác rung/lắc. Không dựng chữ Hán–Nôm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1rất lâu hoặc lâu hơn mức được mong đợi trong tình huốngThời lượng, chờ đợi và hồi tưởng[regional]
B1

🇻🇳 Nhấn mạnh một khoảng thời gian dài theo cảm nhận hay thang đo của văn cảnh, dùng cho chờ đợi, kéo dài hoặc việc đã cách hiện tại lâu.

🇬🇧 Emphasises that a period feels very long or exceeds what was expected, whether waiting, continuing, or looking back to a distant time.

Grammar Patterns:
động từ + lâu lắclâu lắc + mới + động từdanh từ/chuyện + lâu lắc + rồicó + lâu lắc + gì + đâu

Ví dụ dùng từ:

Tụi tôi chờ lâu lắc mới tới lượt khám, nên quầy tiếp nhận chủ động báo lại giờ dự kiến.

We wait for ages before our appointment, so reception proactively gives us an updated estimated time.

Source: VietLayers editorial example

“Lâu lắc mới ghé, ở lại ăn với dì bữa cơm nghen con,” dì níu khách.

“It has been ages since you visited; stay and have a meal with me,” Auntie urges her guest.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc quạt chạy lâu lắc mới mát vì căn phòng vừa hứng nắng cả buổi chiều.

The fan takes a very long time to cool the room because it has been in the afternoon sun for hours.

Source: VietLayers editorial example

Chuyện hai nhà giận nhau là chuyện lâu lắc rồi; hôm nay họ đã ngồi lại nói chuyện bình thường.

The quarrel between the two families happened a long time ago; today they are talking normally again.

Source: VietLayers editorial example

Anh đi mua chai nước mà lâu lắc chưa về, nên bạn gọi hỏi coi xe có bị trục trặc không.

He has been gone a long time just to buy water, so his friend calls to ask whether his motorbike has broken down.

Source: VietLayers editorial example

“Có lâu lắc gì đâu, mới mười phút à; con coi hết trang này rồi mình đi,” ba nói.

“It has not been long at all—only ten minutes; finish this page and then we will go,” Dad says.

Source: VietLayers editorial example

Với người đang đau, năm phút chờ cũng có thể thấy lâu lắc; từ này ghi cảm nhận chớ không ấn định thời lượng.

To someone in pain, a five-minute wait can feel extremely long; the expression conveys perception rather than a fixed duration.

Source: VietLayers editorial example

Đơn hàng tới lâu lắc không tự chứng minh tiệm cố ý bỏ quên khách; cần kiểm tra giờ nhận, giờ giao và sự cố vận chuyển.

A delivery taking ages does not itself prove that the shop deliberately ignored the customer; the order, dispatch, and transport times must be checked.

Source: VietLayers editorial example

Hồi lâu lắc trước đây, con đường này còn hẹp; muốn ghi năm nào thì người viết phải thêm mốc tài liệu.

A very long time ago, this road was still narrow; anyone stating a particular year must add documentary evidence.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu lâu lắc mới xong, took ages to finish đúng hơn shook for a long time vì lắc không mang nghĩa rung ở tổ hợp này.

In lâu lắc mới xong, ‘took ages to finish’ is more accurate than ‘shook for a long time’ because lắc does not mean ‘shake’ in this expression.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Kéo dài lâu lắc nào có ích lợi gì?
Bà Lan PhươngHoa Tình Đẫm Máu, Chương 18
Phụ nữ luôn luôn trễ hẹn, ai cũng bảo là vì họ trang điểm lâu lắc, nhưng không phải thế đâu.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần V
- Không, ông ấy nói, khỏi cần phải làm như vậy, lâu lắc lắm.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
- Không anh không ngồi để cho Lan ngại, không dám trang điểm lâu lắc.
Bình Nguyên LộcLữ Đoàn Mông Đen, Chương 5