Giải nghĩa nhanh:

Sai can mean incorrect or out of alignment, to order or send someone to do something, or—of a plant—to bear abundantly.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sai(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sai` có ba lớp nghĩa phải đọc theo cú pháp: (1) không đúng với sự thật, đáp án, quy tắc, yêu cầu hoặc vị trí cần khớp (*wrong, incorrect, mistaken, off*); (2) bảo, ra lệnh hoặc phái người dưới quyền làm việc (*order, direct, send*); (3) nói cây có nhiều trái/củ, và trong lời cũ còn nói người hay vật sinh nhiều con (*bear abundantly, prolific*). Nét thứ nhất không tự chứng minh người nói dối, cố ý, kém năng lực hay gây hậu quả; nét thứ hai không tự xác lập quyền hợp pháp, sự đồng ý hoặc cưỡng ép; nét thứ ba không cho biết chất lượng, độ chín hay sản lượng chính xác. Với người, `sai con` là cách cũ dễ tạo cảm giác khách thể hóa, nên hiện thường nói `sinh nhiều con`. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `làm trật`, `tính trật`, `biểu/bảo làm` là các cách gần nghĩa tùy câu, nhưng không thay máy móc mọi chỗ. Phân biệt `sai` không dấu với `sái`, `sài`, và với danh từ `sai số`. Chữ Hán `差` có lớp nghĩa lầm/sai, khác biệt và phái đi; chữ Nôm `𡗂` được ghi trực tiếp cho nét `sai quả`, nên không áp một mặt chữ xuyên cả ba lớp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1không đúng với sự thật, đáp án, quy tắc, yêu cầu hoặc vị trí cần khớpNhận định; thông tin; thao tác; đối chiếu[neutral]
A2

🇻🇳 Chỉ thông tin, nhận định, cách làm, phép tính hoặc vị trí không đúng chuẩn đang xét; mức độ, ý định và hậu quả phải theo chứng cứ riêng.

🇬🇧 Wrong, incorrect, mistaken, or out of alignment with the relevant fact, answer, rule, requirement, or position.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + saisai + danh từdanh từ + bị + đặt/lắp + sai

Ví dụ dùng từ:

Anh kiểm lại địa chỉ vì con số cuối có thể đã ghi sai.

Check the address again because the final digit may have been written incorrectly.

Source: VietLayers editorial example

Chỗ này con tính sai rồi, sửa lại nghen.

You calculated this part incorrectly; fix it, okay?

Source: VietLayers editorial example

Đồng hồ ở quầy chạy sai hai phút so với đồng hồ chuẩn của tiệm.

The clock at the counter is two minutes off compared with the shop's reference clock.

Source: VietLayers editorial example

Viết sai một chữ không đủ để kết luận người viết yếu tiếng Việt.

Writing one word incorrectly is not enough to conclude that the writer has poor Vietnamese.

Source: VietLayers editorial example

Bản tin sai ở tên con đường, còn thời gian sự kiện đã được xác nhận đúng.

The report is wrong about the street name, while the event time has been confirmed as correct.

Source: VietLayers editorial example
2bảo, ra lệnh hoặc phái người làm một việcQuan hệ chỉ huy; giao việc; lời kể[neutral]
B1

🇻🇳 Nói người có vị thế hoặc quyền điều động yêu cầu người khác làm hay đi làm việc; sắc thái mạnh nhẹ và tính chính đáng do quan hệ cùng tình huống quyết định.

🇬🇧 To order, direct, or send someone to carry out a task.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + sai + người + động từbị/được + sai + đi/làm + việc

Ví dụ dùng từ:

Trong truyện xưa, quan sai lính mang công văn sang phủ bên.

In the old story, the official orders a soldier to carry a dispatch to the neighboring prefecture.

Source: VietLayers editorial example

Má sai thằng Út đem giỏ rau qua cho dì Tư, còn nó có rảnh thì má mới nhờ.

Mom tells the youngest son to take the basket of vegetables to Aunt Tư, but she asks only if he is free.

Source: VietLayers editorial example

Người quản lý sai nhân viên làm lại báo cáo, nhưng quyền yêu cầu ấy còn tùy quy chế nơi làm việc.

The manager directs an employee to redo the report, but that authority still depends on workplace rules.

Source: VietLayers editorial example
3có nhiều trái hoặc củ; trong lời cũ còn chỉ sinh nhiều conNông nghiệp; sinh sản; lời cũ[neutral]
B2

🇻🇳 Nói cây ra nhiều trái, củ hoặc hạt trong một vụ; cách nói về người sinh nhiều con là cũ và không nên dùng như nhãn nhận xét.

🇬🇧 Of a plant, bearing fruit, tubers, or seed abundantly; old usage also described having many offspring.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cây + sai + trái/quảbụi khoai + sai + củcách nói cũ + sai con

Ví dụ dùng từ:

Cây xoài năm nay sai trái, nhưng phải cân mới biết thu được bao nhiêu ký.

The mango tree is bearing heavily this year, but the fruit must be weighed to know the yield.

Source: VietLayers editorial example

Tư liệu cũ có câu sai con để nói sinh nhiều con; hiện nay cách nói ấy dễ thiếu tôn trọng.

Older texts use sai con for having many children; today the expression can sound disrespectful.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tiếng đồn không sai: nanh dài trên một tấc, con heo Khịt như con bò nhỏ, mớ lông gáy dựng lên vàng hực, lấp lánh.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt