Rựa is a large, heavy, broad-bladed chopping knife or billhook commonly used for cutting brush, branches, and other vegetation.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rựa` là dụng cụ chặt/phát có lưỡi kim loại khá lớn, bản rộng, sống dày và thường có mũi bằng hoặc hơi quặp tùy kiểu (`cây rựa`, `dao rựa`; *billhook, machete, heavy chopping knife* theo cấu tạo). Từ quen trong sinh hoạt nông thôn và lời Nam Bộ nhưng không độc quyền một vùng. Tên gọi không tự cho biết kích thước, khối lượng, độ sắc, kiểu cán, tình trạng an toàn hay công việc phù hợp; phải nhìn vật thật. Phân biệt `rựa` với `rìu` có đầu lưỡi thường tra ngang cán, `búa` thiên về đập và `dao` là tên rộng hơn. Trong văn cảnh xung đột, việc nhắc tới rựa chưa đủ xác nhận ý định, hành vi phạm pháp hoặc ai là người gây hại. Tab Nôm chỉ ghi `鈼` vì nguồn định nghĩa trực tiếp là `cái rựa`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Danh từ chỉ một loại dao chặt/phát; hình dáng cụ thể và cách dùng an toàn phải xác định từ hiện vật và hướng dẫn phù hợp.
🇬🇧 A large broad-bladed chopping knife, billhook, or machete used especially for cutting vegetation.
Ví dụ dùng từ:
Chú Ba mang cây rựa ra phát đám dây leo ven mương.
Uncle Ba takes the billhook out to clear the vines beside the ditch.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại treo cây rựa lên chỗ riêng, ngoài tầm với của tụi nhỏ.
Grandma hangs the chopping knife in a designated place beyond the children's reach.
Source: VietLayers editorial exampleLưỡi rựa trong kho đã sét nên chủ vườn đánh dấu chờ người có kinh nghiệm kiểm tra.
The billhook blade in the shed is rusty, so the gardener labels it for inspection by someone experienced.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thợ chọn rựa hay rìu sau khi xem loại cành và cấu tạo của từng dụng cụ.
The worker chooses a billhook or an axe after considering the branches and the construction of each tool.
Source: VietLayers editorial exampleMá nhắc cây rựa này có mũi hơi quặp, còn cây bên kia có mũi gần bằng.
Mom notes that this billhook has a slightly hooked tip, while the other has an almost square tip.
Source: VietLayers editorial exampleTừ rựa có thể dịch là billhook, machete hoặc heavy chopping knife tùy hình dáng thật.
Rựa may be translated as billhook, machete, or heavy chopping knife depending on its actual shape.
Source: VietLayers editorial exampleCâu anh ấy cầm rựa chỉ nêu vật đang cầm, chưa cho biết mục đích hay hành vi kế tiếp.
The sentence anh ấy cầm rựa only identifies the object being held; it does not reveal the purpose or next action.
Source: VietLayers editorial exampleỞ miệt vườn, cây rựa thường được nhắc cùng việc phát bụi và chặt nhánh nhỏ.
In orchard country, the billhook is often mentioned in connection with clearing brush and cutting small branches.
Source: VietLayers editorial exampleRựa khác búa ở chỗ tên gọi nhấn lưỡi chặt, còn búa chủ yếu gợi mặt đập.
Rựa differs from a hammer in that its name emphasizes a cutting blade, whereas a hammer mainly suggests a striking face.
Source: VietLayers editorial exampleBảo tàng ghi cây rựa trong tủ kính là nông cụ của gia đình hiến tặng, không suy thêm niên đại khi thiếu hồ sơ.
The museum labels the billhook in the case as a donated family farm tool without inferring a date when records are missing.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tính như vậy rồi anh ta cầm rựa nhắm giữa hòn mà đi sấn vô.”