Giải nghĩa nhanh:

Nâu most commonly means brown; it is also an older plant name for a forest vine whose tannin-rich tuberous root was used to dye cloth.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nâu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nâu` có hai mục nghĩa cần tách. Phổ biến nhất, đây là màu nằm trong dải vàng sẫm đến đỏ sẫm tùy sắc độ, thường thấy ở đất, gỗ, vỏ cây, cà phê hoặc quần áo; tiếng Anh thường là `brown`. `Nâu` là một họ màu chứ không phải một mã RGB cố định: ánh sáng, màn hình và chất liệu có thể làm màu nhìn khác đi. Trong lớp từ cũ hơn, `cây nâu` là tên một loại cây leo rừng có rễ dạng củ, giàu chất chát và từng được dùng nhuộm vải. Tên dân gian này chưa đủ để định danh loài trong một mẫu cây cụ thể nếu thiếu địa điểm và đặc điểm thực vật. Nguồn mở liệt kê nhiều chữ Hán–Nôm đồng âm (`檽`, `𩹩`, `耨`, `𣘽` và một tự dạng vùng dùng riêng) nhưng không định vị chữ nào theo nghĩa màu hay cây; vì vậy tab chữ để trống thay vì gắn một chữ mơ hồ cho cả hai nghĩa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1có màu trong dải vàng hung hoặc đỏ sẫm thường gọi là brownMàu sắc[neutral]
A2

🇻🇳 Có màu thuộc họ nâu, thường gợi sắc vàng hung, đỏ sẫm, đất, gỗ hoặc cà phê tùy sắc độ.

🇬🇧 Having a brown colour, ranging across darker yellowish, reddish, earthy, woody, or coffee-like shades.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
màu + nâunâu + tính từ sắc độdanh từ + nâu

Ví dụ dùng từ:

Cô chọn tấm rèm nâu đậm để hợp với bộ bàn gỗ trong phòng khách.

She chooses dark brown curtains to match the wooden furniture in the living room.

Source: VietLayers editorial example

Ly cà phê sữa có màu nâu sáng, nhưng sắc nhìn thấy còn đổi theo lượng sữa và ánh đèn.

The milk coffee is light brown, though its appearance varies with the amount of milk and the lighting.

Source: VietLayers editorial example

Anh ghi áo nâu trong mô tả để phân biệt với chiếc áo đen treo kế bên.

He describes it as a brown shirt to distinguish it from the black one hanging beside it.

Source: VietLayers editorial example

Má nói: Miếng gỗ nâu này lên hình đỏ hơn ở ngoài, con coi mẫu thật rồi hãy đặt nghen.

Mom says: This brown wood looks redder in the photo than in person, so inspect a real sample before ordering.

Source: VietLayers editorial example

Tóc chị có sắc nâu dưới nắng; câu ấy chỉ tả màu tóc, không nói gì về nguồn gốc hay sức khỏe.

Her hair appears brown in sunlight; the sentence describes hair colour and says nothing about origin or health.

Source: VietLayers editorial example

Nhà thiết kế dùng ba sắc nâu khác nhau nên bản hướng dẫn phải kèm mẫu màu, không chỉ ghi một chữ nâu.

The designer uses three different browns, so the specification must include colour swatches rather than just the word brown.

Source: VietLayers editorial example
2cây leo rừng có rễ củ chứa chất chát, từng dùng nhuộm vảiThực vật; nghề nhuộm[archaic]
C1

🇻🇳 Tên gọi từ điển của một loại cây leo trong rừng, có rễ hình củ chứa nhiều chất chát và được dùng làm nguyên liệu nhuộm vải.

🇬🇧 A dictionary plant name for a forest vine with a tannin-rich tuberous root formerly used in cloth dyeing.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cây/củ + nâudùng + nâu + để nhuộmtìm/đào + củ nâu

Ví dụ dùng từ:

Tư liệu nghề nhuộm cũ nhắc củ nâu như một nguồn chất chát dùng tạo màu cho vải.

An old dyeing record mentions the nâu tuber as a tannin source used to colour cloth.

Source: VietLayers editorial example

Người nghiên cứu ghi nhận cây nâu là cây leo rừng nhưng chưa chốt loài khi chưa có mẫu thực vật.

The researcher records cây nâu as a forest vine but does not assign a species without a botanical specimen.

Source: VietLayers editorial example

Bảo tàng trưng bày lát củ nâu bên cạnh tấm vải nhuộm theo kỹ thuật truyền thống.

The museum displays slices of nâu tuber beside cloth dyed by a traditional technique.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu tìm cây nâu để đào lấy củ, nâu là tên cây chứ không phải tính từ chỉ màu.

In the phrase about finding cây nâu to dig up its tuber, nâu is a plant name rather than a colour adjective.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bất giác nàng nhớ đến người bạn da nâu, người bạn gái đã sống đời sống người lớn.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 1