Mắm most often means a salted fermented fish or seafood product; it can also name mangrove trees of the genus Avicennia, while the old verb in mắm miệng means to press one's lips together with effort or restrained anger.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mắm` là chuỗi đồng tự có ba lớp. Phổ biến nhất, nó chỉ họ thực phẩm làm từ cá, tôm, tép hoặc thủy sản được ướp muối và ủ, dùng nguyên, làm gia vị, nước chấm hay nền món; nguyên liệu, độ mặn, thời gian ủ và cách ăn phải đọc theo từng loại/nhãn. Trong sinh thái ven biển, `cây mắm` là tên chung cho các loài *Avicennia* ở rừng ngập mặn, phải có phần định danh như mắm biển, mắm đen nếu muốn chốt loài. Động từ cũ `mắm miệng` là bặm/mím môi khi nén giận hoặc gắng sức, không liên quan thực phẩm. `𩻐` là một trong nhiều cách ghi Nôm được nguồn liệt kê trực tiếp; không làm từ này thành Hán–Việt và không áp một mặt chữ chắc chắn cho mọi đồng tự.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Họ thực phẩm lên men từ cá, tôm, tép hoặc thủy sản với muối, có thể dùng như món ăn, gia vị, nước chấm hay nguyên liệu nấu.
🇬🇧 A family of salted fermented fish or seafood products used as food, seasoning, dipping sauce, or a cooking base.
Ví dụ dùng từ:
Má mở hũ mắm cá linh, lấy phần vừa đủ nấu nồi lẩu cho cả nhà.
Mom opens the jar of fermented linh fish and takes just enough for the family hotpot.
Source: VietLayers editorial exampleChợ Châu Đốc bán nhiều loại mắm, nên khách phải hỏi rõ nguyên liệu và cách dùng.
Châu Đốc market sells many kinds of fermented seafood, so shoppers should ask about the ingredients and uses.
Source: VietLayers editorial exampleTô bún này lấy vị nền từ mắm đã lọc, chớ không phải cứ có mùi đậm là cùng một công thức.
This noodle bowl gets its base flavor from strained fermented fish, but a strong aroma alone does not mean every recipe is the same.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dị ứng cá hoặc giáp xác cần đọc nhãn từng loại mắm thay vì đoán qua màu.
People allergic to fish or crustaceans should read each fermented-seafood label instead of guessing from color.
Source: VietLayers editorial exampleĐộ mặn của mắm thay đổi theo sản phẩm, nên cô nếm rồi mới nêm thêm.
The saltiness of fermented seafood varies by product, so she tastes it before adding more seasoning.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tên chung trong `cây mắm` cho các cây thuộc chi Avicennia sống ở hệ sinh thái ngập mặn; loài cụ thể do tên đầy đủ hoặc hồ sơ thực vật quyết định.
🇬🇧 A mangrove tree of the genus Avicennia, with the species determined by a fuller common name or botanical record.
Ví dụ dùng từ:
Dọc bãi bồi có nhiều cây mắm mọc xen trong hệ rừng ngập mặn.
Many Avicennia trees grow along the mudflat within the mangrove ecosystem.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm nghiên cứu ghi `mắm biển` là Avicennia marina, không suy mọi cây mắm đều cùng loài ấy.
The research team records mắm biển as Avicennia marina without assuming that every tree called mắm is that species.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu `rễ cây mắm trồi khỏi nền bùn`, mắm là tên cây chớ không phải món ăn.
In the sentence ‘the mắm roots rise from the mud,’ mắm is a tree name, not a food.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Động từ cũ, chủ yếu trong `mắm miệng`, tả việc ép chặt môi khi kìm lời hoặc dồn sức.
🇬🇧 An old verb, mainly in mắm miệng, meaning to press the lips together while restraining words or exerting effort.
Ví dụ dùng từ:
Ông mắm miệng để khỏi buông lời nóng khi cuộc họp đang căng.
He presses his lips together to keep from speaking harshly during the tense meeting.
Source: VietLayers editorial exampleChị mắm miệng nhấc đầu bao lên bậc cửa, rồi gọi người phụ phần còn lại.
She tightens her lips as she lifts one end of the sack onto the step, then calls for help with the rest.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Một trăm cái ve chai đầy nước mắm này sẽ quăng xuống, trúng ai thì nấy chịu.”