Cà-lang is an old Southern farming term for a stack of bundled rice arranged in orderly layers, and for the manner of stacking it that way.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cà-lang là từ nhà nông Nam Bộ cũ, trước hết chỉ một đống lúa bó được chất thành lớp có thứ tự ngoài sân; trong cụm chất cà-lang, từ chỉ cách xếp các bó lúa thành đống lớp lang. Văn liệu cho thấy có thể chất riêng cà-lang lúa đồng và cà-lang lúa rẫy, rồi leo lên cây cà-lang để lấy từng bó xuống đạp lúa. Từ không đồng nghĩa mọi đống rơm, đống lúa hột hay kho lúa, và không cho biết một hình dạng, chiều cao, dung lượng hoặc kỹ thuật duy nhất. Phải giữ dấu và gạch nối để tách khỏi cá lăng, địa danh Cà Lang và những chuỗi gần âm. Nguồn gốc của từ chưa được xác minh nên không dựng ngôn ngữ vay.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đống gồm những bó lúa được sắp theo lớp có trật tự, hoặc phương thức xếp bó lúa thành đống ấy.
🇬🇧 An orderly layered stack of bundled rice, or the method of arranging rice sheaves into such a stack.
Ví dụ dùng từ:
Lúa bó chở về sân được chất cà-lang để chờ ngày đạp.
The bundled rice is brought to the yard and stacked in orderly layers until threshing day.
Source: VietLayers editorial exampleÔng dặn để riêng một cà-lang lúa rẫy, đừng trộn với lúa đồng.
He asks that a separate layered stack of upland rice be kept apart from the paddy rice.
Source: VietLayers editorial exampleHai người leo lên cây cà-lang, chuyền từng bó lúa xuống sân.
Two people climb onto the rice-sheaf stack and pass the bundles down to the yard.
Source: VietLayers editorial exampleChất cà-lang là xếp lúa bó thành lớp, không phải đổ lúa hột thành một đống rời.
To chất cà-lang is to layer bundled rice, not to pour loose grain into a heap.
Source: VietLayers editorial exampleCà-lang trong đoạn văn là đống lúa, không phải tên cá lăng.
In the passage, cà-lang is a rice stack, not the name of a catfish.
Source: VietLayers editorial exampleTừ cà-lang không tự quy định đống lúa phải cao bao nhiêu hay tròn cỡ nào.
The term cà-lang does not prescribe how high or how round the rice stack must be.
Source: VietLayers editorial exampleBản chú giải nói chất cà-lang là sắp thành đống có thứ tự lớp lang.
The annotation explains chất cà-lang as arranging a pile in orderly layers.
Source: VietLayers editorial exampleNgười biên tập giữ gạch nối trong cà-lang để người đọc nhận ra đơn vị từ cũ.
The editor retains the hyphen in cà-lang so readers recognise the old lexical unit.
Source: VietLayers editorial exampleSau khi dỡ cà-lang lúa đồng, gia đình mới đem lúa rẫy ra đạp.
After taking down the paddy-rice stack, the family threshes the upland rice.
Source: VietLayers editorial exampleNguồn gốc cà-lang chưa rõ, nên từ điển chỉ ghi nghĩa đã có chứng chớ không đoán từ vay.
The origin of cà-lang is unclear, so the dictionary records the attested meaning rather than guessing a borrowing.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thà tối ngày mắc đi coi gặt, chiều phải coi gánh lúa bó đem về sân đặng chất cà-lang.”
“Đến mùng 10 thì lúa đã chở hết về sân, chất riêng một cà-lang không cho lộn với lúa đồng.”