cây bẹo

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

A cây bẹo is a pole erected on a boat at a Mekong Delta floating market, used to hang sample produce or goods so buyers can identify from a distance what the boat is selling.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cây bẹo(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cây bẹo là cây sào dựng cao trên ghe ở chợ nổi miền Tây, trên đó người bán treo một hoặc vài mẫu hàng để khách nhìn từ xa biết ghe bán gì: a floating-market sample-display pole. Tên gọi có thể chỉ cây sào hoặc cả phương thức báo hàng bằng cây sào ấy. Quy tắc quen thuộc là bẹo món gì thì bán món đó, nhưng phải đọc theo thực tế: đồ dùng sinh hoạt phơi trên ghe không mặc nhiên là hàng bán, còn ghe bán chính mình hoặc ghe dịch vụ có thể báo theo cách khác. Không gọi mọi cây sào, mái chèo hay cọc buộc ghe là cây bẹo.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cây sào trên ghe chợ nổi dùng treo mẫu hàng để báo ghe đang bán gìGiao thương và văn hóa chợ nổi Đồng bằng sông Cửu Long[regional]
B1

🇻🇳 Cây sào được dựng ở vị trí dễ thấy trên ghe buôn, mang một ít hàng mẫu như khóm, bí, khoai hay trái cây để người mua nhận ra mặt hàng từ xa.

🇬🇧 A conspicuous pole on a trading boat from which samples such as pineapples, gourds, roots, or fruit are hung so buyers can recognize the merchandise at a distance.

Grammar Patterns:
cây bẹo + treo/bẹo + hàng mẫudựng/cắm + cây bẹo + trên ghenhìn + cây bẹo + để + nhận biết hàng

Ví dụ dùng từ:

Chủ ghe treo ba trái khóm lên cây bẹo để khách nhận ra mặt hàng từ xa.

The boat owner hangs three pineapples from the display pole so customers can identify the produce from a distance.

Source: VietLayers editorial example

“Thấy cây bẹo có bí đỏ không, mình chèo lại hỏi giá nghen,” dì Năm nói.

“See the display pole with pumpkins? Let's paddle over and ask the price,” Dì Năm says.

Source: VietLayers editorial example

Cây bẹo đứng cao hơn mui ghe, giúp mẫu hàng không bị khuất giữa chợ đông.

The merchandise pole rises above the cabin, keeping the sample visible in a crowded floating market.

Source: VietLayers editorial example

Người bán chỉ treo vài củ khoai làm mẫu trên cây bẹo, còn phần hàng nằm trong khoang ghe.

The seller hangs only a few roots as samples on the pole, while the stock remains in the boat's hold.

Source: VietLayers editorial example

Khách nhìn cây bẹo trước rồi mới tìm đúng chiếc ghe bán xoài.

Buyers look at the display poles before locating the boat selling mangoes.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc áo phơi cạnh cây bẹo là đồ sinh hoạt, không nhất thiết là món ghe đem bán.

The shirt drying beside the display pole is a household item, not necessarily merchandise for sale.

Source: VietLayers editorial example

Bảo tàng chú thích cây bẹo là phương tiện báo hàng của chợ nổi, không gọi đó là bảng giá.

The museum label identifies the pole as a floating-market merchandise signal, not a price board.

Source: VietLayers editorial example

Cây bẹo cho biết loại hàng chính nhưng không tự cho biết giá, phẩm cấp hay số lượng còn lại.

The display pole signals the main kind of goods but does not by itself give the price, grade, or remaining quantity.

Source: VietLayers editorial example

Người quay phim giữ cây bẹo trong khung hình vì đó là chi tiết giải thích cách mua bán trên sông.

The filmmaker keeps the display pole in frame because it explains how trade works on the water.

Source: VietLayers editorial example

Không phải cây sào nào trên ghe cũng là cây bẹo; phải có chức năng treo hoặc phô mẫu hàng.

Not every pole on a boat is a cây bẹo; it must function as a display for sample merchandise.

Source: VietLayers editorial example