bông bụp

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

Bông bụp is the Southern name for the hibiscus flower or shrub commonly called hoa dâm bụt, often referring to cultivated Hibiscus × rosa-sinensis.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bông bụp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Bông bụp` là cách gọi Nam Bộ của hoa hoặc cây thường được gọi `hoa dâm bụt`, hay gặp ở dạng cây bụi trồng làm hàng rào hoặc làm cảnh. Đối chiếu thực vật thường dẫn `Hibiscus × rosa-sinensis`, nhưng tên dân gian một mình không đủ xác định giống lai, màu hoa hay toàn bộ loài trong chi Hibiscus; khi cần định danh phải dựa mẫu và nguồn thực vật. Trong câu, `bông bụp` có thể chỉ một đóa hoa, còn `cây bông bụp`, `hàng rào bông bụp` chỉ cây hoặc dãy cây.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1hoa hoặc cây dâm bụt trong cách gọi Nam BộThực vật; sân vườn[regional]
A2

🇻🇳 Thường là cây bụi làm cảnh/hàng rào; tên dân gian không thay định danh khoa học.

🇬🇧 The Southern name for a hibiscus flower or shrub, commonly the cultivated Chinese hibiscus.

Grammar Patterns:
cây/hàng rào + bông bụpbông bụp + màu/trạng thái

Ví dụ dùng từ:

Ngoại trồng hàng rào bông bụp dọc lối vô nhà.

Grandma plants a hibiscus hedge along the path into the house.

Source: VietLayers editorial example

Sáng nay bông bụp đỏ nở ngay bên cửa sổ.

A red hibiscus blooms beside the window this morning.

Source: VietLayers editorial example

Cây bông bụp được tỉa cành khô bằng dụng cụ sạch.

The hibiscus shrub has its dry branches pruned with clean tools.

Source: VietLayers editorial example

Con ong đậu trên bông bụp rồi bay sang bụi cây kế bên.

A bee lands on the hibiscus flower and then flies to the next shrub.

Source: VietLayers editorial example

Má gọi là bông bụp, còn sách phổ thông thường ghi hoa dâm bụt.

Mom calls it bông bụp, while general references usually use hoa dâm bụt.

Source: VietLayers editorial example

Từ bông bụp có thể chỉ hoa hoặc cây, nên người dịch phải đọc cả câu.

Bông bụp may refer to the flower or the plant, so a translator must read the whole sentence.

Source: VietLayers editorial example

Màu của bông bụp trong vườn này không đại diện cho mọi giống trồng.

The color of the hibiscus in this garden does not represent every cultivated variety.

Source: VietLayers editorial example

Tên bông bụp một mình chưa đủ để nhà thực vật chốt giống lai.

The name bông bụp alone is insufficient for a botanist to identify the hybrid cultivar.

Source: VietLayers editorial example

Nhà trường giữ lại một bụi bông bụp để học sinh quan sát hoa.

The school keeps a hibiscus shrub for students to observe the flowers.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Nam Bộ, bông bụp tương ứng gần với hoa dâm bụt ở nhiều vùng khác.

In Southern speech, bông bụp closely corresponds to hoa dâm bụt in many other regions.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bờ phóng ngang qua đám ruộng, hai bên không có trồng cây cối chi hết, đầu trong đi ngay vô giữa vườn, không có cửa ngõ, nhưng phía nầy mỗi bên có trồng một hàng cây bông bụp để làm hàng rào.
Hồ Biểu ChánhHạnh phúc lối nào, Chương 1
Nàng thấy có một cái bông bụp đã rụng rời mà màu còn tươi nàng nghĩ phận nàng chẳng khác nào cái bông ấy, thì nàng bát ngát trong lòng.
Hồ Biểu ChánhKẻ làm người chịu, Chương 2
Phía trước mặt tiền không sợ trâu bò tuôn phá, mình sẽ trồng bông bụp coi cho đẹp.
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 3
Châu rào đất bằng hàng rào bông bụp chớ không phải bằng tre chết như nhiều nhà khác, nên trông nhà cửa chàng sung túc và tràn ứa sinh khí.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 3