Giải nghĩa nhanh:

Nề names a plastering float and the act of smoothing mortar; in negative constructions such as không nề, it means not to mind or shrink from difficulty, while a rare adjectival use redirects to swelling or edema.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nề(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nề` có các nét đồng âm cần tách. Trong nghề xây, danh từ `cái nề` là dụng cụ mặt nhẵn dùng xoa vữa, còn động từ `nề` là xoa hoặc miết lớp vữa cho phẳng. Tên dụng cụ không tự cho biết vật liệu, kích cỡ hay công việc đã đạt tiêu chuẩn; cách gọi thông dụng có thể thay bằng `bàn xoa` tùy thợ và loại dụng cụ. Ở nét khác, `nề` nghĩa là quản ngại và gần như dùng trong cấu trúc phủ định: `không nề đường xa`, `chẳng nề khó nhọc`; câu này khen sự không ngại khó nhưng không hợp thức hóa ép làm quá sức, bỏ thiết bị bảo hộ hay xem nhẹ quyền từ chối. Một số từ điển còn ghi tính từ ít dùng `nề` như `phù`, ngày nay thường gặp trong `phù nề`; từ đơn không đủ để chẩn đoán nguyên nhân hay mức độ sưng. Nguồn liệt kê nhiều chữ Nôm nhưng không chia theo nghĩa; tab chọn `耐` như một dạng đầu mục và không gán riêng cho nghề xây hay quản ngại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1dụng cụ mặt nhẵn dùng xoa phẳng vữaXây dựng; dụng cụ nghề[neutral]
B2

🇻🇳 Dụng cụ xây dựng có mặt phẳng, dùng để xoa, miết hoặc làm nhẵn lớp vữa trên bề mặt.

🇬🇧 A plastering float used to spread and smooth mortar or plaster.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cái + nềdùng + nề + để + xoa/miếtnề + bằng + vật liệu

Ví dụ dùng từ:

Chú thợ nhúng cái nề vào nước rồi mới xoa lớp vữa mỏng trên tường.

The mason wets the plastering float before smoothing the thin coat of mortar on the wall.

Source: VietLayers editorial example

Cái nề này có mặt kim loại, nhưng tên gọi không cho biết nó phù hợp với mọi loại vật liệu.

This plastering float has a metal face, but the name does not mean it suits every material.

Source: VietLayers editorial example
2xoa hoặc miết vữa cho phẳng, nhẵnXây dựng; thao tác nghề[neutral]
B2

🇻🇳 Dùng dụng cụ miết và chỉnh lớp vữa hoặc hồ để bề mặt phẳng và nhẵn hơn.

🇬🇧 To float, spread, or smooth mortar or plaster over a surface.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nề + bề mặtnề + cho + phẳng/nhẵnnề + lớp vữa

Ví dụ dùng từ:

Anh nề lại mảng tường cạnh cửa cho phẳng trước khi sơn lót.

He smooths the wall beside the door again before applying primer.

Source: VietLayers editorial example

Bề mặt vừa được nề nhẵn vẫn phải chờ đủ thời gian kỹ thuật trước công đoạn kế tiếp.

The freshly smoothed surface still needs the required curing time before the next stage.

Source: VietLayers editorial example
3quản ngại, thường dùng trong không nề hoặc chẳng nềThái độ trước khó khăn; lối viết[formal]
B2

🇻🇳 Cảm thấy ngại hoặc chùn trước khó khăn; trong thực tế gần như xuất hiện với phủ định để nói không quản khó nhọc.

🇬🇧 To mind or shrink from hardship, chiefly in negative phrases meaning not to be deterred.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
không/chẳng + nề + danh từ khó khănkhông + nề + động từ/danh hóa

Ví dụ dùng từ:

Bà con không nề đường xa, chở từng chuyến nước ngọt vào vùng bị nhiễm mặn.

The residents are undeterred by the distance and carry load after load of fresh water into the salt-affected area.

Source: VietLayers editorial example

Má nói: Giúp nhau thì không nề cực, nhưng con mệt quá phải nghỉ chớ đừng ráng liều nghen.

Mom says: Help without fearing hard work, but rest when you are exhausted instead of taking reckless risks.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm cứu hộ không nề mưa gió, đồng thời vẫn tuân lệnh dừng khi điều kiện vượt ngưỡng an toàn.

The rescue team does not shrink from bad weather, while still obeying a halt when conditions exceed safety limits.

Source: VietLayers editorial example

Câu không nề việc khó khen tinh thần dấn thân, không phải căn cứ để buộc nhân viên làm ngoài thỏa thuận.

The phrase undeterred by difficult work praises commitment; it does not justify forcing staff beyond their agreement.

Source: VietLayers editorial example

Trong văn hiện đại, không quản ngại thường rõ hơn không nề khi người đọc chưa quen lối dùng cũ.

In modern writing, không quản ngại is often clearer than không nề for readers unfamiliar with the older usage.

Source: VietLayers editorial example
4phù, sưng do dịch trong lối dùng y học ít gặpY học; lối dùng hiếm[archaic]
C1

🇻🇳 Nét tính từ ít dùng được từ điển dẫn sang phù, hiện thường nhận ra trong tổ hợp phù nề.

🇬🇧 A rare adjectival sense referring to swelling or edema, now chiefly recognizable in phù nề.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
phù + nề

Ví dụ dùng từ:

Nề đứng riêng với nghĩa phù nay rất hiếm; nếu cơ thể sưng mới xuất hiện thì cần mô tả triệu chứng và hỏi người có chuyên môn.

Standalone nề meaning swollen is now very rare; new swelling should be described and assessed by a qualified professional.

Source: VietLayers editorial example