Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lia thia” là gì?

Tên Nam Bộ của loài cá nhỏ nước ngọt thuộc chi Betta, sống ở ruộng, mương, thường được nuôi làm cảnh hay cho đá nhau: cá lia thia, đá cá lia thia.

Tiếng Anh: The Southern name for small freshwater fish of the genus Betta, found in paddies and ditches and kept as ornamental or fighting fish.

Cách đọc
lia thia(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lia thia”:

1 nét nghĩa
1cá nhỏ chi Betta, nuôi cảnh hay cho đáđộng vật[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tên Nam Bộ của loài cá nhỏ nước ngọt thuộc chi Betta, sống ở ruộng, mương, vây đẹp, con đực hay đá nhau; người ta nuôi trong hồ, thùng kiếng làm cảnh, hay cho đá cá lia thia làm trò chơi.

🇬🇧 The Southern name for small freshwater fish of the genus Betta, found in paddies and ditches, with fine fins and males that fight one another; people keep them in ponds or glass tanks, or set them to fight as a pastime.

Cụm thường gặp:
cá lia thiađá cá lia thia
Mẫu ngữ pháp:
con + lia thianuôi / bắt / thấy + lia thiabầy / đàn + lia thia

Thí dụ:

Mầy còn nhớ chỗ thằng Cẩu đá cá lia thia không?

Do you still remember where Cau used to hold his betta fish fights?

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Mấy mươi ngày còn lại, họ tha hồ đờn ca vọng cổ, hoặc đá cá lia thia.

For the remaining few dozen days they were free to play and sing vong co, or to watch fighting fish.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Bà Kinh bước lại coi cá lia thia tàu nuôi trong cái thùng kiếng nó lội vởn vơ.

Mrs Kinh went over to watch the Chinese betta fish kept in the glass tank swimming idly about.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Tháng Sen buồn, nó đem đèn lại mà cho cá lia thia đá bóng, đặng coi chơi một hồi rồi nó đi ngủ.

Feeling low, Sen brought a lamp over to let her betta fish flare at their reflections, watched them a while for fun, then went to bed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Hòn giả sơn ấy nằm ở sân trong, giữa nhà trên và nhà bếp, trong một cái hồ cạn thả bèo và cá lia thia.

The rockery stood in the inner courtyard between the main house and the kitchen, in a shallow pool stocked with duckweed and betta fish.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tháng Sen buồn, nó đem đèn lại mà cho cá lia thia đá bóng, đặng coi chơi một hồi rồi nó đi ngủ.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
“Bà Kinh bước lại coi cá lia thia tàu nuôi trong cái thùng kiếng nó lội vởn vơ.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 14
“Mấy mươi ngày còn lại, họ tha hồ đờn ca vọng cổ, hoặc đá cá lia thia.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Đóng Gông ông Thầy Quít
“Tôi làm như trẻ con chơi cá lia thia, đựng mỗi con trong một bồn thủy tinh để được xem chúng nó phùng xòe đá bóng với nhau suốt ngày, chớ nếu cho chúng nó đá thật thì sẽ có một con thua chạy te, còn gì nữa mà xem.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Nàng và tôi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lia thia”

“lia thia” nghĩa là gì?

Tên Nam Bộ của loài cá nhỏ nước ngọt thuộc chi Betta, sống ở ruộng, mương, thường được nuôi làm cảnh hay cho đá nhau: cá lia thia, đá cá lia thia.

“lia thia” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mẹ ghẻ con ghẻ của Hồ Biểu Chánh: “Tháng Sen buồn, nó đem đèn lại mà cho cá lia thia đá bóng, đặng coi chơi một hồi rồi nó đi ngủ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.