Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sớm mơi” là gì?

Lời Nam Bộ chỉ buổi sáng (một buổi sớm mơi, cơm sớm mơi, mười giờ sớm mơi); hồi sớm mơi là lúc sáng trong ngày đang nói, tức sáng nay.

Tiếng Anh: Southern speech for the morning; hoi som moi means earlier this morning, on the day being spoken of.

Cách đọc
sớm mơi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

một buổi sớm mơi

Một buổi sáng nào đó, lời mở đầu quen thuộc khi kể lại một chuyện xảy ra vô buổi sáng.

sớm mơi nầy

Sáng nay, buổi sáng của ngày đang nói; sớm mơi là cách người Nam xưa nói sớm mai, tức buổi sáng.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sớm mơi”:

2 nét nghĩa
1buổi sángthời gian[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Buổi sáng, từ lúc sáng sớm tới gần trưa: một buổi sớm mơi, ăn cơm sớm mơi, mặt trời sớm mơi; có khi đi với giờ, như mười giờ sớm mơi.

🇬🇧 The morning, from early light until nearly noon: mot buoi som moi (one morning), an com som moi (to have the morning meal); it can go with the hour, as in ten o'clock in the morning.

Cụm thường gặp:
một buổi sớm mơicơm sớm mơimặt trời sớm mơigiờ sớm mơi
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sớm mơicó / dùng / giữ + sớm mơisớm mơi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một buổi sớm mơi, vợ chồng Trường không muốn đi chơi, tính nằm nhà xem sách.

One morning Truong and his wife did not feel like going out and planned to stay home reading.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Thà hứa sẽ mua sữa để cho con uống mỗi ngày ba lần: sớm mơi, trưa và tối.

Tha promised to buy milk for the child to drink three times a day: morning, noon and evening.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Hai ông vô tới nhà ông Huyện hàm Trương Hà thì lối 10 giờ sớm mơi.

The two men reached the house of honorary District Chief Truong Ha at about ten in the morning.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Một buổi sớm mơi, ông Hương Sư Thiện đi xuống nhà Băng mà gởi bạc.

One morning village elder Thien went down to the bank to deposit money.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Mặt trời sớm mơi chói trên ngọn cây sáng lòa, nước lớn tràn trề nhảy lên gần tới lề đường.

The morning sun blazed dazzlingly on the treetops, and the high tide brimmed up almost to the roadside.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Sớm mơi Biện Huỡn đang bứng mấy cây cau con ương bên hè, đem trồng ra phía sau vườn.

In the morning Clerk Huon was digging up some areca seedlings by the side of the house to plant at the back of the garden.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử
2hồi sớm mơi: sáng naythời gian[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Trong hồi sớm mơi, từ hồi sớm mơi, sớm mơi nầy: lúc sáng trong chính ngày đang nói, tức sáng nay.

🇬🇧 In hoi som moi, tu hoi som moi and som moi nay: the morning of the very day being spoken of, that is, this morning.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sớm mơicó / dùng / giữ + sớm mơisớm mơi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hồi sớm mơi thầy vô trình diện với quan Phó, rồi ổng dắt thầy vô quan lớn Chánh.

This morning he went in to report to the deputy, who then took him in to see the chief.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Hồi sớm mơi bầy trẻ ở nhà đi chợ Tân Định nên mua cau không được ngon.

This morning the youngsters at home went to Tan Dinh market, so the areca nuts they bought were not very good.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Hồi sớm mơi nầy tôi lên lò gạch, tôi không thấy chị tôi hỏi thăm, bà Sáu nói tôi mới hay.

This morning I went up to the brickworks and did not see my sister; I only found out when I asked and Mrs Sau told me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Em xuống đây từ hồi sớm mơi đến bây giờ em buồn quá.

I have been down here since this morning and I am so bored.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một buổi sớm mơi, thầy nhứt ở trong lớp đương cắt nghĩa bài cho học trò.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 4
“- Sáng sớm mơi nầy hả?”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sớm mơi”

“sớm mơi” nghĩa là gì?

Lời Nam Bộ chỉ buổi sáng (một buổi sớm mơi, cơm sớm mơi, mười giờ sớm mơi); hồi sớm mơi là lúc sáng trong ngày đang nói, tức sáng nay.

Cụm từ “một buổi sớm mơi” nghĩa là gì?

Một buổi sáng nào đó, lời mở đầu quen thuộc khi kể lại một chuyện xảy ra vô buổi sáng.

Cụm từ “sớm mơi nầy” nghĩa là gì?

Sáng nay, buổi sáng của ngày đang nói; sớm mơi là cách người Nam xưa nói sớm mai, tức buổi sáng.

“sớm mơi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ở theo thời của Hồ Biểu Chánh: “Một buổi sớm mơi, thầy nhứt ở trong lớp đương cắt nghĩa bài cho học trò.”

“sớm mơi” có biến thể vùng miền nào?

“sớm mơi” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: sớm mơi; buổi sớm mơi; sáng sớm mơi (Nam Bộ), sáng sớm; sớm mai (Cách nói đối chiếu).

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.