Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rười rượi” là gì?

Buồn bã thấm thía, lộ rõ ra nét mặt hay trong lòng (buồn rười rượi); đi sau mát là mát lạnh dễ chịu (mát rười rượi).

Tiếng Anh: Deeply and visibly sad, as in buon ruoi ruoi; after mat, pleasantly cool.

Cách đọc
rười rượi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rười rượi”:

2 nét nghĩa
1buồn bã thấm thía, lộ ra mặttâm trạng[văn chương]
B2

🇻🇳 Đi sau buồn: buồn bã thấm thía, lộ rõ ra nét mặt, giọng nói hay dâng đầy trong lòng.

🇬🇧 After buon: deeply sad, the sadness plain on the face or in the voice, or filling the heart.

Cụm thường gặp:
buồn rười rượimặt buồn rười rượi
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rười rượirười rượi + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rười rượi

Thí dụ:

Trong giây phút, tôi buồn rười rượi.

For a moment I felt utterly downcast.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Câu nói của Trân làm Hạ buồn rười rượi.

Tran's words left Ha deeply saddened.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Họ buồn rười rượi, nói chuyện rất ít nhưng thông cảm đậm đà.

They were deeply sad and spoke very little, but understood each other warmly.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Thằng này chắc làm bài không được nên mặt buồn rười rượi, khó khăn như chim cú.

This boy must have done badly on the test, for his face was glum and sour as an owl's.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Phiến nhìn đống lá sầu đông vàng úa được Phiến vừa gom lại dưới gốc cây mà buồn rười rượi.

Phien looked at the pile of withered chinaberry leaves he had just swept together under the tree and felt deeply sad.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Thọ cất bước đi, lòng chàng bỗng dưng buồn rười rượi, nhớ đến những kỷ niệm vui buồn của thời thơ ấu.

Tho set off walking, and his heart suddenly filled with sadness as he remembered the joys and sorrows of his childhood.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Bà Loan thở dài, gương mặt người đàn bà buồn rười rượi.

Mrs Loan sighed, her face heavy with sadness.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
2mát rười rượi: mát lạnh dễ chịucảm giác[văn chương]
B2

🇻🇳 Đi sau mát hay nói về gió: mát lạnh thấm vô người, dễ chịu.

🇬🇧 After mat, or of a breeze: pleasantly cool, the coolness seeping right into one.

Cụm thường gặp:
mát rười rượigió rười rượi
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rười rượirười rượi + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rười rượi

Thí dụ:

Hơi gió biển thổi mát rười rượi.

The sea breeze blew deliciously cool.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Các tàu lá chuối xanh om ken nhau che phủ trên đầu như một thứ mát mát rười rượi.

The deep green banana fronds meshed together overhead like a cool, soothing canopy.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Ánh trăng đổ xuống, thu vào bóng lá lay bay với cơn gió rười rượi bốc lên từ mặt hồ.

The moonlight poured down and gathered in the fluttering shadows of the leaves, with a cool breeze rising off the lake.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trong giây phút, tôi buồn rười rượi.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Một Kiểu Làm Ăn
“Họ buồn rười rượi, nói chuyện rất ít nhưng thông cảm đậm đà.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rười rượi”

“rười rượi” nghĩa là gì?

Buồn bã thấm thía, lộ rõ ra nét mặt hay trong lòng (buồn rười rượi); đi sau mát là mát lạnh dễ chịu (mát rười rượi).

“rười rượi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Trong giây phút, tôi buồn rười rượi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.