Rõ means to know something specifically and thoroughly, or for information, sound, images, distinctions, or expression to be clear and readily perceptible; colloquially it can intensify an evaluation.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rõ` có ba lớp: (1) hiểu/biết cụ thể, tường tận về điều gì: `biết rõ`, `không rõ nguyên do`, `làm rõ` (*know clearly; understand; clarify; establish* theo cấu trúc). Biết rõ không tự đồng nghĩa đúng, có bằng chứng đầy đủ hay được phép tiết lộ; (2) ở trạng thái tách bạch, dễ nhận biết bằng mắt, tai hoặc ý nghĩa, và làm trạng từ chỉ cách biểu đạt/nhận thức: `thấy rõ`, `nghe rõ`, `nói rõ`, `viết rõ`, `rõ nghĩa` (*clear; clearly; distinctly; explicit*). Một hình/âm rõ không chứng minh nội dung thật; lời rõ không bảo đảm hợp lý; (3) trợ từ khẩu ngữ đứng trước/sau thành phần đánh giá để nhấn mức vượt bình thường: `rõ chán`, `rõ dơ`, `nói rõ to` (*really; distinctly; noticeably* theo câu). Lớp này có sắc thái vùng/thế hệ và không nên áp máy móc vào văn trang trọng. Trong lời Nam Bộ, `rành` gần `rõ` ở biết tường tận nhưng thường tự nhiên hơn với kỹ năng/địa bàn: `rành đường`, còn `nghe rõ` không đổi thành `nghe rành`. Tab Nôm `𠓑` ghi đúng chứng tích `rõ ràng`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Có thông tin hay nhận thức đủ cụ thể để phân biệt các phần của sự việc, thường trong biết rõ, không rõ hoặc làm rõ.
🇬🇧 To know or understand something specifically and in detail, or to clarify and establish what it is.
Ví dụ dùng từ:
Tôi chưa rõ giờ ghe chạy nên sẽ hỏi lại bến trước khi đi.
I do not yet know the boat's departure time, so I will confirm it with the wharf before leaving.
Source: VietLayers editorial exampleChú Ba biết rõ đường vô vườn nhưng không tự nhận là rành mọi tuyến trong xã.
Uncle Ba knows the route into the orchard well but does not claim to know every road in the commune.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm cần làm rõ nguồn của con số trước khi đưa vào báo cáo.
The team needs to establish the source of the figure before including it in the report.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả tín hiệu, hình ảnh, lời nói, chữ viết hay ý nghĩa hiện ra đủ phân biệt; cũng bổ nghĩa cách nói, nghe, thấy và trình bày.
🇬🇧 Clear, distinct, or readily perceptible to sight, hearing, reading, or understanding; also clearly as an adverb.
Ví dụ dùng từ:
Má nói rõ từng món cần mua để thằng Út khỏi sót.
Mom clearly lists each item to buy so the youngest boy does not miss anything.
Source: VietLayers editorial exampleTừ cuối trong bản thu nghe không rõ vì tiếng xe ngoài đường lấn vào.
The final word in the recording is unclear because traffic noise intrudes.
Source: VietLayers editorial exampleCô viết rõ địa chỉ và số điện thoại trên nhãn gói hàng.
She writes the address and phone number clearly on the parcel label.
Source: VietLayers editorial exampleCamera cho hình rõ nhưng hình ảnh rõ không tự chứng minh thời điểm ghi là đúng.
The camera produces a clear image, but image clarity does not prove that the timestamp is correct.
Source: VietLayers editorial exampleAnh phân biệt rõ chi phí cố định với khoản thay đổi theo số khách.
He clearly distinguishes fixed costs from expenses that vary with customer numbers.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Dùng như yếu tố tăng mức trong một số cách nói đánh giá, thường mang màu khẩu ngữ, vùng hoặc thế hệ.
🇬🇧 Colloquially intensifies an evaluation or perceptible degree, roughly really, distinctly, or noticeably depending on the phrase.
Ví dụ dùng từ:
Cách làm đó rõ chán, nhưng người góp ý vẫn phải nêu chỗ nào chưa đạt.
That approach is really disappointing, but the reviewer still needs to identify what falls short.
Source: VietLayers editorial exampleAnh nói rõ to giữa phòng, song rõ trong câu này chỉ nhấn mức âm lượng chứ không khen nội dung.
He speaks noticeably loudly in the room, but rõ here intensifies volume rather than praising the content.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Mời anh em tụ họp lại, nghe tôi nói rõ đầu đuôi.”