Giải nghĩa nhanh:

Rậm describes many plants, hairs, or similar things growing closely together so that the area appears dense rather than sparse.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rậm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rậm` tả nhiều vật cùng loại, thường là cây, cỏ, tóc, râu hoặc lông, mọc dày và khít nhau (*dense; thick; bushy*): `rừng rậm`, `bụi rậm`, `râu rậm`. Từ nói về mật độ nhìn thấy chứ không tự cho biết chiều dài, sức khỏe, vệ sinh, mức nguy hiểm, độ đa dạng sinh học hay chất lượng khu đất. Khi tả tóc/râu/lông người, đây là đặc điểm hình thể, không phải nhãn giới, tuổi, tính cách hay mức chăm sóc. Phân biệt `rậm` với `dày` có phạm vi rộng hơn, `rậm rạp` nhấn mạnh hơn và thường gợi cả vùng cây cối, `um tùm` khẩu ngữ gợi rối, `sum suê` thường khen cây tốt nhiều cành lá và `rặm` là cảm giác cộm/châm. Lời Nam Bộ `cỏ mọc rậm`, `bụi rậm`, `râu rậm` tự nhiên nhưng nghĩa toàn dân. Tab Nôm dùng `梣` theo dẫn chứng `rậm rạp` ở đúng lớp mật độ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1có nhiều cây, lông, tóc hoặc vật cùng loại mọc dày và khítThực vật; tóc; lông; mật độ[neutral]
A2

🇻🇳 Có mật độ cao của các phần cùng loại mọc sát nhau, tạo cảm giác kín và ít khoảng trống.

🇬🇧 Having a high density of similar growing elements close together, leaving relatively little visible space.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + rậmmọc + rậmrậm + ở + vị trí

Ví dụ dùng từ:

Cỏ mọc rậm hai bên lối đi nên đội bảo trì kiểm tra tầm nhìn trước khi cắt.

Grass grows thick along both sides of the path, so the maintenance team checks visibility before cutting it.

Source: VietLayers editorial example

Bụi rậm che một phần biển báo, nhưng chưa đủ kết luận khu vực ấy nguy hiểm.

Dense brush obscures part of the sign, but that alone does not establish that the area is dangerous.

Source: VietLayers editorial example

Rừng rậm có tán cây dày, còn mức đa dạng sinh học phải được khảo sát riêng.

A dense forest has thick canopy cover, while biodiversity requires separate study.

Source: VietLayers editorial example

Râu anh rậm tự nhiên, một đặc điểm không nói gì về tính cách hay cách sống.

His beard is naturally thick, a feature that says nothing about his character or lifestyle.

Source: VietLayers editorial example

Tóc bé rậm nhưng người lớn không dùng đặc điểm ấy để đoán sức khỏe.

The child has thick hair, but adults do not use that feature to infer health.

Source: VietLayers editorial example

Má biểu phát bớt cỏ rậm quanh vòi nước để dễ thấy chỗ rò.

Mom says to clear some of the thick grass around the tap so any leak is easier to spot.

Source: VietLayers editorial example

Mảng lông rậm hơn ở một chỗ là mô tả mật độ, không phải chẩn đoán.

A patch of denser hair is a description of density, not a diagnosis.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chọn dense cho rừng rậm và bushy cho râu rậm.

The translation uses dense for a forest and bushy for a beard in the two uses of rậm.

Source: VietLayers editorial example

Rậm khác rặm: cỏ rậm là mọc dày, còn mắt rặm là có cảm giác cộm khó chịu.

Rậm differs from rặm: thick grass grows densely, while a rặm eye feels gritty and irritated.

Source: VietLayers editorial example

Cây mọc rậm chưa chắc là sum suê, vì sum suê thường còn gợi vẻ xanh tốt đáng khen.

Dense growth is not necessarily sum suê, which often also suggests flourishing greenery.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Con người chạy chậm, dễ rượt theo, ở chỗ rậm rạp; heo rừng và nai thì nhanh chân hơn.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh