Trở lại từ điển

đồ bộ

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồ bộ” là gì?

Bộ quần áo gồm áo với quần may đồng bộ, lối ăn mặc quen ở miền Nam, thường mặc ở nhà hay đi gần.

Tiếng Anh: A matching set of top and trousers, a common Southern way of dressing, usually worn at home or for short outings.

Cách đọc
đồ bộ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồ bộ”:

1 nét nghĩa
1bộ áo quần may đồng bộy phục[thân mật]
B1

🇻🇳 Bộ quần áo gồm áo với quần may cùng vải, cùng kiểu, mặc thành một bộ; ở miền Nam thường là đồ mặc nhà hay mặc đi gần. Khác với chỉ có một cái áo mặc với quần khác.

🇬🇧 A set of top and trousers made from the same cloth and style, worn together as one outfit; in the South usually worn at home or for errands nearby. It differs from a single blouse worn with unmatched trousers.

Cụm thường gặp:
bận đồ bộmặc đồ bộđồ bộ mặc nhà
Mẫu ngữ pháp:
bộ / cái / chiếc + đồ bộmặc / may / giặt / phơi + đồ bộđồ bộ + vừa vặn / đẹp mắt

Thí dụ:

Bây giờ chị em người ta bận đồ bộ hết thảy, mình may có một cái áo không, rồi bận lỏn chỏn như nhà quê, coi làm sao được.

These days the other women all wear matching sets; if I only have a blouse made and wear it all skimpy like a country girl, how would that look?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồ bộ”

“đồ bộ” nghĩa là gì?

Bộ quần áo gồm áo với quần may đồng bộ, lối ăn mặc quen ở miền Nam, thường mặc ở nhà hay đi gần.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.