rau ngót

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

Rau ngót is Phyllanthus androgynus, a leafy shrub whose tender shoots and leaves are cooked as a vegetable; bồ ngót is a common Southern name for the same plant.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rau ngót(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rau ngót` là cây bụi *Phyllanthus androgynus*, có chồi và lá non được hái làm rau, quen nhất trong món canh (*katuk; sweet leaf*). Kew hiện chấp nhận *Phyllanthus androgynus*; các tên *Sauropus androgynus* và *Breynia androgyna* là đồng danh trong hệ phân loại được trang này đối chiếu, không phải ba loại rau khác nhau. Ở Sài Gòn–Nam Bộ, `bồ ngót` là tên rất tự nhiên cho cùng cây và món: `canh bồ ngót nấu thịt bằm`; `rau ngót` vẫn hiểu rộng toàn quốc. Khi sơ chế, `tuốt rau ngót` là lấy lá/chồi khỏi cành, không nói cây bị tuốt trụi ngoài vườn nếu văn cảnh không cho biết. Tên từ không tự bảo đảm rau đã rửa, trồng hữu cơ, an toàn để ăn sống hay có tác dụng chữa bệnh; những khẳng định sức khỏe phải có nguồn riêng. Phân biệt `rau ngót/bồ ngót` với `rau sắng` đôi khi gọi ngót rừng, và với `ngót` nghĩa gần đủ hoặc hao hụt. Tab Nôm ghi `𦬂` theo dẫn chứng trực tiếp `rau ngót`, đúng lớp tên cây.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cây bụi Phyllanthus androgynus có chồi và lá non dùng làm rauThực vật; rau ăn; bếp núc[neutral]
A2

🇻🇳 Cây bụi nhiều cành, có lá và chồi non được tuốt hoặc hái để nấu canh và chế biến như một loại rau ăn lá.

🇬🇧 The shrub Phyllanthus androgynus, whose tender leaves and shoots are picked and cooked as a leafy vegetable.

Grammar Patterns:
cây/mớ/rổ + rau ngóthái/tuốt/rửa/nấu + rau ngótcanh + rau ngót/bồ ngótrau ngót + nấu với + nguyên liệu

Ví dụ dùng từ:

Ngoại hái một rổ rau ngót non sau vườn để nấu canh.

Grandma picks a basket of tender katuk leaves in the back garden for soup.

Source: VietLayers editorial example

Má tuốt rau ngót khỏi cành rồi lựa bỏ những lá bị sâu.

Mom strips the katuk leaves from the stems and removes the insect-damaged ones.

Source: VietLayers editorial example

Ở Sài Gòn, nhiều nhà gọi rau ngót là bồ ngót.

In Saigon, many households call rau ngót bồ ngót.

Source: VietLayers editorial example

Nồi canh rau ngót nấu thịt bằm vừa chín tới nên lá còn nguyên màu.

The minced-pork and katuk soup has just finished cooking, so the leaves retain their color.

Source: VietLayers editorial example

Bà bán hàng nói bồ ngót với rau ngót là hai tên vùng của cùng loại rau trong câu này.

The vendor explains that bồ ngót and rau ngót are regional names for the same vegetable in this context.

Source: VietLayers editorial example

Tài liệu phân loại hiện dùng Phyllanthus androgynus cho rau ngót.

The current taxonomic reference uses Phyllanthus androgynus for rau ngót.

Source: VietLayers editorial example

Sauropus androgynus là đồng danh cũ thường gặp của rau ngót, không phải tên một món khác.

Sauropus androgynus is a commonly encountered older synonym for rau ngót, not the name of a different dish.

Source: VietLayers editorial example

Tên rau ngót chưa cho biết mớ rau được trồng theo tiêu chuẩn nào.

The name rau ngót does not indicate the cultivation standard used for the bunch.

Source: VietLayers editorial example

Một lời quảng cáo về rau ngót không tự trở thành bằng chứng chữa bệnh.

A promotional claim about rau ngót does not become evidence of a medical treatment.

Source: VietLayers editorial example

Rau ngót và rau sắng có thể cùng được nấu canh nhưng không vì vậy mà là một loài.

Rau ngót and rau sắng may both be used in soup, but that does not make them the same species.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

– Có cả rau cần, cải cúc, củ cải, rau ngót và tỏi nữa.
Hector MalotTrong Gia Đình, 22. Bữa Tiệc Thanh Đạm
Ngoài các thứ rau trên, còn có những thứ rau hái ở các cây lớn hoặc cây leo, đây chính là lá những cây này như rau ngót, rau sắn, rau hoa thiên lý.
Toan ÁnhPhong Tục Việt Nam, Ăn Uống