Quên means to forget, fail to remember something, omit an intended action from memory, or unintentionally leave an item behind.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quên` là không còn nhớ hoặc nhất thời không nhớ một người, việc hay thông tin; cũng dùng khi vì không nhớ mà bỏ sót việc định làm hoặc để vật lại đâu đó: `quên tên`, `quên gọi điện`, `quên chìa khóa`, *forget, forget to do, leave something behind*. Bản dịch tiếng Anh phải theo cấu trúc: `quên làm` là *forget to do*, còn `quên đã làm` là *forget doing/having done*. `Quên đồ` thường cần dịch *forget/leave an item behind*, không phải món đồ tự mất. `Quên` có thể vô ý, nhưng từ này một mình không chứng minh nguyên nhân, bệnh lý, sự coi thường hay miễn trách nhiệm. Lời Sài Gòn–Nam Bộ có `quên mất`, `quên mất tiêu`, `quên tuốt`, `để quên`, `bỏ quên`; `quên mất tiêu` nhấn mạnh theo giọng thân mật. Tab ghi `𠅳` như một dạng Nôm có nguồn; không phân loại `quên` là từ Hán–Việt.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Không giữ được hoặc không truy xuất được ký ức, tên gọi, thông tin hay điều từng biết tại lúc được nói tới.
🇬🇧 To fail to retain or recall a person, fact, name, event, or previously known information.
Ví dụ dùng từ:
Tôi nhớ gương mặt mà quên tên anh ấy, nên hỏi lại cho chắc.
I remember his face but have forgotten his name, so I ask again to be sure.
Source: VietLayers editorial exampleBà chưa quên con nước lớn năm đó, dù nhiều chi tiết đã nhạt dần.
Grandma has not forgotten that year's high tide, although many details have faded.
Source: VietLayers editorial exampleCô quên mình đã khóa cửa rồi nên quay lại kiểm tra một lần.
She forgets that she has already locked the door and returns to check once.
Source: VietLayers editorial exampleMột lần quên từ không đủ để kết luận ai đó mắc bệnh về trí nhớ.
Forgetting a word once is not enough to conclude that someone has a memory disorder.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Bỏ sót một hành động vì việc ấy không hiện ra trong trí nhớ đúng lúc.
🇬🇧 To fail to remember to perform an intended or required action.
Ví dụ dùng từ:
Sáng nay anh quên mang áo mưa nên ghé tiệm mua một cái trước khi trời đổ mưa.
He forgets to bring a raincoat this morning, so he stops to buy one before the rain starts.
Source: VietLayers editorial exampleMá dặn đừng quên gọi về khi xe tới Cần Thơ.
Mom says not to forget to call when the bus reaches Cần Thơ.
Source: VietLayers editorial exampleNhân viên quên nhập một hóa đơn và sửa sổ sau khi đối chiếu, chứ không giấu sai sót.
An employee forgets to enter an invoice and corrects the ledger after reconciliation rather than hiding the mistake.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Không nhớ lấy hoặc mang một vật, khiến vật ấy bị để lại ở nơi vừa dùng hay vừa ghé.
🇬🇧 To unintentionally leave an item behind by failing to remember to take it.
Ví dụ dùng từ:
Chị để quên nón bảo hiểm ở quán rồi quay lại nhận theo mô tả.
She leaves her helmet at the café and returns to claim it by description.
Source: VietLayers editorial exampleTôi quên chìa khóa trong phòng, không phải làm mất chìa khóa ngoài đường.
I leave the key inside the room; I do not lose it out on the street.
Source: VietLayers editorial exampleBến xe giữ chiếc túi bị bỏ quên và yêu cầu người nhận xác minh đồ bên trong.
The bus station holds the forgotten bag and asks the claimant to verify its contents.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Tôi quên đem theo cái ly, cái chén.”