ru ngủ

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Ru ngủ literally means to lull someone to sleep, and figuratively to dull awareness or critical vigilance through comforting, distracting, or misleading impressions.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ru ngủ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ru ngủ` có hai lớp: (1) nghĩa đen là dùng lời hát, giọng nói, nhịp vỗ/đưa hoặc âm thanh êm để dỗ ai ngủ (`ru ngủ em bé`; *lull to sleep*); động từ không bảo đảm người ấy đã ngủ và không đồng nghĩa gây mê y khoa; (2) nghĩa đã từ vựng hóa là làm người hoặc tập thể mê đi, tê liệt tinh thần hay giảm cảnh giác bằng lời lẽ, hình ảnh hoặc cảm giác yên ổn (`ru ngủ sự cảnh giác`, `bị thành tích ru ngủ`; *lull into complacency, numb*). Nghĩa chuyển thường mang sắc thái phê phán nhưng không tự chứng minh người nói cố ý lừa, người nghe mất hoàn toàn năng lực suy xét hoặc thông tin được nêu là sai. Phân biệt `ru ngủ` với `xoa dịu` làm bớt căng thẳng, `trấn an` củng cố bình tĩnh bằng thông tin/hành động, `đánh lạc hướng` chuyển sự chú ý và `gây mê` là thủ thuật y khoa. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, nghĩa đen có thể nói `ru cho ngủ`, `đưa võng ru ngủ`; nghĩa chuyển tự nhiên trong `đừng để mấy con số đẹp ru ngủ`. Tab Nôm chỉ ghi `𠱋` ở cấp thành tố ru có chứng tích `hát ru`, không gán chữ cho toàn cụm hiện đại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1dỗ ai đi vào giấc ngủ bằng lời hát, giọng nói hoặc nhịp chuyển động nhẹChăm trẻ; giấc ngủ; gia đình[neutral]
A2

🇻🇳 Hành động hướng người nghe tới giấc ngủ bằng kích thích êm dịu; kết quả ngủ, thời gian và độ an toàn phải lấy từ tình huống.

🇬🇧 To lull someone toward sleep with soft singing, speech, sound, patting, rocking, or another gentle rhythm.

Grammar Patterns:
ru ngủ + ngườiru + người + ngủâm thanh + ru ngủ + ngườiđưa/vỗ + để + ru ngủ

Ví dụ dùng từ:

Ngoại đưa võng ru ngủ đứa cháu bằng mấy câu ầu ơ nghe thiệt êm.

Grandma rocks the hammock and lulls her grandchild to sleep with gentle ầu ơ lines.

Source: VietLayers editorial example

Ba mở tiếng mưa nhỏ để ru ngủ em bé, nhưng vẫn theo dõi xem bé có dễ chịu không.

Dad plays soft rain sounds to lull the baby, while still watching whether the baby is comfortable.

Source: VietLayers editorial example

Má ru ngủ con gần nửa giờ mà con vẫn mở mắt, nên động từ này không bảo đảm kết quả.

Mom lulls her child for nearly half an hour, but the child remains awake, so the verb does not guarantee sleep.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản dịch, ru ngủ một đứa trẻ là lull the child to sleep, không phải medically sedate the child.

In translation, ru ngủ một đứa trẻ means lull the child to sleep, not medically sedate the child.

Source: VietLayers editorial example
2nghĩa chuyển: làm giảm cảnh giác hoặc khả năng suy xét bằng cảm giác yên ổn, mê hoặc hay phân tâmTruyền thông; lập luận; cảnh giác[literary]
B2

🇻🇳 Cách nói phê phán về tác động làm người ta bớt tỉnh táo trước vấn đề; ý định, mức tác động và tính sai của thông tin cần chứng cứ riêng.

🇬🇧 Figuratively, to lull, numb, or pacify people into reduced vigilance or critical awareness.

Grammar Patterns:
chủ thể + ru ngủ + người/nhómbị + điều + ru ngủru ngủ + bằng + lời/hình ảnhđể + điều + ru ngủ

Ví dụ dùng từ:

Đừng để doanh số một tháng ru ngủ cả nhóm; xu hướng dài hạn vẫn phải đọc đủ dữ liệu.

Do not let one month of sales lull the whole team into complacency; the long-term trend still requires full data.

Source: VietLayers editorial example

Một lời hứa đẹp có thể ru ngủ sự cảnh giác, nhưng chưa đủ chứng minh người nói cố ý lừa.

An attractive promise may lull vigilance, but it does not by itself prove an intent to deceive.

Source: VietLayers editorial example

Bài bình luận nói chương trình giải trí ru ngủ người xem, đó là đánh giá cần lập luận chớ không phải dữ kiện tự có.

The commentary says the entertainment programme numbs viewers; that is an assessment requiring argument, not a self-evident fact.

Source: VietLayers editorial example

Thành tích cũ ru ngủ ban điều hành nếu họ thôi kiểm tra rủi ro mới xuất hiện.

Past success lulls the management team if they stop checking newly emerging risks.

Source: VietLayers editorial example

Anh tự ru ngủ mình bằng câu chắc không sao đâu rồi bỏ qua dấu hiệu cần kiểm tra.

He lulls himself with the thought that it will surely be fine and ignores a sign that needs checking.

Source: VietLayers editorial example

Cụm ru ngủ dư luận không có nghĩa mọi người đều tin hay mất hẳn khả năng phản biện.

The phrase ru ngủ dư luận does not mean that everyone believes the message or loses all ability to question it.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Vài "học giả" Tây phương đi phiêu lưu qua thuộc địa tìm danh lợi - tìm dễ dàng hơn ở chánh quốc - đã dùng phương pháp khách quan, nhân bản của họ để ca ngợi vài tên phản quốc bổn xứ, có công đánh Nam dẹp Bắc hoặc ru ngủ dân tộc.
Sơn NamNgười Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
Sự vuốt ve đều tay và ru ngủ là một thông điệp câm nín và trực tiếp mà người mẹ truyền cho con bé.
Pearl S. BuckNạn Nhân Buổi Giao Thời, Nạn nhân buổi giao thời
Thời Tân còn nhỏ không bao giờ mẹ ôm Tân ru ngủ vì Tân có tật hễ cứ nghe tiếng ru là khóc thổn thức.
Doãn Quốc SỹBa Sinh Hương Lửa - Khu Rừng Lau 1, 1. THỜI THƠ ẤU
Thuốc phiện cuối cùng của thực dân nhầm ru ngủ tuổi trẻ để khỏi vùng dậy đòi độc lập.
Duyên AnhBò Sữa Gặm Cỏ Cháy, Nhà thanh niên