sa lầy

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Sa lầy literally means to become stuck in mud or soft ground; figuratively, it means to become bogged down in a difficult situation or process that is hard to escape or resolve.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sa lầy(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sa lầy` có hai nét: (1) sa vào chỗ lầy, khiến chân, xe hoặc vật di chuyển bị lún và khó thoát (*get stuck/bogged down in mud*); (2) nghĩa chuyển, mắc sâu trong tình thế, công việc, tranh luận hoặc xung đột khó tháo gỡ (*become bogged down; become mired*). Nghĩa đen không tự cho biết độ sâu, mức hư hại, nguy cơ hay cách cứu kéo; nghĩa chuyển không tự chứng minh thất bại, lỗi, tham nhũng, bế tắc vĩnh viễn hoặc không còn giải pháp. `Sa lầy` thường nhấn trạng thái mắc kẹt đã hình thành, trong khi `lầy lội` tả mặt đất, `sa chân` nhấn bước hụt và `trì trệ` nhấn tiến triển chậm. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `xe sa lầy`, `sa lầy giữa đường sình`, `chuyện làm ăn bị sa lầy` đều tự nhiên; `sình` là từ vùng gần với bùn nhão. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1bị lún và mắc trong bùn, đất nhão hoặc chỗ lầyChuyển động; địa hình; giao thông[neutral]
B1

🇻🇳 Trạng thái chân, xe hoặc vật di chuyển sa vào nền mềm và khó thoát; mức nguy hiểm và biện pháp xử lý phải đánh giá riêng.

🇬🇧 To sink into and become stuck in mud, soft ground, or a boggy place.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
người/xe/vật + sa lầysa lầy + trong/giữa + nơibị + sa lầy

Ví dụ dùng từ:

Chiếc xe tải sa lầy giữa đoạn đường sình sau cơn mưa lớn.

The truck becomes bogged down on the muddy road after heavy rain.

Source: VietLayers editorial example

Thấy bánh sau sa lầy, tài xế dừng ga để cả nhóm đánh giá cách kéo xe.

Seeing the rear wheel bogged down, the driver stops accelerating so the group can assess how to recover the vehicle.

Source: VietLayers editorial example

Con trâu sa lầy ở mé ruộng, nhưng câu này chưa cho biết bùn sâu tới đâu.

The buffalo is stuck in mud at the field's edge, but the sentence does not say how deep the mud is.

Source: VietLayers editorial example

Đội cứu hộ đặt tấm lót dưới bánh chiếc xe sa lầy theo phương án đã kiểm tra.

The recovery team places traction boards under the bogged vehicle's wheels according to an assessed plan.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Nam Bộ, xe sa lầy giữa đường sình là cách nói tự nhiên về xe bị mắc trong bùn nhão.

In southern speech, xe sa lầy giữa đường sình naturally describes a vehicle stuck in soft mud.

Source: VietLayers editorial example
2mắc sâu trong tình thế hoặc tiến trình khó giải quyết và khó thoát raTình thế; tiến trình; tranh luận và xung đột[literary]
B2

🇻🇳 Nghĩa chuyển chỉ một quá trình bị cuốn vào khó khăn, tiến triển kém; kết quả cuối cùng chưa được xác định.

🇬🇧 Figuratively, to become bogged down or mired in a difficult situation or process.

Grammar Patterns:
việc/tiến trình + sa lầysa lầy + trong + vấn đềbị/ngày càng + sa lầy

Ví dụ dùng từ:

Cuộc họp sa lầy trong tranh cãi về câu chữ nên chưa bàn tới phương án chính.

The meeting gets bogged down in wording disputes and has not yet reached the main proposal.

Source: VietLayers editorial example

Dự án bị sa lầy vì ba bên chưa thống nhất phạm vi, nhưng họ vẫn có thể điều chỉnh kế hoạch.

The project is bogged down because three parties have not agreed on scope, but they can still revise the plan.

Source: VietLayers editorial example

Bài báo nói cuộc đàm phán sa lầy, chứ chưa khẳng định thương lượng đã thất bại.

The report says negotiations are bogged down without claiming that they have failed.

Source: VietLayers editorial example

Cửa hàng thay cách quản lý tồn kho để việc làm ăn khỏi sa lầy trong nợ quá hạn.

The shop changes its inventory management to keep the business from becoming mired in overdue debt.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch dùng become mired cho sa lầy trong xung đột và get bogged down cho tiến trình chậm.

The translator uses become mired for sa lầy in conflict and get bogged down for a stalled process.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Con phải quảng đại, phải rộng dung người thất thế, phải thương sót kẻ sa lầy, đừng cố chấp thói điên cuồng, nên lấy đức mà báo oán.
Hồ Biểu ChánhBức thơ hối hận, Chương 11
Người đi rừng dễ bị sa lầy hơn.
Sơn NamVạch Một Chân Trời, Phần 2
Công việc cứ sa lầy mãi thế này , chán chết !
Chu TửSống, Chương 5
Ngựa lội mới được vài bước, bỗng hai chân trước sa lầy!
La Quán TrungTam Quốc Chí Diễn Nghĩa, 34. Thái Phu-Nhân nép rèm nghe chuyện kín Lưu Hoàng-thúc vọt ngựa qua Đàn-khê