rủ rê

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Rủ rê means to coax, entice, or talk someone into joining an activity viewed as unwise or wrong, carrying more disapproval than the neutral verb rủ.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rủ rê(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rủ rê` là mời mọc, lôi kéo hoặc khêu gợi người khác cùng làm việc bị người nói xem là xấu, không nên hoặc có rủi ro (`nghe lời rủ rê`, `bị bạn rủ rê`; *coax, entice, talk into*). Khác `rủ` trung tính, `rủ rê` thường có sắc thái chê và gợi sự tác động lặp lại/thuyết phục; khác `dụ dỗ` thường nhấn dùng lợi ích/lời ngon ngọt với ý đồ xấu rõ hơn, `xúi giục` nhấn thúc đẩy hành vi sai, còn `lôi kéo` rộng hơn và có thể mang tính tổ chức. Từ này không tự chứng minh hành vi đã xảy ra, người được rủ đã đồng ý, lời mời chứa gian dối hay sự việc đủ yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật. Khi có chênh lệch quyền lực, trẻ vị thành niên hoặc lừa đảo, không dùng `bị rủ rê` để đổ hết trách nhiệm cho người bị tác động; phải nêu hành vi của người tổ chức. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `rủ rê đi quậy`, `rủ rê cá độ`, `rủ rê bỏ học` nghe tự nhiên nhưng `quậy` chỉ tiếng lóng nhẹ về gây náo/rắc rối, không mặc định tội danh. Tab Hán–Nôm để trống vì nguồn hiện có chứng tích cho `rủ nhau`, chưa có chứng tích trực tiếp đủ định vị cho toàn tổ hợp `rủ rê`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1mời mọc hoặc lôi kéo người khác cùng làm việc bị xem là xấu, không nên hay có rủi roẢnh hưởng xã hội; hành vi; lời mời có sắc thái chê[informal]
B1

🇻🇳 Động từ mang sắc thái chê, tập trung vào sự tác động để người khác tham gia; kết quả, gian dối và mức vi phạm cần chứng cứ riêng.

🇬🇧 To coax, entice, or talk someone into an activity regarded as wrong, unwise, or risky.

Grammar Patterns:
rủ rê + người + làmbị + người + rủ rênghe + lời rủ rêrủ rê + nhau + đi/làm

Ví dụ dùng từ:

Nó bị bạn rủ rê bỏ tiết đi chơi, nhưng nhà trường vẫn hỏi rõ ai khởi xướng và chuyện gì đã xảy ra.

Friends coaxed him into skipping class, but the school still asks who initiated it and what actually happened.

Source: VietLayers editorial example

Đừng rủ rê tụi nhỏ ra kênh tắm lúc nước lớn; chỗ đó có biển cảnh báo.

Do not entice the children to swim in the canal at high tide; the site has a warning sign.

Source: VietLayers editorial example

Anh kia rủ rê người quen góp tiền vào một kèo mơ hồ, còn có gian dối hay không phải xem chứng cứ.

The man entices acquaintances to put money into a vague scheme, while any deception must be established from evidence.

Source: VietLayers editorial example

Má nhắc em đừng nghe lời rủ rê cá độ, rồi giải thích rõ rủi ro thay vì chỉ la mắng.

Mom tells him not to follow invitations to gamble and explains the risks instead of merely scolding him.

Source: VietLayers editorial example

Rủ rê đi quậy là lời chê trong khẩu ngữ, không phải tên pháp lý của một hành vi cụ thể.

Rủ rê đi quậy is a colloquial expression of disapproval, not the legal name of a specific act.

Source: VietLayers editorial example

Người lớn rủ rê trẻ gửi hình riêng tư phải bị xem xét ở hành vi của người lớn, không đổ lỗi cho trẻ.

When an adult coaxes a child into sending private images, scrutiny belongs on the adult's conduct, not blame on the child.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo phân biệt rủ bạn học chung là trung tính với rủ rê bạn quay cóp là lời lôi kéo việc sai.

The teacher contrasts neutrally asking a friend to study with coaxing a friend to cheat.

Source: VietLayers editorial example

Lời rủ rê lặp đi lặp lại có thể tạo áp lực, nhưng từ rủ rê chưa cho biết người nghe đã nhận lời.

Repeated coaxing may create pressure, but rủ rê alone does not show that the listener agreed.

Source: VietLayers editorial example

Bản tin nói nhóm này rủ rê người khác tham gia; câu ấy chưa chứng minh mọi thành viên cùng một mức trách nhiệm.

The report says the group enticed others to join; that does not prove every member bears the same degree of responsibility.

Source: VietLayers editorial example

Từ rủ rê thường dịch là coax hoặc entice theo cảnh, không mặc định thành invite vốn trung tính hơn.

Rủ rê is often translated as coax or entice depending on context, rather than the more neutral invite.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Phải chăng ông Cai Thoại rủ rê bọn họ trở lên rừng đốn củi ăn ong như dạo trước.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
Các bạn bè cũ của chàng cứ bu lại rủ rê chàng.
Bà Tùng LongDuyên Tình Lạc Bến, Chương 2
- Tớ không hiểu tên Bình nào đó rủ rê Miên để lợi dụng nó vào việc gì ?
BÍCH THỦYMưa Nguồn (Phóng tác), Chương 6
Vốn là người tử tế, còn biết xấu biết tốt, em đã không dám, mặc dầu cái dì tư ấy đã rủ rê nhiều bận.
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 4