Giải nghĩa nhanh:

Liệt has four dictionary uses: unable to move a body or body part because motor function is lost; completely out of operation, especially of a machine; to place or include in a category or rank; and, in older grading language, inferior or failing. No single English word or Chinese character covers all four.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
liệt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Liệt` gom bốn nét đồng âm cần tách: (1) toàn thân hoặc một bộ phận mất khả năng vận động: paralysed; (2) máy móc ngừng chạy hoàn toàn: broken down, inoperative; (3) đưa/xếp vào một danh sách, loại hay hạng, thường trong cấu trúc `liệt vào`: classify, rank, list; (4) nghĩa cũ đối với `ưu`, chỉ hạng kém hoặc không đạt: inferior, failing. Nét y khoa là mô tả chức năng, không phải nhãn phẩm giá và không tự xác định nguyên nhân. Chữ Hán `列` chỉ gắn nét xếp/đưa vào hàng; `劣` chỉ gắn nét kém/cấp thấp; không lấy hai chữ này phủ lên nét liệt vận động hay liệt máy.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1mất khả năng vận động của toàn thân hoặc một bộ phậnSức khỏe và chức năng vận động[neutral]
B1

🇻🇳 Tả tình trạng một phần hay toàn bộ cơ thể không thực hiện được vận động chủ ý; mức độ, nguyên nhân và chẩn đoán phải do đánh giá chuyên môn xác định.

🇬🇧 Describes loss of voluntary movement in part or all of the body; severity, cause, and diagnosis require professional assessment.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bị + liệt + bộ phậnbộ phận + bị/liệt

Ví dụ dùng từ:

Hồ sơ ghi chân trái bị liệt sau tổn thương, còn mức hồi phục phải theo đánh giá của bác sĩ.

The record states that the left leg is paralysed after the injury; prospects for recovery require medical assessment.

Source: VietLayers editorial example

Người bị liệt vẫn tự quyết nhiều việc trong đời mình; chữ này không nói gì về trí tuệ hay phẩm giá của họ.

A paralysed person may still make many decisions about their own life; the word says nothing about intelligence or dignity.

Source: VietLayers editorial example

Thấy cánh tay bỗng liệt kèm nói khó, gia đình gọi cấp cứu thay vì tự đoán nguyên nhân.

When an arm suddenly becomes paralysed and speech is difficult, the family calls emergency services instead of guessing the cause.

Source: VietLayers editorial example
2máy móc ngừng chạy hoàn toànMáy móc và vận hành[neutral]
B1

🇻🇳 Tả máy, xe hoặc bộ phận cơ khí không còn thực hiện chức năng vận hành; không dùng cho mọi tiếng lạ hay lỗi nhỏ chưa làm máy dừng.

🇬🇧 Describes a machine, vehicle, or mechanical component that no longer operates; it does not apply to every unusual noise or minor fault that has not stopped operation.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
máy/xe + liệtbị + liệt + máy/bộ phận

Ví dụ dùng từ:

Chiếc ghe liệt máy giữa rạch nên chủ ghe neo lại rồi gọi người sửa.

The boat's engine breaks down in the canal, so the owner anchors and calls a mechanic.

Source: VietLayers editorial example

Máy bơm đã liệt hẳn chớ không chỉ kêu lớn; bật công tắc mà động cơ không chạy.

The pump is completely inoperative, not merely noisy; the motor does not run when switched on.

Source: VietLayers editorial example
3đưa hoặc xếp vào một danh sách, loại hay thứ hạngPhân loại, danh sách và văn viết[formal]
B1

🇻🇳 Động từ trang trọng, thường đi với `vào`, chỉ việc xem người hoặc vật thuộc một danh sách, nhóm, loại hay cấp bậc nào đó.

🇬🇧 A formal verb, usually followed by vào, meaning to include or place a person or thing in a list, class, category, or rank.

Grammar Patterns:
liệt + đối tượng + vào + danh sách/loạiđối tượng + được/bị + liệt vào + hạng

Ví dụ dùng từ:

Bảo tàng liệt chiếc máy này vào nhóm hiện vật công nghiệp đầu thế kỷ hai mươi.

The museum classifies this machine among its early-twentieth-century industrial objects.

Source: VietLayers editorial example

Tác phẩm được liệt vào danh sách đọc thêm, không phải danh mục bắt buộc.

The work is listed as supplementary reading, not as a required text.

Source: VietLayers editorial example

Hội đồng không liệt hồ sơ vào loại thiếu chỉ vì một bản sao mờ; họ yêu cầu nộp lại trang ấy.

The panel does not classify the application as incomplete merely because one copy is faint; it asks for that page to be resubmitted.

Source: VietLayers editorial example
4thuộc hạng kém hoặc không đạt trong cách xếp loại cũXếp loại cũ và văn liệu giáo dục[archaic]
B1

🇻🇳 Tính từ cũ, đối với `ưu`, dùng cho mức chất lượng hay kết quả ở hạng thấp, thường gặp trong hệ xếp loại cũ hơn là lời đánh giá hiện nay.

🇬🇧 An old adjective, contrasting with ưu, for work or results placed in a low or failing grade, found mainly in older grading systems.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
hạng/loại + liệtxếp + đối tượng + vào + hạng liệt

Ví dụ dùng từ:

Sổ điểm cũ chia bài làm thành ưu, bình và liệt; bản chú giải đổi liệt thành không đạt.

The old grade book divides work into excellent, average, and failing; the gloss renders liệt as not passing.

Source: VietLayers editorial example

Gọi một bài là hạng liệt trong hệ xếp loại cũ không cho phép lấy chữ liệt làm lời hạ nhục người viết.

Calling a paper hạng liệt in an old grading scheme does not justify using liệt to demean its writer.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nghỉ chơi lâu quá, các ngành sanh hoạt đều tê liệt, nhiều việc phải hư hỏng rồi làm sao.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 17
Xe chạy xuống tới Bến Lức rồi liệt máy không chạy được nữa.
Hồ Biểu ChánhChút phận linh đinh, Chương 2
Nó nằm liệt hổm nay, có dậy được đâu.
Hồ Biểu ChánhCon nhà nghèo, Chương 7
- Nó nhức đầu chóng mặt, nằm liệt dậy không nổi.
Hồ Biểu ChánhCư Kỉnh, Chương 10