Giải nghĩa nhanh:

Bể hụi is a Southern Vietnamese expression for the collapse of a rotating savings group when it can no longer continue or meet payment obligations; the collapse alone does not prove fraud.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bể hụi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Bể hụi là cách nói Nam Bộ chỉ một dây hụi bị đổ vỡ, ngưng giữa chừng hoặc không còn thực hiện được việc thu góp và giao phần hụi như đã thỏa thuận: a rotating savings group collapses or defaults. Cụm có thể dùng như vị ngữ trong dây hụi bị bể hoặc như tên sự việc trong vụ bể hụi. Nguyên nhân có thể là mất khả năng thanh toán, thành viên không đóng, quản lý sai, tranh chấp hoặc hành vi gian dối; riêng hai tiếng bể hụi chưa đủ kết luận ai phạm tội. Dạng vỡ hụi dùng rộng hơn ở văn viết; hụi xạ là một cách cũ/vùng đã gặp trong hồ sơ tư pháp. Khi có thiệt hại phải đối chiếu thỏa thuận, sổ, biên nhận, các kỳ đã góp–đã lĩnh và kết luận của cơ quan có thẩm quyền.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1dây hụi đổ vỡ hoặc ngưng vì không còn thực hiện được nghĩa vụ góp và giao tiềnTài chính cộng đồng; tranh chấp dân sự[regional]
B2

🇻🇳 Nói tình trạng một dây hụi không thể tiếp tục vận hành hoặc không giao được các phần hụi theo thỏa thuận, khiến quyền lợi và nghĩa vụ của thành viên bị gián đoạn.

🇬🇧 Describes a rotating savings group that can no longer operate or distribute pooled shares as agreed, leaving members' rights and obligations disrupted.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
chủ hụi + tuyên bố + bể hụidây hụi + bị/bỗng + bểvụ + bể hụi

Ví dụ dùng từ:

Nghe chủ hụi tuyên bố bể hụi, dì Năm đem sổ và biên nhận ra đối chiếu từng kỳ đã đóng.

When the organiser announces that the savings group has collapsed, Aunt Năm checks every recorded contribution against her receipts.

Source: VietLayers editorial example

Vụ bể hụi xảy ra ở kỳ thứ mười ba nên các thành viên chưa lĩnh yêu cầu làm rõ số tiền còn thiếu.

The rotating savings group collapses in its thirteenth round, so members who have not received the pool ask for an accounting of the shortfall.

Source: VietLayers editorial example

Bể hụi nói tình trạng dây hụi đổ vỡ, chưa tự chứng minh chủ hụi đã lừa đảo.

The expression describes a collapsed savings group; it does not by itself prove that the organiser committed fraud.

Source: VietLayers editorial example

“Bà con bình tĩnh, giữ hết giấy tờ rồi cùng lập danh sách thiệt hại vụ bể hụi này nghen,” chú Bảy nói.

“Stay calm, keep every document, and make a joint list of losses from this collapsed pool,” Uncle Bảy says.

Source: VietLayers editorial example

Có dây bể hụi vì nhiều hụi viên ngưng đóng, có vụ lại xuất hiện tên khống; nguyên nhân phải xét riêng.

One group may collapse because many members stop paying, while another may involve fictitious names; each cause must be examined separately.

Source: VietLayers editorial example

Bản án ghi thời điểm tuyên bố bể hụi để tính các kỳ đã góp và nghĩa vụ còn lại.

The judgment records when the group was declared collapsed in order to calculate completed contributions and remaining obligations.

Source: VietLayers editorial example

Trong văn viết, vỡ hụi là cách nói gần nghĩa với bể hụi, còn tên pháp lý của tranh chấp vẫn là họ, hụi, biêu, phường.

In formal writing, vỡ hụi is close in meaning to the Southern bể hụi, while the legal category still refers to rotating savings arrangements.

Source: VietLayers editorial example

Tin đồn bể hụi lan ra trước khi chủ hụi xác nhận, nên chị chưa chia sẻ con số chưa được kiểm chứng.

Rumours of a collapse spread before the organiser confirms anything, so she does not repost unverified figures.

Source: VietLayers editorial example

Sau vụ bể hụi, từng thành viên cung cấp sổ góp và giấy nhận tiền để xác định phần quyền lợi của mình.

After the collapse, each member provides contribution records and receipts to establish their claim.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn collapse of a rotating savings group cho bể hụi, không dịch từng chữ thành broken meeting.

The translator renders bể hụi as collapse of a rotating savings group, not the literal phrase broken meeting.

Source: VietLayers editorial example