dầu hôi

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Dầu hôi is the common Southern name for kerosene, corresponding to dầu hỏa, a combustible petroleum fuel historically used in lamps, stoves, and some cleaning contexts.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
dầu hôi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Dầu hôi` là cách gọi Nam Bộ của `dầu hỏa`/kerosene, một chất lỏng nhiên liệu từ dầu mỏ từng quen dùng cho đèn và bếp phù hợp. Đây là chất dễ cháy và có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc; phải để trong bình có nhãn, xa lửa và ngoài tầm trẻ em, dùng theo hướng dẫn sản phẩm. Không đựng dầu hôi trong chai nước uống, không gây nôn khi lỡ nuốt nếu chưa có chỉ dẫn y tế, và không nhập với xăng hay dầu diesel vì tính chất và thiết bị dùng khác nhau.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1dầu hỏa/kerosene, nhiên liệu dầu mỏ dễ cháyNhiên liệu; an toàn hóa chất[regional]
B1

🇻🇳 Tên Nam Bộ; chỉ dùng trong thiết bị phù hợp và theo nhãn an toàn.

🇬🇧 Kerosene, a combustible petroleum fuel called dầu hỏa in broader standard usage.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đèn/bếp/can/mùi + dầu hôiđổ/cất + dầu hôi

Ví dụ dùng từ:

Ngoại kể hồi trước nhà thắp đèn dầu hôi khi chưa có điện.

Grandma recalls that the family once used a kerosene lamp before electricity arrived.

Source: VietLayers editorial example

Can dầu hôi được dán nhãn rõ và cất xa bếp lửa.

The kerosene can is clearly labeled and stored away from flames.

Source: VietLayers editorial example

Không rót dầu hôi vào chai nước uống vì người khác có thể lấy nhầm.

Never pour kerosene into a drink bottle because someone may mistake it for a beverage.

Source: VietLayers editorial example

Bếp dầu hôi chỉ được dùng đúng nhiên liệu và đúng hướng dẫn của thiết bị.

A kerosene stove should use the proper fuel and follow the appliance instructions.

Source: VietLayers editorial example

Mùi dầu hôi cho biết có chất bay hơi nhưng không tự đo được nồng độ hay mức nguy hiểm.

The smell of kerosene indicates vapors but does not measure their concentration or hazard level.

Source: VietLayers editorial example

Ở Nam Bộ, dầu hôi thường tương ứng dầu hỏa trong văn bản phổ thông.

In Southern speech, dầu hôi commonly corresponds to dầu hỏa in general writing.

Source: VietLayers editorial example

Dầu hôi không phải xăng, nên không được thay nhiên liệu tùy tiện giữa các thiết bị.

Kerosene is not gasoline, so fuels must not be swapped between appliances.

Source: VietLayers editorial example

Nếu dầu hôi dính vào mắt hoặc bị nuốt, người chăm sóc liên hệ hỗ trợ y tế ngay và làm theo hướng dẫn chuyên môn.

If kerosene enters the eyes or is swallowed, the caregiver seeks medical help immediately and follows professional advice.

Source: VietLayers editorial example

Người lau chỗ đổ dầu hôi tránh nguồn phát lửa và làm theo quy trình an toàn của sản phẩm.

Anyone cleaning a kerosene spill avoids ignition sources and follows the product's safety procedure.

Source: VietLayers editorial example

Từ dầu hôi một mình không cho biết loại thương phẩm, độ tinh chế hay thiết bị phù hợp.

The term dầu hôi alone does not specify the commercial grade, refinement, or suitable appliance.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Anh ta rán đào lỗ chôn con rồi thủng thẳng cà nhắc đi về lấy giẻ rách nhúng dầu hôi mà nịt ngón cẳng cái lại.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương ba
Quán bán chút ít hàng tạp hoá: thuốc giấy, dầu hôi, giấy vàng bạc, đèn dội, đèn cầy và nước ngọt với lại dừa tươi.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Ở miền Nam ta, có người gọi dầu lửa là dầu hôi, và quả nó hôi thật.
Bình Nguyên LộcCuống Rún Chưa Lìa, Lửa Tết
Vợ trạm trưởng là một bà vợ tháo vát, nên chi bà ta đã biến căn nhà thành ra một tiệm chạp phô, trong chưng bày vài tỉn nước mắm, vài bao nhang, mấy chai nước ngọt và dầu hôi, xà-bông, lăng nhăng mấy thứ nữa.
Bình Nguyên LộcDiễm Phượng, Xe lửa Mỹ bung vành