rận

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Rận is a louse: a small wingless external parasite that lives on a host, with human lice commonly found in scalp hair, clothing, or pubic hair depending on the type.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rận(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rận` là tên gọi loài côn trùng nhỏ, không cánh, sống ký sinh bên ngoài cơ thể vật chủ và hút máu (*louse*; số nhiều *lice*). Khi nói về người, `rận` có thể là cách gọi chung; vị trí ở tóc, đường may quần áo hay vùng lông khác mới giúp phân biệt rận đầu, rận thân và rận mu. Không dùng `rận` để tự xác định loài chỉ từ ngứa hoặc một chấm nhỏ; cũng không đồng nhất với `chấy`, `bọ chét`, `ve`, `ghẻ` hay mọi ký sinh trùng trên thú nuôi. Rận bò, không bay hay nhảy; cách lây và xử lý tùy loại. Đặc biệt, rận đầu có thể gặp ở bất cứ ai và không phải bằng chứng một người hay gia đình ở dơ; tránh dùng từ làm nhãn miệt thị trẻ em. Lời Nam Bộ `có rận`, `bắt rận`, `chấy rận` tự nhiên nhưng nghĩa toàn dân. Tab Nôm ghi `𧋅` theo dẫn chứng trực tiếp `con rận`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1côn trùng nhỏ không cánh sống ký sinh ngoài da và hút máu vật chủĐộng vật học; sức khỏe cộng đồng[neutral]
B1

🇻🇳 Tên gọi chung cho côn trùng ký sinh ngoài da thuộc nhóm rận, thường bám ở tóc, lông hoặc quần áo của vật chủ và di chuyển bằng cách bò.

🇬🇧 A general name for small wingless external parasites that cling to hair, fur, or clothing and feed on a host's blood.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con + rậnrận + đầu/áocó/nhiễm/phát hiện + rận

Ví dụ dùng từ:

Cô giáo nói rõ rằng trẻ có rận đầu không phải là trẻ ở dơ.

The teacher makes clear that a child with head lice is not an unclean child.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên y tế thấy một con nghi là rận nên kiểm tra thêm thay vì kết luận từ mỗi cơn ngứa.

The health worker sees an insect suspected to be a louse and checks further instead of diagnosing from itching alone.

Source: VietLayers editorial example

Rận đầu thường lây qua tiếp xúc tóc gần nhau, nhưng tên rận chưa cho biết một trường hợp đã lây bằng cách nào.

Head lice commonly spread through close hair contact, but the word rận alone does not show how a particular case spread.

Source: VietLayers editorial example

Rận chỉ bò; nó không bay và cũng không nhảy như bọ chét.

A louse crawls; it neither flies nor jumps like a flea.

Source: VietLayers editorial example

Bác sĩ hỏi rận được thấy ở tóc hay trong đường may quần áo để phân biệt loại cần xử lý.

The clinician asks whether the lice were seen in hair or in clothing seams to distinguish the type that needs attention.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhà xử lý rận theo hướng dẫn mà không trách móc hay làm đứa nhỏ xấu hổ.

The family deals with the lice according to guidance without blaming or shaming the child.

Source: VietLayers editorial example

Trong cụm chấy rận, từ rận góp vào tên gọi chung cho nhóm côn trùng ký sinh nhỏ.

In the expression chấy rận, rận helps form a collective term for small parasitic insects.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn louse cho một con rận và lice khi nói nhiều con.

The translator chooses louse for one rận and lice when referring to several.

Source: VietLayers editorial example

Gọi một con vật nhỏ trên chó là rận chỉ là cách gọi ban đầu, chưa thay cho việc nhận dạng ve hay bọ chét.

Calling a tiny creature on a dog rận is only a preliminary label, not a substitute for identifying a tick or flea.

Source: VietLayers editorial example

Tab Hán–Nôm ghi 𧋅 cho rận nhưng ký tự ấy không thay cho tên khoa học của loài.

The historical-script tab records 𧋅 for rận, but that character does not replace a scientific species name.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Loại mòng này hay đeo theo cánh chim bồ nông để hút máu như chí, như rận.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về