Bậu bạn is an older word for friends or companions and, as a verb, for befriending, associating with, or keeping someone company.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Bậu bạn là cách nói cũ, gặp dày trong văn Nam Bộ, vừa làm danh từ chỉ bạn bè hoặc người bầu bạn, vừa làm động từ nghĩa kết bạn, giao du hay ở bên làm bạn với ai. Dạng bầu bạn hiện quen hơn và cùng hai khung nghĩa này. Cụm có thể chỉ một người, một nhóm hoặc cả vật được nhân hóa làm bạn, nhưng riêng tên gọi không cho biết mức thân, thời gian quen, sự tin cậy, quan hệ yêu đương hay việc hai bên có cùng cách hiểu về mối quan hệ. Bậu trong bậu bạn không được nhập với đại từ bậu dùng để gọi người đối diện.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Người bạn, những người bạn hoặc đối tượng được xem như bạn đồng hành và đem lại sự gần gũi, chuyện trò hay an ủi.
🇬🇧 A friend, group of friends, or companion regarded as providing company, conversation, or comfort.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Đám bậu bạn cũ ghé thăm, ngồi uống trà và nhắc chuyện bến xe hồi trước.
His old friends visit, drink tea, and recall the bus station in earlier days.
Source: VietLayers editorial exampleỞ xóm mới chưa có bậu bạn, thằng nhỏ thường theo ngoại ra vườn.
With no companions yet in the new neighborhood, the boy often follows Grandma into the garden.
Source: VietLayers editorial exampleBà tìm một người bậu bạn để cùng đi bộ mỗi sáng, chớ không tìm người làm thay việc nhà.
She looks for a companion for her morning walks, not someone to do her housework.
Source: VietLayers editorial exampleTrong truyện, ngọn đèn được gọi là bậu bạn của người thức đêm theo lối nhân hóa.
In the story, the lamp is called the night watcher's companion through personification.
Source: VietLayers editorial exampleCó bậu bạn lâu năm không tự chứng minh người ấy biết hết chuyện riêng hay được quyền quyết định giùm mình.
Having a long-time friend does not prove that the person knows every private matter or may decide on one's behalf.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Thiết lập hoặc duy trì quan hệ bạn bè, giao thiệp gần gũi hay ở bên để một người có bạn đồng hành.
🇬🇧 To befriend, associate with, or keep someone company in an ongoing friendly relationship.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Hai người bậu bạn với nhau từ hồi cùng học nghề sửa máy.
The two have been friends since they trained as mechanics together.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại nuôi con sáo để bậu bạn cho vui trong những buổi trưa vắng.
Grandma keeps a myna bird for company during quiet afternoons.
Source: VietLayers editorial exampleCậu mới tới làm nên lân la bậu bạn với mấy anh trong xưởng để học nề nếp.
New to the job, he gradually befriends the men in the workshop and learns its routines.
Source: VietLayers editorial exampleBậu bạn với ai không mặc định hai người thân ngang nhau hoặc đồng ý với nhau trong mọi chuyện.
Being friends with someone does not mean that both people are equally close or agree on everything.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng keep her company cho bậu bạn với bà, còn befriend hợp hơn khi câu nói tới lúc mới kết thân.
The translation uses ‘keep her company’ for bậu bạn với bà and ‘befriend’ when the sentence concerns forming a new friendship.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Lửa nhánh cây khô của những người đi rừng như bác Thụ đây, lửa hải đăng, nguồn hy vọng độc nhứt của kẻ hành thuyền ngoài khơi, lửa thuyền chài nhấp nhái trong sương, lửa câu dầm trên ruộng vắng, lửa lò sưởi của kẻ bới mớ tro lòng, tất cả đều là bậu bạn, hay an ủi, vỗ về ta.”
“Hai người lân la bậu bạn với nhau đã được năm năm, tính ra thì Thủ Nghĩa ở tù đã được mười năm rồi, còn Mạc Tiển thì được 25 năm.”