Cờ bắp is a Southern name for the tassel, the branching male flower cluster at the top of a maize plant.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cờ bắp là cách gọi trong lời Nam Bộ cho cụm hoa đực phân nhánh mọc trên ngọn cây bắp, tiếng Anh là corn tassel. Khi trưởng thành, bộ phận này tung phấn; nó khác với trái bắp ở nách lá, râu bắp là phần vòi nhụy của hoa cái và hạt bắp hình thành sau thụ phấn. Nguồn cũ còn giải gọn là bông bắp, nhưng bông bắp có thể mơ hồ nếu người đọc không biết đang nói hoa đực hay toàn bộ phần hoa của cây. Từ cờ bắp không tự cho biết giống bắp, thời điểm trổ, lượng phấn, năng suất hay tình trạng sâu bệnh.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phần hoa đực ở đỉnh cây bắp, mang bao phấn và phát tán phấn khi đến giai đoạn thích hợp.
🇬🇧 The branched male inflorescence at the top of a maize plant, which releases pollen when mature.
Ví dụ dùng từ:
Gió chiều làm cờ bắp trên giồng phất qua phất lại.
The evening breeze makes the corn tassels on the ridge sway back and forth.
Source: VietLayers editorial exampleCờ bắp đã trổ gần đều nhưng vài cây ở mé ruộng còn thấp.
Most of the corn tassels have emerged, though a few plants at the field edge remain short.
Source: VietLayers editorial exampleCô giáo chỉ cờ bắp trên ngọn và trái bắp thấp hơn để học trò khỏi lộn.
The teacher points out the tassel at the top and the lower ear so the pupils do not confuse them.
Source: VietLayers editorial exampleCờ bắp là cụm hoa đực, còn râu bắp thuộc phần hoa cái trên trái.
The corn tassel is the male flower cluster, while the silks belong to the female flowers on the ear.
Source: VietLayers editorial exampleBuổi sáng khô ráo, cờ bắp bắt đầu tung phấn xuống những hàng cây kế bên.
On the dry morning, the corn tassels begin shedding pollen over the neighbouring rows.
Source: VietLayers editorial exampleChữ cờ bắp trong câu tả đồng không có nghĩa lá cờ làm bằng bắp.
In a field description, cờ bắp does not mean a flag made of corn.
Source: VietLayers editorial exampleNguồn cũ chú cờ bắp là bông bắp, còn bản giải mới nói rõ đó là hoa đực trên ngọn.
The old source glosses cờ bắp as corn flower, while the new explanation identifies it precisely as the male flower at the top.
Source: VietLayers editorial exampleNhìn riêng cờ bắp chưa thể đoán chắc ruộng sẽ cho bao nhiêu trái.
The tassels alone do not establish how many ears the field will produce.
Source: VietLayers editorial exampleNhà nghiên cứu giữ cờ bắp trong lời trích Nam Bộ và dịch là corn tassel.
The researcher retains cờ bắp in the Southern quotation and translates it as 'corn tassel.'
Source: VietLayers editorial exampleMấy đứa nhỏ nghe cờ bắp xào xạc mà nhớ mùa bẻ bắp năm rồi.
The children hear the corn tassels rustle and remember last year's harvest.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cờ bắp trên giồng phất lố xố.”
“Gió xào xạc những bông cờ bắp.”