Trở lại từ điển

bò cái

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Con bò giống cái. Với thú bốn chân thì Nam Bộ đánh dấu giống cái bằng tiếng cái, còn loài chim thì dùng tiếng mái.

Tiếng Anh: A cow, the female of cattle. With four footed animals the South marks the female with cai, where birds take a different marker.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
bò cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con bò giống cái. Với thú bốn chân thì Nam Bộ đánh dấu giống cái bằng tiếng cái, còn loài chim thì dùng tiếng mái.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con bò giống cáiChăn nuôi và loài vật[thường]
A2

🇻🇳 Con bò cái, nuôi để đẻ và để lấy sữa. Bò cái tơ thì chủ hay đem khoe vì dáng đẹp và giá cao.

🇬🇧 A female bovine, kept for calves and for milk. A young heifer is the one an owner shows off, for her looks and her price.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + bò cáibò cái + tơ

Thí dụ:

Con bò cái tơ cứ được trại chủ kêu lên kêu xuống để khoe.

The young heifer was called back and forth by the owner to be shown off.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà nuôi hai con bò cái với một con bò đực.

The household kept two cows and one bull.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con bò cái này sắp đẻ, phải coi chừng.

This cow is close to calving and needs watching.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bò cái đẻ được nghé thì cả nhà mừng.

When the cow bore a calf the whole household was glad.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bán con bò đực, giữ con bò cái lại.

They sold the bull and kept the cow.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bầy bò cái gặm cỏ ngoài bờ đê.

The herd of cows grazed out on the dyke.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con bò cái già rồi, sữa ít lại.

The cow has aged and gives less milk now.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dắt con bò cái ra sông cho uống nước.

Lead the cow down to the river to drink.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bò cái lông vàng, sừng ngắn, hiền lắm.

The cow is tawny, short horned and very gentle.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Giá một con bò cái tơ bằng hai con bò đực.

A young heifer costs as much as two bulls.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Con bò cái tơ cứ được trại chủ kêu lên kêu xuóng để khoe
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 12