Trở lại từ điển

bình nhưỡng

danh từ riêngB1
Nghĩa vắn tắt:

Bình Nhưỡng, thành phố ở phía bắc bán đảo Triều Tiên, đọc theo âm Hán Việt.

Tiếng Anh: Pyongyang, the city in the north of the Korean peninsula, read through Chinese characters.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
bình nhưỡng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Bình Nhưỡng, thành phố ở phía bắc bán đảo Triều Tiên, đọc theo âm Hán Việt.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Bình NhưỡngĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Bình Nhưỡng, thành phố ở phía bắc bán đảo Triều Tiên, đọc theo âm Hán Việt.

🇬🇧 Pyongyang, the city in the north of the Korean peninsula, read through Chinese characters.

Mẫu ngữ pháp:
bên + bình nhưỡngqua + bình nhưỡng

Thí dụ:

Sau đó đi Bình Nhưỡng tham quan và nghiên cứu về khoa châm cứu.

After that he went to Pyongyang to observe and study acupuncture.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bình Nhưỡng nằm phía bắc bán đảo.

Pyongyang lies in the north of the peninsula.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông học châm cứu ở Bình Nhưỡng.

He studied acupuncture in Pyongyang.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ Bình Nhưỡng xuống phía nam không xa.

From Pyongyang southward is not far.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mùa đông Bình Nhưỡng lạnh và khô.

Winter in Pyongyang is cold and dry.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bình Nhưỡng nằm bên một con sông.

Pyongyang sits on a river.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sách in ở Bình Nhưỡng dịch ra tiếng Việt.

Books printed in Pyongyang were translated into Vietnamese.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đoàn nghiên cứu ghé Bình Nhưỡng nửa tháng.

The research party stopped at Pyongyang for half a month.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bình Nhưỡng là thành phố lớn nhất vùng đó.

Pyongyang is the largest city of that region.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên Bình Nhưỡng đọc theo âm Hán Việt.

The name is read through Sino-Vietnamese.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Sau đó đi Bình Nhưỡng tham quan và nghiên cứu về khoa châm cứu
Kim Nhật, Về R, Bộ chỉ huy tối cao