Giải nghĩa nhanh:

Chén cơm is a bowl or portion of cooked rice and, by extension, a simple meal. In figurative frames such as kiếm chén cơm, giữ chén cơm, giựt chén cơm, or chén cơm manh áo, it means food, subsistence, or livelihood. Chén for a rice bowl is especially natural in Southern and Central speech, while bát cơm is common elsewhere. The phrase alone does not specify an exact quantity, poverty, employment status, ownership, or wrongdoing.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chén cơm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Chén cơm` trước hết là cái chén/bát có đựng cơm hoặc phần cơm tính theo chén: `bới một chén cơm`, `ăn nửa chén cơm`, `để chén cơm xuống`. Theo cảnh, cụm còn gợi một bữa ăn đơn sơ hay lời mời dùng bữa: `ghé ăn chén cơm`. Từ hình ảnh phần ăn nuôi sống con người, cụm được dùng hoán dụ cho miếng ăn và kế sinh nhai: `kiếm chén cơm`, `giữ chén cơm`, `giựt chén cơm của người khác`, `chén cơm manh áo`. Ở nghĩa sau, phải dịch theo quan hệ là `livelihood`, `living`, `means of support` hoặc `daily bread`, không máy móc là một cái tô cơm. `Chén` chỉ bát ăn cơm rất tự nhiên trong lời Nam Bộ và nhiều vùng Trung Bộ; `bát cơm` phổ biến ở nhiều vùng phía Bắc, nhưng đây là khuynh hướng chứ không phải đường ranh tuyệt đối. Một chén cơm không phải đơn vị đo chuẩn và riêng cụm này không đủ để kết luận người nói nghèo, đói, có quan hệ lao động, có quyền sở hữu, bị sa thải hay có hành vi trái luật.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1chén/bát có cơm, một phần cơm hoặc theo cảnh là bữa cơmĂn uống; sinh hoạt gia đình; tiếp khách[regional]
A2

🇻🇳 Cái chén/bát có đựng cơm hoặc lượng cơm được bới vào đó; theo cảnh có thể đại diện cho một phần ăn hay bữa cơm đơn sơ.

🇬🇧 A bowl containing cooked rice, a bowlful or portion of rice, and contextually a simple meal.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
bới/xới/múc + số lượng + chén cơmăn + số lượng + chén cơmbưng/đặt/buông + chén cơmmời/ghé ăn + chén cơm

Ví dụ dùng từ:

Má bới cho thằng nhỏ một chén cơm rồi chan chút canh chua.

Má serves the little boy a bowl of rice and spoons a little sour soup over it.

Source: VietLayers editorial example

Bữa nay chị chỉ ăn được nửa chén cơm nên cả nhà hỏi chị có mệt không.

Today she manages only half a bowl of rice, so the family asks whether she feels unwell.

Source: VietLayers editorial example

Ông Năm bưng chén cơm ra hàng ba ngồi cho mát.

Ông Năm carries his bowl of rice to the veranda to sit where it is cooler.

Source: VietLayers editorial example

Trong bếp còn chén cơm nguội, ai đói thì hâm lại ăn nghen.

There is a bowl of cold rice left in the kitchen; anyone hungry can warm it up.

Source: VietLayers editorial example

Khách tới bất ngờ, cô vẫn thiệt tình mời ở lại ăn chén cơm với gia đình.

Although the guest arrives unexpectedly, she warmly invites them to stay for a simple meal with the family.

Source: VietLayers editorial example

Chén cơm trong câu này chỉ một phần ăn, chớ không phải đơn vị dung tích chính xác.

In this sentence, chén cơm means a serving of rice, not an exact unit of volume.

Source: VietLayers editorial example
2miếng ăn, sự nuôi sống hoặc kế sinh nhaiSinh kế; đời sống; quan hệ xã hội[neutral]
B1

🇻🇳 Hình ảnh hoán dụ chỉ phần ăn cần để sống và rộng ra là công việc, nguồn thu hay điều kiện giúp một người hoặc gia đình sinh sống.

🇬🇧 A figurative image for sustenance, one's living, or a source of livelihood.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
kiếm/giữ + chén cơmgiựt/cướp + chén cơm + của + ngườichén cơm + manh áolàm việc + để/cốt + có + chén cơm

Ví dụ dùng từ:

Chú theo nghề sửa máy để kiếm chén cơm và nuôi hai đứa nhỏ ăn học.

He repairs machinery to make a living and put his two children through school.

Source: VietLayers editorial example

Đừng vì giành khách mà giựt chén cơm của người cùng xóm.

Do not take away a neighbor's livelihood merely to compete for customers.

Source: VietLayers editorial example

Giữa lúc làm ăn khó, bà con nhắc nhau giữ chén cơm manh áo mà vẫn cư xử đàng hoàng.

When business is difficult, people remind one another to protect their livelihood while still acting decently.

Source: VietLayers editorial example

Nói công việc là chén cơm của ai đó chưa đủ chứng minh họ có hợp đồng hay quyền sở hữu nào.

Calling a job someone's livelihood does not by itself prove a contract or any ownership right.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bữa nay nó đã khá nhiều. Ông về thưa lại với bác rằng hồi chiều nó rán ăn được nửa chén cơm.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương sáu
Nhà nước Pháp làm cách đó chẳng khác nào giựt chén cơm của dân.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 11
Tư Cồ cười dòn, xô chén cơm ra xa, rồi ho sặc sụa:
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
Không phải mỗi lúc mà tìm ra được một chén cơm trắng, cơm thơm như thế nầy
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Bao bố nhìn mặt