Giải nghĩa nhanh:

Depending on context, mai can mean an animal's hard shell, tomorrow or a future time, early morning, a digging spade, an ornamental blossom or tree, or a matchmaker; these meanings must be kept separate.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mai(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mai` là một chuỗi đồng tự, không phải một nghĩa chung. Nó có thể chỉ lớp cứng che lưng một số con vật; phần che khum như mai rùa; ngày kế tiếp hoặc một thời điểm sắp tới; lúc sớm; dụng cụ lưỡi sắt để đào đất; cây hay hoa mai; hoặc người làm mối trong `ông mai`, `bà mai`. Khi dịch phải chọn theo đúng vật và thời gian, không dùng một từ tiếng Anh cho mọi nét. Chữ Hán `梅` chỉ thuộc lớp tên hoa Hán–Việt; không được gắn chữ ấy cho ngày mai, mai rùa, dụng cụ đào hay người làm mối. Tên `mai` trong thực vật học dân gian bao gồm nhiều cây khác nhau, nên không suy một loài khoa học chỉ từ tên gọi chung.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1lớp cứng bảo vệ con vật hoặc phần che khum tương tựĐộng vật và vật dụng[neutral]
B1

🇻🇳 Tấm cứng che lưng một số động vật; mở rộng theo hình dạng, phần che khum như mai rùa trên một số thuyền, cáng hoặc vật dụng kiểu cũ.

🇬🇧 A hard protective covering on certain animals; by resemblance, an arched shell-like canopy on some boats, litters, or older conveyances.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mai + tên con vật/phương tiệnđộng từ + vào/dưới + mai

Ví dụ dùng từ:

Con rùa vừa nghe động đã rụt đầu vào mai.

The turtle withdraws its head into its shell as soon as it hears a noise.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo cho học sinh quan sát chiếc mai mực trắng nhẹ dạt vào bờ.

The teacher has the pupils examine a light white cuttlebone washed ashore.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ thay tấm ván cong trên mai thuyền trước mùa mưa.

The craftsperson replaces a curved plank on the boat's arched canopy before the rainy season.

Source: VietLayers editorial example
2ngày kế tiếp, thời gian về sau hoặc buổi sớm trong lối vănThời gian và văn chương[neutral]
B1

🇻🇳 Chỉ ngày kế tiếp hôm nay hoặc thời gian về sau; trong lớp dùng văn chương và một số tổ hợp như `sương mai`, còn chỉ lúc sáng sớm.

🇬🇧 Tomorrow or a future time; in literary use and compounds such as sương mai, also early morning or dawn.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mai + động từdanh từ thời đoạn/hiện tượng + mainay + ... + mai + ...

Ví dụ dùng từ:

Mai má lên Sài Gòn, con nhớ ra bến đón má nghen.

Mom is coming to Ho Chi Minh City tomorrow, so remember to meet her at the station.

Source: VietLayers editorial example

Việc nay làm cho gọn, đừng để mai rồi lại trễ hẹn với khách.

Finish today's work properly instead of leaving it until tomorrow and being late for the customer.

Source: VietLayers editorial example

Sương mai còn đọng trên lá khi chợ nổi bắt đầu đông ghe.

Morning dew still rests on the leaves as the floating market begins to fill with boats.

Source: VietLayers editorial example
3dụng cụ lưỡi sắt bản lớn dùng đào hoặc xắn đấtNông cụ[neutral]
B2

🇻🇳 Dụng cụ có lưỡi sắt tương đối to, phẳng và nặng, tra cán, dùng để đào hoặc xắn đất.

🇬🇧 A heavy, broad-bladed digging tool with a handle, used to dig or cut into soil.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
dùng/vác/cầm + maimai + đào/xắn + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Chú Tư dùng mai xắn lớp đất cứng rồi mới đặt cây xuống hốc.

Uncle Tư uses a heavy spade to cut through the hard soil before setting the tree in the hole.

Source: VietLayers editorial example
4cây hoặc hoa cảnh mang tên maiThực vật và văn hóa Tết[neutral]
B1

🇻🇳 Tên gọi của nhiều cây và hoa cảnh, nổi bật trong văn hóa Tết; ở Nam Bộ, `mai vàng` đặc biệt quen thuộc nhưng tên chung không tự xác định một loài thực vật duy nhất.

🇬🇧 A name used for several ornamental trees and blossoms associated with Tết; Southern yellow mai is especially familiar, but the common name alone does not identify a single botanical species.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cây/hoa + maimai + tính từ chỉ màu/giốngđộng từ chăm sóc + mai

Ví dụ dùng từ:

Ba kê chậu mai vàng ngoài hiên để đón nắng mấy bữa giáp Tết.

Dad sets the pot of yellow mai on the porch to catch the sun in the days before Tết.

Source: VietLayers editorial example

Nhà vườn ghi rõ tên giống trên từng cây mai thay vì chỉ gọi chung theo màu hoa.

The nursery labels each mai cultivar instead of referring to every plant only by its blossom color.

Source: VietLayers editorial example
5người đứng ra giới thiệu và vun vén một cuộc hôn nhânHôn nhân và phong tục[neutral]
B2

🇻🇳 Trong `ông mai`, `bà mai`, chỉ người làm mối, giới thiệu hai bên và hỗ trợ việc tiến tới hôn nhân theo tập quán.

🇬🇧 In ông mai or bà mai, a matchmaker who introduces two parties and helps a prospective marriage move forward.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ông/bà/người + mainhờ + người + làm mai

Ví dụ dùng từ:

Bà mai chỉ giới thiệu hai gia đình; quyết định cưới hỏi vẫn phải do đôi trẻ tự nguyện.

The matchmaker only introduces the two families; the decision to marry must remain voluntary for the couple.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nếu mai mốt hết rồi lấy chi mà nuôi nhau.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương ba
Phận tôi tuy nghèo hèn côi cút, song tôi không ham tiền mà làm hư danh tiết, bởi vậy hễ ai làm mai mối thì tôi lạy họ xin họ đi kiếm con gái khác mà nói chớ đừng nói với tôi.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương năm
Chính ông đã làm mai mối cho Tư Hưng cưới vợ.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
Tới trưa mai họ phải chạy tiền đầy đủ.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm