Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Nước Lào, theo tên cũ. Thư từ giữa Nam Kỳ và Vạn Tượng thời trước dùng tên này, và nó còn trong sách vở miền Nam thời trước.

Tiếng Anh: Laos, under the older name. Colonial correspondence between Saigon and Vientiane used it, and it survives in older Southern writing.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
ai lao(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Nước Lào, theo tên cũ. Thư từ giữa Nam Kỳ và Vạn Tượng thời trước dùng tên này, và nó còn trong sách vở miền Nam thời trước.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1LàoĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Nước Lào, theo tên cũ. Thư từ giữa Nam Kỳ và Vạn Tượng thời trước dùng tên này, và nó còn trong sách vở miền Nam thời trước.

🇬🇧 Laos, under the older name. Colonial correspondence between Saigon and Vientiane used it, and it survives in older Southern writing.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + ai laoqua + ai lao

Thí dụ:

Bức điện văn của thống đốc Nam Kỳ gởi cho khâm sứ Ai Lao.

A telegram from the governor of Cochinchina to the resident in Laos.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngôn ngữ Thái ở Hoa Nam và Ai Lao mượn nhiều tiếng Tàu.

The Tai speech of southern China and Laos borrows much from Chinese.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ai Lao nằm kẹp giữa mấy nước, không có biển.

Laos is wedged between several countries with no coast.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sông Mê Kông chảy dài suốt đất Ai Lao.

The Mekong runs the length of Laos.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông buôn gỗ từ Ai Lao về bán ở Sài Gòn.

He traded timber from Laos and sold it in Saigon.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đường qua Ai Lao hồi đó còn khó đi.

The road to Laos was still hard going then.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chùa bên Ai Lao mái thấp và nhọn.

The pagodas in Laos have low pointed roofs.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dân Ai Lao cũng ăn cơm nếp.

The people of Laos eat sticky rice too.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cao nguyên Ai Lao mùa khô lạnh lắm.

The Laos plateau turns cold in the dry season.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thầy dạy sử có kể về đất Ai Lao.

The history teacher spoke about the land of Laos.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

bức điện văn của thống đốc Nam Kỳ gửi cho khâm sứ Ai Lao
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Ma rừng
gửi cho khâm sứ Ai Lao sau Tết tây kế đó
Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai, Ma rừng
Ngôn ngữ Thái ở Hoa Nam và Ai Lao thì mượn quá nhiều tiếng Tàu
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay