Ai Cập, nước ở đông bắc Phi châu. Tên này vào tiếng Việt qua chữ Hán rồi ở lại nguyên, nên tới nay vẫn là tên thường dùng.
Tiếng Anh: Egypt. The name came into Vietnamese through Chinese characters and stayed unchanged, so it is still the ordinary name today.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ai Cập, nước ở đông bắc Phi châu. Tên này vào tiếng Việt qua chữ Hán rồi ở lại nguyên, nên tới nay vẫn là tên thường dùng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ai Cập, nước ở đông bắc Phi châu. Tên này vào tiếng Việt qua chữ Hán rồi ở lại nguyên, nên tới nay vẫn là tên thường dùng.
🇬🇧 Egypt. The name came into Vietnamese through Chinese characters and stayed unchanged, so it is still the ordinary name today.
Thí dụ:
Nhà hiền triết Ai Cập đấy.
That is the Egyptian sage.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThời cổ Ai Cập làm gì có vọng cổ.
In ancient Egypt there was certainly no such music.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKim tự tháp Ai Cập xây mấy ngàn năm trước.
The pyramids of Egypt were built thousands of years ago.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSông Nile chảy suốt chiều dài Ai Cập.
The Nile runs the length of Egypt.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBông vải Ai Cập sợi dài, dệt rất mịn.
Egyptian cotton has long fibres and weaves very fine.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChữ viết Ai Cập xưa vẽ thành hình.
The old Egyptian script was written in pictures.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng đi Ai Cập coi mấy ngôi đền cổ.
He went to Egypt to see the ancient temples.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAi Cập nằm giữa hai biển lớn.
Egypt lies between two great seas.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDân Ai Cập sống dọc hai bên bờ sông.
The people of Egypt live along both banks of the river.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSách kể chuyện vua Ai Cập ngày trước.
The book tells of the kings of old Egypt.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhà hiền triết Ai Cập đấy.”“Thời Cổ ai Cập làm gì có vọng cổ!”