rơm

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

Rơm is the dried stalk of rice after the grain has been harvested and threshed, used as an agricultural material, fuel, bedding, feed component, mulch, or mushroom substrate.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rơm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rơm` là phần thân cây lúa còn lại sau khi gặt và tách hạt, thường được phơi/để khô rồi gom thành bó, đống, cuộn hoặc dùng làm vật liệu (*rice straw*). Phân biệt `rơm` với `rạ` thường là phần gốc thân còn trên ruộng sau gặt, `trấu` là vỏ hạt gạo, và `cỏ khô` (*hay*) làm từ cỏ chứ không mặc định là rơm lúa. Rơm có thể làm giá thể trồng `nấm rơm`, phủ gốc, lót chuồng, làm thức ăn đã xử lý/phối trộn, chất đốt hoặc nguyên liệu thủ công; tên vật liệu không tự chứng minh khô sạch, không mốc, đủ dinh dưỡng, an toàn đốt hay phù hợp cho một loài vật. `Cây rơm` là đống rơm được chất để giữ dùng, không phải một cây thực vật riêng. Các quán ngữ như `lửa gần rơm lâu ngày cũng bén` dùng tính dễ bắt lửa để nói sự gần gũi dễ nảy sinh tình cảm; đó không phải quy luật về đồng thuận hay quan hệ. Ở đồng bằng sông Cửu Long, rơm gắn với mùa lúa và nghề nấm rơm nhưng không nên biến mọi cảnh rơm thành văn mẫu “biểu tượng sông nước”. Tab Nôm ghi `稴` đúng chứng tích `rơm rạ`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1thân cây lúa còn lại sau khi gặt, tách hạt và thường làm khô để sử dụngNông nghiệp; vật liệu; lúa gạo[neutral]
B1

🇻🇳 Phụ phẩm thân lúa được gom làm vật liệu nông nghiệp, chất đốt, giá thể, lớp phủ hoặc nguyên liệu khác; tình trạng và công dụng phải kiểm tra riêng.

🇬🇧 Rice stalks left after harvesting and threshing, usually dried and collected as rice straw for agricultural or household uses.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bó/đống/cuộn + rơmrơm + khô/ướtgom/chất/phơi + rơmlàm + vật + bằng rơm

Ví dụ dùng từ:

Sau vụ gặt, cậu Út gom rơm thành từng cuộn ở mé ruộng.

After the harvest, Út gathers the rice straw into rolls at the field edge.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại rút một nắm rơm khô trong cây rơm để nhóm bếp ngày trước.

Grandma pulls a handful of dry rice straw from the stack to recall how the stove used to be lit.

Source: VietLayers editorial example

Cây rơm là đống rơm được chất lên, không phải tên một loài cây khác.

Cây rơm is a stacked pile of rice straw, not the name of another plant species.

Source: VietLayers editorial example

Rơm khác rạ ở chỗ người ta thường gọi rơm cho phần thân đã gom khỏi ruộng, còn rạ là gốc thân còn lại sau gặt.

Rơm usually names the stalks collected from the field, while rạ commonly refers to the stubble left after harvesting.

Source: VietLayers editorial example

Rơm không phải trấu: trấu là lớp vỏ cứng bao hạt lúa được tách ra khi xay xát.

Rơm is not rice husk; trấu is the hard outer covering removed from the grain during milling.

Source: VietLayers editorial example
2rơm xét như nguyên liệu dùng trong trồng trọt, chăn nuôi, thủ công hoặc năng lượngGiá thể; chăn nuôi; thủ công; sinh khối[neutral]
B1

🇻🇳 Lớp dùng vật liệu của thân lúa khô; quy trình xử lý, độ sạch, dinh dưỡng và an toàn không nằm trong riêng tên gọi.

🇬🇧 Rice straw treated as a material for mushroom growing, mulching, bedding, feed mixtures, crafts, or fuel.

Grammar Patterns:
dùng + rơm + làm/đểrơm + làm + vật liệutrồng/ủ + nấm rơmphủ/lót + bằng rơm

Ví dụ dùng từ:

Gia đình cô Năm ủ rơm làm giá thể trồng nấm rơm theo quy trình của trại.

Aunt Năm's family composts rice straw as a substrate for growing straw mushrooms under the farm's process.

Source: VietLayers editorial example

Nhà vườn phủ rơm quanh gốc nhưng vẫn theo dõi ẩm độ thay vì cho rằng lớp phủ luôn phù hợp.

The grower mulches around the plants with rice straw but still monitors moisture rather than assuming the mulch is always suitable.

Source: VietLayers editorial example

Rơm dùng trong khẩu phần gia súc cần được đánh giá và xử lý đúng; tên rơm không bảo đảm đủ dinh dưỡng.

Rice straw used in livestock rations needs proper assessment and treatment; the name alone does not guarantee adequate nutrition.

Source: VietLayers editorial example
3trong quán ngữ: hình ảnh vật khô dễ bén lửa hoặc vật liệu mỏng nhẹQuán ngữ; nghĩa hình ảnh[neutral]
B1

🇻🇳 Rơm giữ nghĩa đen trong hình ảnh so sánh, còn thông điệp của toàn quán ngữ phải giải theo câu và không biến thành quy luật xã hội.

🇬🇧 In idioms and comparisons, straw as a light, dry, readily combustible material, with the figurative meaning supplied by the full expression.

Grammar Patterns:
lửa + gần + rơmnhư + rơmcọng + rơmquyền rơm + vạ đá

Ví dụ dùng từ:

Câu lửa gần rơm lâu ngày cũng bén nói về khả năng nảy sinh tình cảm, không thay cho sự đồng thuận của hai người.

The saying about fire eventually catching near straw suggests that affection may develop, but it does not replace either person's consent.

Source: VietLayers editorial example

Báo chí viết anh bám lấy cọng rơm cuối cùng; rơm ở đây tạo hình ảnh một hy vọng mong manh.

The article says he clings to the last straw; rơm here creates the image of a fragile final hope.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chú hương ấp ngơ ngác, chưa hiểu ất giáp gì ráo; trước mặt cậu Hai chỉ có một ông lão đang hì hục đội mười bó rơm trên đầu.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin