Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Ấn Độ, nước lớn ở nam Á châu. Công trình của Bình Nguyên Lộc về gốc tiếng Việt nhắc tên này liên tục, vì ông lần theo chữ và theo người qua đó.

Tiếng Anh: India. Bình Nguyên Lộc's work on Vietnamese origins returns to it constantly, since he traced words and peoples through it.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
ấn độ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Ấn Độ, nước lớn ở nam Á châu. Công trình của Bình Nguyên Lộc về gốc tiếng Việt nhắc tên này liên tục, vì ông lần theo chữ và theo người qua đó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Ấn ĐộĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Ấn Độ, nước lớn ở nam Á châu. Công trình của Bình Nguyên Lộc về gốc tiếng Việt nhắc tên này liên tục, vì ông lần theo chữ và theo người qua đó.

🇬🇧 India. Bình Nguyên Lộc's work on Vietnamese origins returns to it constantly, since he traced words and peoples through it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + ấn độqua + ấn độ

Thí dụ:

Là tại ảnh hưởng Ấn Độ.

It is because of Indian influence.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hóa ra Mã Lai ở Ấn Độ phải đen da.

So the Malay in India must be dark skinned.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bên Phi châu, bên Ấn Độ cũng có nó.

It is found in Africa and in India too.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đạo Phật từ Ấn Độ truyền qua.

Buddhism came over from India.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Vải Ấn Độ nhuộm màu rất bền.

Indian cloth holds its dye very well.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cà ri là món gốc Ấn Độ.

Curry is a dish from India.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tiệm vải người Ấn Độ ở đường Catinat.

The Indian cloth shops were on that street.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ấn Độ đông dân gần nhất thế giới.

India is among the most populous countries on earth.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chữ Phạn của Ấn Độ ảnh hưởng khắp Đông Nam Á.

The Sanskrit of India influenced all of Southeast Asia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tàu qua Ấn Độ ghé Tích Lan lấy nước.

Ships to India called at Ceylon for water.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hoá ra Mã Lai ở Ấn Độ phải đen da.
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 4. Mã Lai chủng
ngồi tàu đi qua Ấn Độ Dương
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương năm