Giải nghĩa nhanh:

Ráo means dry enough that surface water or moisture is gone; in Southern colloquial speech, hết ráo and similar uses mean completely, all, or every last one.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ráo(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ráo` là (1) tính từ tả bề mặt hoặc vật đã bớt/không còn nước thấm hay đọng thấy được: `đường ráo`, `quần áo ráo`, `để ráo nước` (*dry; drained*); không nhất thiết khô tuyệt đối ở bên trong. (2) Trong cách dùng phó từ, đặc biệt tự nhiên ở Nam Bộ, `hết ráo`, `sạch ráo`, `ướt ráo` nhấn mạnh toàn bộ, không còn chừa phần nào (*completely; all; every last one*). `Hết ráo` có thể nói về người, đồ vật, tiền hay việc, tùy văn cảnh; không đồng nghĩa lúc nào cũng với `khô ráo`. Phân biệt `ráo` với `rào` hàng rào, `rao` loan báo, `rão` giãn lỏng và `ráo riết` là một mục từ khác. Tab Nôm `𣋝` có dẫn chứng `nắng ráo`, chỉ áp dụng lớp nghĩa khô.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1đã bớt hoặc không còn nước, hơi ẩm thấy được trên bề mặtĐộ ẩm; thời tiết; chế biến[neutral]
A2

🇻🇳 Ở trạng thái nước đã chảy, bay hơi hoặc được lau đi đủ để bề mặt không còn ướt rõ rệt.

🇬🇧 In a state where water has drained, evaporated, or been wiped away enough that the surface is no longer visibly wet.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật/bề mặt + ráođể/lau + ráo + nướcráo + rồi + hành động

Ví dụ dùng từ:

Mưa vừa dứt nhưng phải chờ mặt cầu ráo mới sơn lớp tiếp theo.

The rain has stopped, but the bridge surface must be dry before the next coat is painted.

Source: VietLayers editorial example

Rau rửa xong được để ráo nước rồi mới trộn để món ăn không bị loãng.

The washed vegetables are left to drain before mixing so the dish does not become watery.

Source: VietLayers editorial example

Má lau nền cho ráo và đặt bảng cảnh báo ở chỗ còn trơn.

Mother wipes the floor dry and places a warning sign where it is still slippery.

Source: VietLayers editorial example

Áo ngoài đã ráo mặt vải nhưng đường may dày vẫn còn ẩm.

The outer fabric feels dry, but the thick seams are still damp.

Source: VietLayers editorial example

Trời nắng ráo giúp ghe cập bến thuận tiện hơn, song con nước vẫn phải được theo dõi.

Dry, sunny weather makes docking easier, though the tide still needs monitoring.

Source: VietLayers editorial example

Cá được để ráo sau khi rửa, không phải phơi đến khô cứng.

The fish is left to drain after washing, not dried until hard.

Source: VietLayers editorial example
2hoàn toàn, hết thảy, không chừa lại gì trong lời khẩu ngữKhẩu ngữ; nhấn mạnh toàn bộ[regional]
B1

🇻🇳 Phó từ nhấn mạnh rằng tất cả người, vật, tiền hay phần việc được nói đến đều đã hết, đều cùng ở một trạng thái hoặc không còn phần ngoại lệ.

🇬🇧 A colloquial adverb emphasizing that all the people, things, money, or tasks concerned are included or that nothing remains.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
hết/sạch + ráo + rồiđộng từ + ráo + danh từtất cả + đều + ráo

Ví dụ dùng từ:

Mớ bánh bán hết ráo trước chín giờ nên cô treo bảng hết hàng.

Every last cake sells out before nine, so she puts up a sold-out sign.

Source: VietLayers editorial example

Khách về hết ráo rồi, chú mới kiểm lại cửa và tắt đèn ngoài sân.

Only after every guest has left does he check the doors and switch off the yard light.

Source: VietLayers editorial example

Mưa tạt một trận làm mấy thùng giấy ngoài hiên ướt ráo.

A burst of wind-driven rain leaves all the cardboard boxes on the veranda soaked through.

Source: VietLayers editorial example

Anh kể hết ráo đầu đuôi nhưng vẫn tách điều mình thấy khỏi điều nghe người khác nói.

He tells the whole story from beginning to end while distinguishing what he saw from what he heard from others.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Dạ, nó lựa chỗ cao ráo mà gởi trứng để khỏi bị ẩm ướt hôi thúi.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa