Giải nghĩa nhanh:

Riết can mean to tighten a loop or binding, or to pursue and cling persistently; in colloquial Southern Vietnamese, it also marks something done repeatedly or continuously until a result or familiar state develops.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
riết(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Riết` có ba lớp: (1) kéo/rút vòng thắt, dây hoặc mối lạt cho ôm thật chặt: `riết mối lạt`, `riết chặt dây` (*tighten; cinch*); không thay hướng dẫn kỹ thuật hay bảo đảm mối buộc an toàn; (2) theo, bám, đuổi hoặc canh rất sát và dai, quyết không rời đối tượng: `bám riết`, `theo riết`, `đuổi riết` (*cling to; keep after; pursue relentlessly*). Với người, lớp này có thể mô tả hành vi gây áp lực hoặc quấy rầy, nên không lãng mạn hóa việc không tôn trọng lời từ chối; (3) trong khẩu ngữ, đặc biệt tự nhiên ở Sài Gòn–Nam Bộ, làm hoặc gặp một việc liên tục/lặp nhiều lần đến mức sinh kết quả hay thành quen: `làm riết`, `nghe riết quen`, `riết rồi` (*keep doing; repeatedly; after a while from doing it over and over*). `Riết` không tự cho biết tần suất chính xác hay kết quả tốt/xấu. Phân biệt `riết` với `siết` là dạng phổ thông gần nghĩa ở lớp buộc chặt, `ráo riết` là tổ hợp riêng chỉ mức khẩn trương/quyết liệt, và `riết rồi` không phải lúc nào cũng là eventually nếu thiếu quá trình lặp. Tab Nôm ghi `𦀎` cho `riết chặt`, `滅` cho `bám riết`; lớp khẩu ngữ lặp nhiều lần không được gán chữ khi nguồn chưa định vị riêng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1kéo hoặc rút vòng thắt, dây, lạt cho ôm thật chặtBuộc; thao tác; lực[neutral]
B1

🇻🇳 Dùng lực làm mối buộc hay vòng dây thu nhỏ và chặt hơn quanh vật.

🇬🇧 To tighten or cinch a loop, cord, strip, or binding closely around something.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
riết + mối/dây/lạtriết + chặt + vậtriết + quanh + vật

Ví dụ dùng từ:

Chú Ba riết mối lạt quanh đòn bánh tét rồi kiểm tra từng nút.

Uncle Ba cinches the bamboo strip around the cylindrical rice cake and then checks each knot.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ riết chặt sợi dây theo mức quy định, không đoán độ an toàn chỉ bằng cảm giác tay.

The worker tightens the cord to the specified level rather than judging safety solely by feel.

Source: VietLayers editorial example
2bám, theo, đuổi hoặc canh dai dẳng, tập trung và không rời đối tượngTheo đuổi; mức tập trung; quan hệ[neutral]
B1

🇻🇳 Theo sát hay duy trì sự chú ý mạnh đối với một người, vật hoặc mục tiêu trong một quãng.

🇬🇧 To cling to, keep after, pursue, or watch someone or something persistently and closely.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bám/theo/đuổi + riết + đối tượngcứ + động từ + riếtriết + không rời

Ví dụ dùng từ:

Con chó nhỏ bám riết chân chủ từ bếp ra tới sân.

The little dog clings to its owner's heels from the kitchen to the yard.

Source: VietLayers editorial example

Phóng viên theo riết một đầu mối nhưng vẫn phải tôn trọng quyền riêng tư và quy định nghề nghiệp.

The reporter persistently follows a lead while still respecting privacy and professional rules.

Source: VietLayers editorial example

Cứ nhắn riết sau khi người ta đã từ chối là gây áp lực, không nên gọi đó là kiên trì dễ thương.

Messaging someone relentlessly after they have declined creates pressure and should not be romanticized as charming persistence.

Source: VietLayers editorial example
3trong khẩu ngữ Nam Bộ, làm hoặc gặp mãi đến khi thành quen hay phát sinh kết quảKhẩu ngữ Sài Gòn–Nam Bộ; tiến triển; tần suất[regional]
B1

🇻🇳 Đánh dấu hành động, trải nghiệm hoặc trạng thái lặp lại/liên tục trong một quãng, thường kéo theo hệ quả được nêu sau đó.

🇬🇧 In colloquial Southern Vietnamese, marks an action or experience repeated or continued over time, often until a stated result or familiar state develops.

Grammar Patterns:
động từ + riếtđộng từ + riết + thành/quenriết + rồi + mệnh đềcứ + động từ + riết

Ví dụ dùng từ:

Đi con đường này riết, chú thuộc từng khúc quẹo trong hẻm.

After taking this route over and over, he knows every turn in the alley.

Source: VietLayers editorial example

Má nấu ít ngọt riết rồi cả nhà quen vị thanh.

Mom keeps cooking with less sugar, and after a while the whole family grows accustomed to the lighter taste.

Source: VietLayers editorial example

Nghe tiếng rao buổi sớm riết, tôi nhận ra từng người bán dù chưa thấy xe.

After repeatedly hearing the morning street calls, I can recognize each vendor before seeing the cart.

Source: VietLayers editorial example

Cứ dời lịch riết thì khách khó sắp xếp, nhưng riết không tự cho biết đã dời bao nhiêu lần.

If the schedule keeps being moved, customers will struggle to plan, but riết alone does not specify how many changes occurred.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu làm riết thành quen, riết diễn tả sự lặp kéo dài chứ không phải siết một vật cho chặt.

In làm riết thành quen, riết describes sustained repetition rather than tightening an object.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bấy giờ thầy mới xăn bước, đi riết lại.
Hồ Biểu ChánhBỏ chồng, Chương 1
Nó đâm đầu chạy riết theo.
Hồ Biểu ChánhCha con nghĩa nặng, Chương 9
Cha nó thúc riết nên nó mới nới rằng:
Hồ Biểu ChánhKhóc thầm, Chương 11
Anh chạy riết ra lộ.
Hồ Biểu ChánhVợ già chồng trẻ, Chương 2