Rung động means physical vibration or oscillation, and figuratively an emotional stirring or attraction caused by something or someone.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rung động` có hai lớp chính. Về vật lý, từ chỉ trạng thái/sự dao động nhỏ, lặp lại quanh một vị trí hoặc của vật thể (*vibrate, vibration*); thông số phải ghi riêng bằng biên độ, tần số hay phép đo. Về cảm xúc, `rung động` là lòng bị lay động, xúc cảm nảy sinh trước người, cảnh hoặc việc (*be moved, feel stirred, feel attracted*). Nét cảm xúc có thể lãng mạn khi câu nói rõ, nhưng không tự có nghĩa yêu, đồng thuận, quan hệ hay cam kết. Từ cũng không chẩn đoán tâm lý, chứng minh điều gây xúc động là đúng hay tốt. Phân biệt `rung động` với `rung chuyển` mạnh/lung lay hơn, `rung cảm` nhấn độ nhạy và cộng hưởng cảm xúc, `xúc động` là cảm xúc mạnh trào lên. Tab Hán–Nôm để trống vì toàn cụm chưa có chứng tích định vị, dù `động` có lớp Hán–Việt riêng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Chuyển động qua lại nhỏ, thường lặp quanh vị trí cân bằng; cường độ, nguyên nhân và an toàn cần dữ liệu khác.
🇬🇧 Physical vibration or oscillation of an object or system.
Ví dụ dùng từ:
Kỹ thuật viên đo rung động của máy thay vì ước lượng bằng tay.
The technician measures the machine's vibration instead of estimating it by touch.
Source: VietLayers editorial exampleMặt sàn có rung động nhẹ khi bơm chạy, còn mức cho phép phải tra tiêu chuẩn áp dụng.
The floor has a slight vibration while the pump runs, while the permitted level depends on the applicable standard.
Source: VietLayers editorial exampleCảm biến ghi rung động thành số liệu để nhóm bảo trì so sánh theo thời gian.
The sensor records vibration as data for the maintenance team to compare over time.
Source: VietLayers editorial exampleRung động của cửa kính chưa tự chứng minh kính bị nứt hay công trình mất an toàn.
Window vibration alone does not prove that the glass is cracked or the building unsafe.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch kỹ thuật dùng vibration cho rung động và không thay bằng emotional response.
The technical translation uses vibration for rung động rather than emotional response.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trạng thái trong lòng phát sinh cảm xúc; chỉ mang nghĩa lãng mạn khi văn cảnh xác nhận và không đồng nghĩa với đồng thuận hay cam kết.
🇬🇧 An emotional stirring or attraction in response to a person, scene, idea, or event.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại rung động trước câu vọng cổ nhắc lại bến sông thời trẻ.
Grandma is moved by the vọng cổ verse recalling the riverside landing of her youth.
Source: VietLayers editorial exampleCô có một thoáng rung động trước người bạn mới, nhưng cảm xúc ấy chưa tạo thành quan hệ.
She feels a brief attraction to the new friend, but that feeling does not establish a relationship.
Source: VietLayers editorial exampleBức thư làm anh rung động vì lời lẽ chân thành, chớ cảm xúc không chứng minh mọi chi tiết đều đúng.
The letter moves him with its sincerity, although emotion does not prove every detail true.
Source: VietLayers editorial exampleHai người cùng rung động vẫn cần nói rõ mong muốn và tôn trọng sự đồng thuận của nhau.
Even when both people feel attracted, they still need to state their wishes and respect each other's consent.
Source: VietLayers editorial exampleRung động có thể do âm nhạc, ký ức hay tình cảm; không phải lúc nào cũng là tình yêu.
Rung động may come from music, memory, or affection and does not always mean romantic love.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thân hình mạnh khỏe, gương mặt khả ái trẻ trung của thằng Tú lắm lúc khiến cô Ngọc rung động.”
“Tình yêu chẳng bao giờ nở được khi bên này rung động nhưng bên kia thì lạnh nhạt.”
“Tuy nằm trong phòng the, ngăn cách với bên ngoài nhưng quận chúa vẫn nghe con tim cô độc của mình rung động.”
“Nhưng tim Hòa phải cùng tim nàng rung động trước gió sớm mây chiều, Hòa phải thưởng thức sự óng ả của mái tóc mà nàng dụng tâm săn sóc chỉ vì chàng mà thôi.”