Giải nghĩa nhanh:

Reng reng imitates a bright ringing sound repeated quickly or continuing in a short series, especially a bicycle bell, telephone, alarm, or small metal bell.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
reng reng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Reng reng` là từ tượng thanh mô phỏng tiếng chuông hoặc vật kim loại rung cao, sáng, lặp nhanh hay thành một hồi: `chuông xe đạp kêu reng reng`, `điện thoại reng reng` (*ring-ring; ding-a-ling; trilling*, tùy vật). Dạng đôi nhấn chuỗi âm, khác `reng` một tiếng ngắn; số lần thật không nhất thiết đúng hai. Từ chỉ đặc điểm âm thanh, không tự cho biết có báo động, cuộc gọi khẩn, người bấm chuông sốt ruột hay người nghe khó chịu. Phân biệt với `leng keng` thường là tiếng kim loại/thủy tinh va nhau từng tiếng, `keng keng` sắc và rắn hơn, `rè rè` là âm rung đục. Không có chứng tích Hán–Nôm phù hợp cho toàn cụm nên tab chữ để trống.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1mô phỏng tiếng chuông hoặc vật kim loại rung cao, sáng và lặp nhanh thành hồiÂm thanh; từ tượng thanh[neutral]
A2

🇻🇳 Từ tượng thanh gợi một chuỗi tiếng rung vang, tương đối cao và rõ, thường do chuông xe, điện thoại, đồng hồ hoặc chuông nhỏ phát ra.

🇬🇧 An onomatopoeic expression for a bright, relatively high ringing sound repeated quickly or sustained in a short series.

Grammar Patterns:
vật + kêu + reng rengreng reng + trạng từnghe + tiếng + reng rengreng reng + ở/từ + nơi

Ví dụ dùng từ:

Chuông xe đạp kêu reng reng khi cậu bé đến gần khúc cua khuất.

The bicycle bell goes ring-ring as the boy approaches the blind bend.

Source: VietLayers editorial example

Điện thoại bàn vang reng reng ba hồi rồi im.

The landline rings brightly for three bursts and then stops.

Source: VietLayers editorial example

Đồng hồ báo thức reng reng lúc sáu giờ, nhưng âm thanh ấy không cho biết người nghe đã thức.

The alarm clock rings at six, but the sound does not show whether the listener is awake.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại lắc chiếc chuông nhỏ cho reng reng để gọi cả nhà vào ăn chè.

Grandma shakes the little bell until it rings to call everyone in for sweet soup.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện tranh, reng reng gợi chuỗi tiếng chuông chứ không buộc phải đúng hai tiếng.

In a comic, reng reng suggests a series of rings rather than exactly two sounds.

Source: VietLayers editorial example

Tiếng reng reng ngoài cổng có thể từ xe đạp hoặc chuông tay, nên chú chưa đoán vội.

The ringing outside the gate may come from a bicycle or handbell, so he does not guess prematurely.

Source: VietLayers editorial example

Reng reng tả âm thanh; nó không tự biến cuộc gọi thành chuyện khẩn cấp.

Reng reng describes a sound; it does not make the call an emergency.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch giữ ring-ring cho reng reng trong lời trẻ nhỏ và dùng a rapid ringing sound trong văn tả.

The translator keeps ring-ring for reng reng in a child's voice and uses a rapid ringing sound in descriptive prose.

Source: VietLayers editorial example

Chuông cũ vẫn kêu reng reng rõ tiếng, không bị rè rè như chiếc loa bên cạnh.

The old bell still rings clearly rather than buzzing hoarsely like the nearby speaker.

Source: VietLayers editorial example

Cô thu âm một tiếng reng reng ngắn để làm hiệu ứng mở cửa tiệm.

She records a short ringing sound for the shop-door effect.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chuông điện thoại reo reng reng.
Hồ Biểu ChánhĐoạn tình, Chương 1
Chuông điện thoại reo reng reng.
Hồ Biểu ChánhĐoạn tình, Chương 3
Thầy thợ đi làm về, người đi bộ hiệp nhau đi từ tốp; kẻ đạp xe máy rung chuông nghe reng reng.
Hồ Biểu ChánhKẻ làm người chịu, Chương 4
Ông sếp liệu mấy bà xem rồi ông mở cái tủ nhỏ lấy ra một cái chuông đồng cũng nhỏ, ông lắc kêu reng reng, rồi ông bỏ chuông vô tủ mà khép cửa lại.
Hồ Biểu ChánhMẹ ghẻ con ghẻ, Chương 17