Quy hoạch is planning that organizes land, space, activities, infrastructure, or resources for a defined area and period; it can also mean to carry out that planning.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quy hoạch` là việc định hướng và sắp xếp không gian, đất đai, hoạt động, hạ tầng hoặc nguồn lực cho một phạm vi và thời kỳ xác định: *planning; spatial planning; plan*; dùng như động từ là thực hiện việc sắp xếp ấy. Trong phạm vi Luật Quy hoạch, thuật ngữ được định nghĩa chặt hơn, gắn với phân bố không gian hoạt động kinh tế–xã hội, quốc phòng, an ninh, hạ tầng, tài nguyên và môi trường trên lãnh thổ xác định. Không kéo nguyên định nghĩa pháp lý đó sang mọi câu đời thường. Phân biệt `quy hoạch` với `kế hoạch` là chương trình hành động và thời gian, `thiết kế` là giải pháp chi tiết cho đối tượng, `dự án` là việc đầu tư cụ thể, và `phân khu` là một cấp/loại quy hoạch theo hệ thống liên quan. Câu `đất nằm trong quy hoạch` chưa tự cho biết đã thu hồi, cấm giao dịch, dự án đã phê duyệt hay sắp xây; phải tra đúng loại quy hoạch, bản đồ, quyết định, thời kỳ, tình trạng hiệu lực và quy định liên quan. Chính tả hiện hành là `quy hoạch`, dạng cũ `qui hoạch`; tab ghi `規劃`, đồng thời nguồn Hán Nôm có dạng `規畫`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Việc tổ chức và định hướng sử dụng không gian, đất, hạ tầng, hoạt động hoặc nguồn lực để phục vụ mục tiêu dài hạn.
🇬🇧 The planning and organization of space, land, infrastructure, activities, or resources for long-term objectives.
Ví dụ dùng từ:
Bản quy hoạch dành hành lang ven kênh cho cây xanh và lối đi công cộng trong thời kỳ xác định.
The plan reserves the canal-side corridor for greenery and public access during the specified period.
Source: VietLayers editorial exampleTỉnh công bố quy hoạch cùng bản đồ, quyết định phê duyệt và thời hạn áp dụng để người dân đối chiếu.
The province publishes the plan together with its map, approval decision, and applicable period for public checking.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm tư vấn lập quy hoạch dựa trên dân số dự báo, hạ tầng hiện có và rủi ro ngập.
The consulting team prepares the plan using population forecasts, existing infrastructure, and flood risk.
Source: VietLayers editorial exampleMột quy hoạch tốt vẫn cần kế hoạch, ngân sách và dự án cụ thể mới đi vào thực hiện.
Even a sound plan needs action plans, budgets, and specific projects before it can be implemented.
Source: VietLayers editorial exampleQuy hoạch khác thiết kế: quy hoạch tổ chức phạm vi rộng, còn thiết kế giải quyết chi tiết một công trình hay không gian.
Planning differs from design: planning organizes a wider area, while design resolves the details of a structure or space.
Source: VietLayers editorial exampleTrong Luật Quy hoạch, quy hoạch có phạm vi định nghĩa riêng; câu đời thường không nên mượn nửa định nghĩa rồi bỏ điều kiện pháp lý.
Under the Law on Planning, the term has a specific statutory scope; ordinary usage should not borrow half the definition while dropping its legal conditions.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Thực hiện việc xác định chức năng, vị trí, hướng phát triển hoặc cách phân bố cho đối tượng trong một hệ thống quy hoạch.
🇬🇧 To designate or arrange land, space, activities, or development within a planning framework.
Ví dụ dùng từ:
Thành phố quy hoạch khu đất này làm công viên trong phương án vừa được công bố.
The city designates this land as a park in the newly published plan.
Source: VietLayers editorial exampleKhu ven sông được quy hoạch cho nhiều chức năng, nên không thể gọi toàn bộ là đất ở.
The riverfront area is planned for multiple uses, so it cannot all be described as residential land.
Source: VietLayers editorial exampleNói nhà bị quy hoạch chưa đủ để kết luận nhà sẽ bị thu hồi; phải xem đúng hồ sơ và thủ tục đang có hiệu lực.
Saying that a house is affected by planning is not enough to conclude that it will be acquired; the applicable documents and procedures must be checked.
Source: VietLayers editorial exampleCậu Năm nói nghe đâu chỗ đó quy hoạch làm đường, nhưng gia đình vẫn tra bản công bố chính thức trước khi quyết định.
Uncle Năm says he heard the site was planned for a road, but the family still checks the officially published plan before deciding.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ngoài căn nhà ba gian chính, lại còn tới năm sáu căn phụ thuộc có lẽ do từ đời cụ kỵ ông bà Mỹ Ngọc, Mỹ Liên, cứ cần đến đâu là lại cho xây cất thêm đến đó, chứ không theo một quy hoạch sẵn.”
“Tuy nhiên cũng phải tuân theo luật pháp về xây cất và quy hoạch chung.”