Giải nghĩa nhanh:

Rưng rức usually describes sustained sobbing or weeping, and in the older expression đen rưng rức it means lustrous jet-black and traditionally admired.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rưng rức(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rưng rức` thường bổ nghĩa cho tiếng khóc: khóc nức nở hoặc không quá to nhưng kéo dài, nghẹn theo từng chặp (*sob, weep persistently*). Từ không tự cho biết nguyên nhân, mức đau khổ, người khóc cần gì hay câu chuyện kể kèm là đúng; đừng nhầm với `rưng rưng` mới chực trào nước mắt, `rưng rức` mạnh/dài hơn, hoặc `rung rúc` là các đồng tự vùng khác. Lớp cũ trong `đen rưng rức`, nhất là tả răng nhuộm đen, nghĩa là đen nhánh/đen bóng và đẹp theo quan niệm thẩm mỹ của văn cảnh (*lustrous jet-black*), không phải đau nhức. Sắc thái `đẹp` ở đây mang tính lịch sử/văn hóa, không phải chuẩn đẹp bắt buộc, chẩn đoán răng hay căn cứ nhận diện một người. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn dạng láy.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1khóc nức nở hoặc khóc không quá to nhưng kéo dàiTiếng khóc; cảm xúc; miêu tả[neutral]
B1

🇻🇳 Tả tiếng/trạng thái khóc kéo dài, thường có nhịp nấc nghẹn; nguyên nhân và mức cần hỗ trợ không nằm sẵn trong từ.

🇬🇧 Sobbing or weeping persistently, often in a subdued but sustained way.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + khóc + rưng rứcngồi/đứng + rưng rứctiếng khóc + rưng rức

Ví dụ dùng từ:

Con bé ngồi khóc rưng rức sau hè, má ra ôm rồi hỏi chuyện từng chút một.

The child sits sobbing behind the house, and her mother comes out to hold her and gently ask what happened.

Source: VietLayers editorial example

Nghe tiếng rưng rức trong phòng, chị gõ cửa hỏi người bên trong có cần giúp không.

Hearing persistent sobbing in the room, she knocks and asks whether the person inside needs help.

Source: VietLayers editorial example

Cậu nhỏ đứng rưng rức vì lạc người nhà, chú bảo vệ đưa em tới quầy hỗ trợ.

The boy stands sobbing after losing sight of his family, and the guard takes him to the help desk.

Source: VietLayers editorial example

Tiếng khóc rưng rức kéo dài không tự cho biết nguyên nhân hay mức tổn thương.

Sustained sobbing does not by itself reveal its cause or the degree of distress.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại dỗ cháu đang rưng rức, chờ cháu thở đều rồi mới hỏi đầu đuôi.

Grandma comforts her sobbing grandchild and waits for the child's breathing to settle before asking what happened.

Source: VietLayers editorial example

Rưng rức mạnh và kéo dài hơn rưng rưng, vốn thường chỉ nước mắt đang chực trào.

Rưng rức is stronger and more sustained than rưng rưng, which usually means that tears are welling.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng sob quietly and persistently cho khóc rưng rức, không dịch thành scream.

The translation uses sob quietly and persistently for khóc rưng rức rather than scream.

Source: VietLayers editorial example
2trong đen rưng rức: đen nhánh, ánh bóng và đẹp theo quan niệm trong văn cảnh cũThẩm mỹ truyền thống; màu sắc; văn chương cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Lớp miêu tả cũ, đặc biệt ở răng nhuộm đen; lời khen thuộc hệ thẩm mỹ của văn cảnh, không phải đánh giá phổ quát.

🇬🇧 In đen rưng rức, lustrous jet-black and traditionally admired, especially of blackened teeth.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đen + rưng rứcrăng/hàm răng + đen rưng rức

Ví dụ dùng từ:

Tấm ảnh cũ ghi lại nụ cười với hàm răng đen rưng rức theo lối thẩm mỹ một thời.

The old photograph preserves a smile with lustrous jet-black teeth admired in an earlier aesthetic tradition.

Source: VietLayers editorial example

Câu ca khen răng đen rưng rức, nhưng lời khen ấy thuộc quan niệm đẹp của chính văn cảnh.

The folk verse praises răng đen rưng rức, but that praise belongs to the aesthetic values of its own context.

Source: VietLayers editorial example

Trong đen rưng rức, rưng rức nhấn màu đen bóng chớ không diễn tả cơn đau nhức.

In đen rưng rức, rưng rức intensifies a lustrous black colour and does not describe aching pain.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Picolino ngồi trên ghế, khóc rưng rức không thôi.
Henri CharrièreBanco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh, 2. Vùng Mỏ
Khi Chuỷ ghì nàng một lần cuối rồi đứng dậy nàng mới bàng hoàng sực tỉnh, kéo vội cạp quần lên rồi nằm nghiêng người lại, hai tay ôm mặt khóc rưng rức.
Doãn Quốc SỹBa Sinh Hương Lửa - Khu Rừng Lau 1, 3. ANH TRƯỞNG VỎ
Và những người đàn bà đùa dai ấy, trong những ngày mưa gió, những ngày chồng bỏ đi chim gái hay hút thuốc phiện, nàng thường đóng cửa đọc thư để bâng khuâng, để khóc rưng rức vì ân hận : «Biết thế hồi đó mình lấy anh ấy còn hơn !
Nguyễn Đình ThiềuBão Mùa Xuân, Phần Thứ I
Và Việt, người anh hùng của câu truyện "Bên đường Biên giới" nhân vật quan trọng được các báo chụp hình phỏng vấn, bỗng khóc lên rưng rức, và cảm thấy tuyệt vọng chua cay…
Nguyễn Trường SơnBên Đường Biên Giới, Chương 6